vietbao

Toàn cảnh hồ sơ thi ĐH, CĐ 2007

Bấm ngay Subscribe / Đăng Ký xem video hay mới nhất >>

(Ảnh: Bùi Tuấn, vnu.edu.vn).

Vụ ĐH và SĐH vừa công bố số lượng hồ sơ ĐKDT vào các trường ĐH, CĐ năm 2007. Ngoài việc cung cấp tổng số hồ sơ, Dân trí cũng thống kê số lượng hồ sơ từng khối thi để thí sinh có thể nhìn rõ mặt bằng tuyển sinh vào các trường.

Lưu ý: Khối khác bao gồm các khối thi đặc biệt ngoài 4 khối A,B,C,D.

Khối D là tổng số hồ sơ ĐKDT của khối thi D1, D2, D3, D4.

STT

Tên trường

Chỉ tiêu

A

B

C

D

Khối khác

Tổng

A

ĐH Quốc Gia HN

1

ĐH Công Nghệ

560

3.385

3385

2

ĐH KHTN

1.060

1.970

3.208

5178

3

ĐH KHXH& NV

1190

6.356

1.863

8219

4

ĐH Ngoại Ngữ

1200

4.405

4405

5

Khoa Kinh tế

330

2.899

2127

5026

6

Khoa Luật

280

363

1159

503

2025

7

Khoa Sư phạm

280

1025

294

358

117

1794

B

ĐH Thái Nguyên

8

ĐH KT&QTKD

600

6918

6918

9

ĐH Kỹ thuật công nghiệp

1700

11115

11115

10

ĐH Nông Lâm

1240

1790

4343

6133

11

ĐH Sư Phạm

1960

4317

2406

9197

2730

2833

21483

12

ĐH Y

550

773

6647

7420

13

Khoa công nghệ Thông Tin

400

1706

1706

14

Khoa Khoa học TN

600

262

562

245

114

1183

15

CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Thái Nguyên

500

444

18

462

16

Học viện CN BCVT

+ Cở sở phía Bắc

400

3353

3353

+ Cơ sở phía Nam

400

1266

1266

17

Học Viện Hành chính Quốc gia

+ Cơ sở phía Bắc

490

578

2207

2785

+Cơ sở phía Nam

480

761

2207

2968

18

HV Kỹ thuật Mật mã

250

751

751

19

HV Ngân hàng

1870

12914

12914

20

HV Quan hệ Quốc tế

350

3665

3665

21

HV Tài Chính

2300

8771

984

9756

22

HV Y dược học Cổ truyền

300

3503

3503

23

HV Báo chí-Tuyên truyền

870

3843

1809

5652

24

HV Quản lý giáo dục

500

542

1743

370

2655

25

ĐH Bách Khoa HN

3870

11085

991

12076

26

ĐH Công đoàn

1100

6281

2705

3866

12852

27

ĐH Công nghiệp HN

1900

31001

5468

36469

28

ĐH Dược HN

500

2516

2516

29

ĐH Điện lực

340

7117

7117

30

ĐH Điều dưỡng Nam Định

500

3459

3459

31

ĐH Giao thông vận tải

+Cơ sở phía Bắc

2670

10184

10184

+Cơ sở phía Nam

800

1733

1733

32

ĐH Hà Nội

1500

762

5602

6364

33

ĐH Hải Phòng

1660

6403

603

2068

3309

627

13010

34

ĐH Hàng Hải

2310

15176

15176

35

ĐH Hồng Đức

1720

4015

1437

3448

1252

514

10670

36

ĐH Hùng Vương

800

488

894

127

460

15

1975

37

ĐH Kinh tế Quốc dân

4000

23815

741

24556

38

ĐH Kiến trúc HN

1200

1662

2587

4249

39

ĐH Lao động XH

+ Cơ sở phía Bắc

1200

1821

3814

1591

7226

+Cơ sở phía Nam

100

49

62

26

137

40

ĐH Lâm Nghiệp

1150

3641

3650

7291

41

ĐH Luật HN

1430

5245

6763

1763

13771

42

ĐH Mỏ địa chất

2200

12585

12585

43

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

350

2192

2192

44

ĐH Mỹ thuật HN

75

6

6

45

ĐH Ngoại Thương

+Cơ sở miền Bắc

4533

4180

8713

+Cơ sở miền Nam

1039

1874

2913

46

ĐH Nông nghiệp I

2900

11496

35588

47084

48

ĐH Răng-Hàm-Mặt

100

733

733

49

ĐH Sân khấu điện ảnh

214

47

1748

1895

50

ĐH Sư phạm HN

2200

3164

1207

5498

1665

1291

13445

51

ĐH Sư phạm HN 2

1600

2515

1384

4086

567

1617

10169

52

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

800

1827

392

2220

53

ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định

500

880

13

893

54

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

550

2298

25

2323

55

ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

800

4284

4284

56

ĐH SP TDTT Hà Tây

750

7489

7489

57

ĐH Tây Bắc

1400

3852

2482

8643

1415

1264

17565

58

ĐH Thể dục Thể thao I

+Cơ sở phía Bắc

600

5740

5740

+Cơ sở phía Nam

200

1829

1829

59

ĐH Thương mại

2670

27724

1572

29296

60

ĐH Thủy lợi

+Cơ sở miền Bắc

1375

6415

6415

+Cơ sở miền Nam

325

625

625

61

ĐH Văn hóa HN

800

4316

1766

490

6572

62

ĐH Vinh

3300

5191

1805

3658

622

1767

13043

63

ĐH Xây dựng HN

3100

8549

1132

9681

64

ĐH Y HN

800

10459

10459

65

ĐH Y Hải Phòng

500

7053

7053

66

ĐH Y Thái Bình

500

1068

7731

8799

67

ĐH Y tế cộng đồng

120

2407

2407

68

ĐH Mở HN

2500

5436

3122

6530

1566

17138

69

ĐH DL Thăng Long

1300

1639

183

151

1201

3174

70

ĐH Chu Văn An

750

498

314

44

856

71

ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN

2070

11992

1639

7388

21019

72

CĐ Công nghiệp Nam Định

750

4618

1279

5897

73

CĐ Công nghiệp Phúc Yên

550

1405

1405

74

CĐ Công nghiệp Sao đỏ

1000

6111

1045

7516

75

CĐ Công nghiệp Thái nguyên

400

1541

1541

76

CĐ Công nghiệp Thực phẩm

500

495

495

77

CĐ Công nghiệp và Xây dựng

550

1090

1090

78

CĐ Công nghiệp Viettronics

700

246

191

437

79

CĐ Công nghiệp Việt Đức

550

439

439

80

CĐ Công nghiệp Việt Hưng

650

1364

578

1942

81

CĐ Xây lắp điện

650

511

511

82

CĐ Cơ khí luyện kim

870

1028

1028

83

CĐ Cộng đồng HN

500

924

924

84

CĐ Cộng đồng Hà Tây

1000

232

346

16

594

85

CĐ Cộng đồng Hải Phòng

1115

2228

52

629

2909

86

CĐ Du lịch HN

800

740

511

1560

2820

87

CĐ Điện tử điện lạnh HN

420

1849

1849

88

CĐ Giao thông vận tải

2000

23600

23600

89

CĐ Hóa chất

1500

2838

2838

90

CĐ Kinh tế CN Hà Nội

600

10036

10036

91

CĐ Kinh tế KT CN I

2500

26550

26550

92

CĐ Kinh tế KT Nghệ An

1000

4895

595

5490

93

CĐ Kinh tế KT Thái Bình

900

1566

1566

94

CĐ Kinh tế KT thương mại

1050

561

105

169

152

897

95

CĐ Kinh tế tài chính Thái Nguyên

600

1503

1503

96

CĐ kỹ thuật Khách sạn và Du lịch

600

89

279

234

602

97

CĐ Kỹ thuật Mỏ

1400

6382

6382

98

CĐ Kỹ thuật Y tế I

500

6655

6655

99

CĐ Múa Việt Nam

30

6

6

100

CĐ Nghệ Thuật HN

300

12

52

64

101

CĐ Nông lâm

850

638

799

111

CĐ Phát thanh truyền hình I

750

387

4927

344

5658

112

CĐ Sư phạm trung ương

1000

197

671

8690

1123

4567

15248

113

CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh

2100

12353

7726

20079

114

CĐ Tài nguyên và Môi trường HN

800

1876

1644

2046

5566

115

CĐ TDTT Thanh Hóa

120

908

908

116

CĐ Thống kê

400

815

815

117

CĐ Thủy sản

300

59

58

117

118

CĐ Thương mại và Du lịch

450

276

227

503

119

CĐ Truyền hình

600

654

2388

1361

4403

120

CĐ Công trình và XD Đô thị

400

1050

1050

121

CĐ Xây dựng số 1

700

861

861

122

CĐ Công văn Lưu trữ TW 1

450

97

8001

8098

123

CĐ Bách khoa Hưng Yên

750

1751

2592

754

5097

124

CĐ Công nghệ Thành Đô

1430

685

1318

1367

3370

125

CĐ Công nghệ Bắc Hà

900

944

221

1123

2288

126

CĐ Ngoại ngữ công nghệ Việt Nhật

800

54

75

89

218

Các trường ĐH, CĐ Phía Nam.

C

ĐH Quốc gia TPHCM

127

ĐH Bách Khoa

3500

9818

9818

128

ĐH Khoa học tự nhiên

3440

5352

8456

13808

129

ĐH Khoa học XH và Nhân văn

2650

5922

5650

11572

130

ĐH Quốc tế

500

1079

302

751

2132

131

ĐH Công nghệ thông tin

600

2447

2447

132

Khoa Kinh tế

1600

4492

4492

8984

D

ĐH Huế

133

ĐH Khoa học

1540

2334

2409

5267

113

257

10380

134

ĐH Kinh tế

860

5314

2795

8109

135

ĐH Nghệ Thuật

220

1548

1548

136

ĐH Ngoại ngữ

680

2980

2980

137

ĐH Nông Lâm

1200

3203

6535

9738

139

ĐH Sư Phạm

1270

2615

2465

5296

1656

12031

140

ĐH Y

600

320

6691

7011

141

Khoa Giáo dục thể chất

120

1301

1301

E

ĐH Đà Nẵng

142

ĐH Kinh tế

1350

15009

15009

143

ĐH Bách Khoa

2610

11597

465

12062

144

ĐH Ngoại ngữ

870

4275

4275

145

ĐH Sư phạm

1450

2119

2396

4697

1744

1412

12368

146

CĐ Công nghệ

1200

1815

1815

147

CĐ Công nghệ thông tin

440

385

176

14

575

148

Phân hiệu tại Komtum

320

442

70

512

149

Học viện Hàng không

120

555

662

1217

150

ĐH An Giang

2120

5833

2853

2911

1852

1554

15053

151

ĐH Bán công Marketing

680

4784

4652

9436

152

ĐH BC Tôn Đức Thắng

2850

5211

1566

289

3792

10868

153

ĐH Bạc Liêu

470

585

106

51

166

154

1062

154

ĐH Cần thơ

5800

32198

13431

8628

9103

1551

64911

155

ĐH Công nghiệp TPHCM

1900

33685

11454

47149

156

ĐH Đà Lạt

3300

5386

2693

6740

2295

17114

157

ĐH GT Vận tải HCM

1770

11814

11814

158

ĐH Kiến trúc HCM

1050

2611

5441

8052

159

ĐH kinh tế TPHCM

5000

50042

50042

160

ĐH Luật HCM

1000

2400

7970

1802

12172

161

ĐH Mỹ thuật HCM

120

33

33

162

ĐH Ngân hàng HCM

1700

10086

1181

11267

163

ĐH Thủy Sản

2650

+Cơ sở 1 Nha Trang

5793

1786

2529

10108

+Cơ sở phía Bắc

1344

671

459

2474

+Cơ sở phía Nam

87

55

11

153

164

Nhạc viên TPHCM

150

17

17

165

ĐH Nông Lâm HCM

3790

17281

28415

5854

51550

166

ĐH Phú Yên

500

574

87

13

146

820

167

ĐH Quy Nhơn

3500

12088

2910

5694

2650

2514

25856

168

ĐH SP Đồng tháp

2000

4256

1596

2371

1686

2512

12061

169

ĐH SP Kỹ thuật HCM

3200

12581

352

978

13911

170

ĐH Sư phạm HCM

1450

5720

1838

7879

4176

2243

21856

171

ĐH SP TDTT HCM

630

3344

3344

172

ĐH Tây Nguyên

2150

7516

8519

4196

1273

638

22142

173

ĐH Tiền Giang

1725

4848

64

529

10

529

5980

174

ĐH TDTT 2

400

4114

4114

175

ĐH Trà Vinh

1400

3004

810

280

769

4863

176

ĐH Văn Hóa HCM

500

1364

1522

202

3088

177

ĐH Y dược Cần thơ

420

9607

9607

178

ĐH Y dược TPHCM

1100

27350

27350

179

ĐH Mở TPHCM