vietbao

Chuyển Đổi Ngoại Tệ

  • Chuyển Đổi Ngoại Tệ

Cập nhật ngày: 12/11/2019

Đổi ngoại tệ

$

Tỷ giá chuyển đổi 0, tỷ giá ngày 12/11/2019

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 12112019
Tỷ giá USD ngày 12/11/2019

Tỷ giá ngoại tệ sáng nay 12/11 diễn biến theo xu hướng đồng USD chùng lại sau cú bứt phá trong tuần trước.

USD thị trường tự do

Ngày 12/11/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:4023,20023,240
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 12/11/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,140 23,260 23,140
ACB 23,130 23,250 23,150
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 12/11/2019

1 USD = 23,139.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 12/11/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.783
EUR 24.766 26.298
JPY 206.000 218.000
GBP 28.863 30.648
CHF 22.594 23.992
AUD 15.383 16.334
CAD 16.955 18.004

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 07/11/2019 đến 13/11/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.615
JPY 212.000
GBP 29.799
CHF 23.308
AUD 15.949
CAD 17.584
SEK 2.396
NOK 2.520
DKK 3.428
RUB 364.000
NZD 14.742
HKD 2.952
SGD 17.034
MYR 5.594
THB 764.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 326.000
TWD 761.000
CNY 3.305
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.871
TRY 4.021
BRL 5.791
PLN 6.007