Những thần tượng dẫn đầu cuộc đua giá trị thương hiệu idol nữ trong năm 2021: BLACKPINK thống trị áp đảo, TWICE không lọt top dù chỉ 1 người

Munnie (lược dịch), | 26/07/2021, 17:48

Trong khi đó Irene - cái tên từng nhiều lần xuất hiện ở những vị trí cao nhất trong các năm trước, cũng không lọt top 10 ở bất kỳ tháng nào trong năm nay.

Một trong những thước đo phổ biến nhất hiện nay trong việc đánh giá độ nổi tiếng của các nhóm nhạc thần tượng nói chung hay từng thành viên nói riêng chính là bảng xếp hạng giá trị thương hiệu được Viện Nghiên cứu Kinh doanh Hàn Quốc công bố hàng tháng. Được các chuyên gia phân tích và tính toán dựa trên số liệu thu thập từ nhiều nguồn khác nhau, thứ hạng và điểm số của họ sẽ được xác định thông qua các chỉ số như tần suất tham gia hoạt động, mức độ phủ sóng trên truyền thông, chỉ số mạng xã hội và nhận thức của cộng đồng.

BXH-gia-tri-thuong-hieu-idol-nu-2021

Dựa trên các bảng xếp hạng định kỳ này, người hâm mộ giờ đây có thể biết được top 10 thần tượng nữ nổi tiếng nhất qua từng tháng cũng như cả năm 2021 (tính đến thời điểm hiện tại). Những vị trí cao nhất chứng kiến sự thống trị áp đảo của các thành viên BLACKPINK. Trong khi đó, một nhóm nữ đình đám bậc nhất Kpop khác là TWICE lại gây bất ngờ khi không có bất kỳ thành viên nào lọt top 10 từ tháng 1 cho đến nay.

BXH-gia-tri-thuong-hieu-idol-nu-2021

Tháng 1

10. Karina (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 1,87 triệu

9. Lisa (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,04 triệu

8. Miyeon ((G)I-DLE)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,10 triệu

7. Yuqi ((G)I-DLE)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,17 triệu

6. Soyeon ((G)I-DLE)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,20 triệu

5. Hwasa (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,21 triệu

4. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,38 triệu

3. Jisoo (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,38 triệu

2. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,62 triệu

1. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,70 triệu

Tháng 2

10. Seulgi (Red Velvet)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 1,84 triệu

9. Chuu (LOONA)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 1,92 triệu

8. Kim Minjoo (cựu thành viên IZ*ONE)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 1,99 triệu

7. Seunghee (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,06 triệu

6. Lisa (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,13 triệu

5. Jisoo (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,38 triệu

4. Hwasa (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,82 triệu

3. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,85 triệu

2. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,59 triệu

1. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,72 triệu

Tháng 3

10. Jisoo (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,33 triệu

9. Chuu (LOONA)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,78 triệu

8. Hwasa (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,84 triệu

7. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,12 triệu

6. Eunji (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,47 triệu

5. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,58 triệu

4. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,47 triệu

3. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,68 triệu

2. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 5,36 triệu

1. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 6,33 triệu

Tháng 4

10. Jisoo (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,10 triệu

9. Wheein (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,12 triệu

8. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,86 triệu

7. Wendy (Red Velvet)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,99 triệu

6. Eunji (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,05 triệu

5. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,62 triệu

4. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,65 triệu

3. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,13 triệu

2. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 4,62 triệu

1. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 5,32 triệu

Tháng 5

10. Chuu (LOONA)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,14 triệu

9. Yuna (ITZY)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,16 triệu

8. Karina (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,20 triệu

7. Eunji (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,52 triệu

6. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,62 triệu

5. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,71 triệu

4. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,72 triệu

3. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,24 triệu

2. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,36 triệu

1. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,39 triệu

Tháng 6

10. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,50 triệu

9. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,51 triệu

8. Joy (Red Velvet)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,55 triệu

7. Ningning (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,70 triệu

6. Giselle (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,71 triệu

5. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,77 triệu

4. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,91 triệu

3. Winter (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,97 triệu

2. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,52 triệu

1. Karina (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,66 triệu

Tháng 7

Quảng cáo

10. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,38 triệu

9. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,50 triệu

8. Winter (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,67 triệu

7. Hwasa (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,69 triệu

6. Ningning (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 2,93 triệu

5. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,16 triệu

4. Joy (Red Velvet)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,28 triệu

3. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,35 triệu

2. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,61 triệu

1. Karina (aespa)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 3,65 triệu

Tổng thể cả năm 2021 (Tính đến hết tháng 7)

10. Eunji (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 13,45 triệu

9. Chuu (LOONA)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 14,18 triệu

8. Hwasa (MAMAMOO)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 15,24 triệu

7. Minyoung (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 15,29 triệu

6. Jisoo (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 15,42 triệu

5. Yuna (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 17,58 triệu

4. Arin (OH MY GIRL)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 19,70 triệu

3. Yujeong (Brave Girls)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 20,83 triệu

2. Rosé (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 25,29 triệu

1. Jennie (BLACKPINK)

Chỉ số danh tiếng thương hiệu: 26,73 triệu

Điểm số và thứ hạng của các idol nữ trong danh sách tổng kết cả năm chắc chắn sẽ còn thay đổi khi Viện Nghiên cứu Kinh doanh Hàn Quốc công bố kết quả xếp hạng cho các tháng còn lại của năm 2021.

Bài liên quan
BXH giá trị thương hiệu idol nam tháng 9/2021: V quay trở lại top 3, duy nhất 1 thành viên BTS không nằm trong top 10
039;Thiên tài gương mặt' Cha Eun Woo tiếp tục có cuộc bám đuổi quyết liệt với Jimin trong tháng này.
Nổi bật Việt báo
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Những thần tượng dẫn đầu cuộc đua giá trị thương hiệu idol nữ trong năm 2021: BLACKPINK thống trị áp đảo, TWICE không lọt top dù chỉ 1 người