vietbao

Thống kê số lượng thí sinh ĐKDT tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2006

Bấm ngay Subscribe / Đăng Ký xem video hay mới nhất >>

Thong ke so luong thi sinh DKDT tuyen sinh DH CD nam 2006
Thí sinh dự thi ĐH năm 2005

Bộ GD-ĐT đã tổng hợp số liệu thí sinh ĐKDT vào 199 trường ĐH, Học viện, CĐ trong toàn quốc. Thí sinh có thể tham khảo số lượng ĐKDT vào các trường ĐH, Học viện, CĐ theo thống kê dưới đây.

Đây chỉ là số liệu thí sinh ĐKDT, chưa phải số lượng thực thí sinh đến dự thi chính thức; nhưng thông qua những số liệu này, thí sinh có thể tạm cho mình sẽ “chọi” với bao nhiêu thí sinh để giành vé vào ĐH, Học viện, CĐ.

STT

Tên trường

Ký hiệu

Chỉ tiêu

Tổng

A

B

C

D

Khối khác

A

ĐH Quốc gia Hà Nội

1

Trường ĐH Công nghệ

QHI

570

2670

2670

2

Trường ĐH Khoa học tự nhiên

QHT

1140

4566

2874

1692

3

Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

QHX

1390

12891

10102

2789

4

Trường ĐH Ngoại ngữ

QHF

1200

4295

4295

5

Khoa Kinh tế

QHE

370

3111

1652

1459

6

Khoa Luật

QHL

300

1061

202

326

533

7

Khoa Sư phạm

QHS

300

1279

327

112

667

173

B

ĐH Thái Nguyên

0

8

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

DTE

530

7920

7920

9

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp

DTK

1360

10878

10878

10

Trường ĐH Nông lâm

DTN

1100

8025

2026

5999

11

Trường ĐH Sư phạm

DTS

1750

33418

5288

2757

18746

2992

3635

12

Trường ĐH Y

DTY

450

5248

745

4503

13

Khoa Công nghệ thông tin

DTC

350

2083

2083

14

Khoa Khoa học Tự nhiên

DTZ

400

1070

427

643

15

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thái Nguyên

DTU

380

223

210

13

16

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

BVH

200

2224

2224

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

BVS

200

1474

1474

17

Học viện Hành chính quốc gia

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

HCH

450

4656

659

3997

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

HCS

450

4897

722

4175

18

Học viện Kỹ thuật Mật mã

KMA

250

1223

1223

19

Học viện Ngân hàng

NHH

2000

13470

13470

20

Học Viện Quan hệ quốc tế

HQT

200

1001

1001

21

Học viện Tài chính

HTC

1820

14002

14002

22

Học viện Y dược học cổ truyền

HYD

200

2274

2274

23

Học viện Báo chí - Tuyên truyền

TGC

800

6344

4158

2186

24

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

BKA

6370

10186

9748

438

25

Trường ĐH Công đoàn

LDA

950

14419

5862

3571

4986

26

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

DCN

29433

24408

5025

27

Trường ĐH Dược Hà Nội

DKH

450

1709

1709

28

Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định

YDD

500

2959

2959

29

Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

GHA

2550

18840

18840

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

GSA

600

1388

1388

30

Trường ĐH Hải Phòng

THP

1650

13611

6711

684

2646

2881

689

31

Trường ĐH Hàng hải

HHA

2490

14306

14306

32

Trường ĐH Hồng Đức

HDT

2470

11743

3774

1869

3860

1421

819

33

Trường ĐH Hùng Vương

THV

1050

7538

1897

319

3246

741

1335

34

Trường ĐH Kinh tế quốc dân

KHA

3770

17703

16781

922

35

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

KTA

1100

6617

3709

2908

36

Trường ĐH Lâm nghiệp

LNH

1050

7104

4456

2648

37

Trường ĐH Luật Hà Nội

LPH

1300

17562

5405

9032

3125

38

Trường ĐH Mỏ Địa chất

MDA

2300

13272

13272

39

Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

MTC

270

2456

2456

40

Trường ĐH Ngoại ngữ Hà Nội

NHF

1400

10444

10444

41

Trường ĐH Ngoại thương

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

NTH

1650

5682

2628

3054

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

NTS

650

2981

871

2110

42

Trường ĐH Nông nghiệp 1

NNH

2700

31512

13760

17752

43

Trường ĐH Răng - Hàm - Mặt

RHM

100

462

462

44

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

SPH

2100

15773

3738

966

5926

2473

2670

45

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

SP2

1500

14621

4469

1612

6416

763

1361

46

Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh

SKD

310

2287

130

2157

47

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Tây

TDH

700

10748

10748

48

Trường ĐH Tây Bắc

TTB

1500

13653

2732

1444

7743

1215

519

49

Trường ĐH Thể dục thể thao 1

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

TDB

480

6664

6664

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

TDD

150

1925

1925

50

Trường ĐH Thương mại

TMA

2700

23362

23362

51

Trường ĐH Thủy lợi

+ Cơ sở 1 ở phía Bắc

TLA

1120

4479

4479

+ Cơ sở 2 ở phía Nam

TLS

280

722

722

52

Trường ĐH Văn hóa Hà Nội

VHH

840

10350

6590

3028

732

53

Trường ĐH Vinh

TDV

2780

20644

9183

2465

5358

1524

2114

54

Trường ĐH Xây dựng Hà Nội

XDA

2800

8378

7317

1061

55

Trường ĐH Y Hà Nội

YHB

800

4891

4891

56

Trường ĐH Y Hải Phòng

YPB

350

2183

2183

57

Trường ĐH Y Thái Bình

YTB

450

5271

723

4548

58

Trường ĐH Y tế Công cộng

YTC

120

1028

1028

59

Viện ĐH Mở Hà Nội

MHN

2800

22515

7652

2125

10178

2560

60

Trường ĐH Dân lập Phương Đông

DPD

1500

6092

2563

365

1202

1662

300

61

Trường ĐH Dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội

DQK

1600

4876

2454

394

2028

62

Trường ĐH Dân lập Thăng Long

DTL

1000

1914

1005

102

103

704

63

Trường CĐ Công nghiệp Nam Định

CND

550

3344

3344

64

Trường CĐ Công nghiệp Sao Đỏ

CCD

650

9077

5762

3315

65

Trường CĐ Công nghiệp Việt Hung

CIH

300

1024

1024

66

Trường CĐ Cơ khí luyện kim

CKL

800

2283

2283

67

Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây

D20

780

1304

552

728

24

68

Trường CĐ Cộng đồng Hải Phòng

D03

1055

3386

2439

43

904

69

Trường CĐ Du lịch Hà Nội

CDH

700

19119

19119

70

Trường CĐ Giao thông Vận tải

CGH

1450

27996

27996

71

Trường CĐ Hoá chất

CHC

1300

4403

4403

72

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I

CCN

2050

32057

32057

73

Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An

CEA

500

6065

5145

920

74

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình

CTB

950

1681

1681

75

Trường CĐ Kỹ thuật Mỏ

CDM

1150

9147

9147

76

Trường CĐ Kỹ thuật Y tế I

CYH

380

7960

7960

77

Trường CĐ Nông lâm

CNL

750

2451

1181

1270

78

Trường CĐ Sư phạm kỹ thuật Vinh

CK3

1200

4799

4799

79

Trường CĐ Sư phạm TW

CM1

1000

24099

365

1529

14481

7724

80

Trường CĐ Sư phạm Nhạc họa TW

CNH

800

6155

6155

81

Trường CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh

CTK

1600

14723

14723

82

Trường CĐ Thống kê

CTE

300

1156

1156

83

Trường CĐ Truyền hình

CTV

500

5136

1344

3792

84

Trường CĐ Tư thục Công nghệ Thành Đô

CTD

1000

2669

1411

254

1004

85

Trường CĐ Sư phạm Hà Giang

C05

400

1118

1118

86

Trường CĐ Sư phạm Hà Nam

C24

350

1123

244

150

729

87

Trường CĐ Sư phạm Hà Tĩnh

C30

200

573

573

88

Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên

C22

390

4052

1118

303

1440

479

712

89

Trường CĐ Sư phạm Quảng Ninh

C17

350

2762

625

283

1639

215

90

Trường CĐ Sư phạm Sơn La

C14

550

2771

256

189

1314

1012

91

Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc

C16

400

2475

311

378

898

484

404

92

Trường CĐ Sư phạm Yên Bái

C13

270

695

91

161

443

93

Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

CVV

380

3022

2145

877

94

Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

CVB

320

1032

1032

95

Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thanh Hóa

CVH

390

2860

1511

249

1100

96

Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long

CVD

700

1643

664

502

477

97

Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc

CNV

330

2120

1001

1119

98

Trường CĐ Văn thư TW1

CV1

300

17926

17926

99

Trường CĐ Y tế Nghệ An

CYA

350

2108

2108

100

Trường CĐ Y tế Quảng Ninh

CYQ

200

833

833

II. CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐH VÀ CĐ PHÍA NAM

C

ĐH Quốc gia TP.HCM

101

Trường ĐH Bách khoa

QSB

3500

9826

9826

102

Trường ĐH Khoa học tự nhiên

QST

3320

18963

11264

7699

103

Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

QSX

2520

14830

6186

8644

104

Trường ĐH Quốc tế

QSQ

770

1424

793

301

330

105

Khoa Kinh tế

QSK

1450

15008

7867

7141

D

ĐH Huế

0

106

Trường ĐH Khoa học

DHT

1350

12387

3362

1851

6841

333

107

Trường ĐH Kinh tế

DHK

780

10215

6428

3787

108

Trường ĐH Nghệ thuật

DHN

200

1785

1785

109

Trường ĐH Ngoại ngữ

DHF

600

3273

3273

110

Trường ĐH Nông lâm

DHL

1100

9516

3000

6516

111

Trường ĐH Sư phạm

DHS

1150

14898

3065

1278

7675

2331

549

112

Trường ĐH Y

DHY

600

6380

530

5850

113

Khoa giáo dục thể chất

DHC

120

998

998

E

ĐH Đà Nẵng

6000

0

114

Trường ĐH Kinh tế

DDQ

13676

13676

115

Trường ĐH Bách khoa

DDK

11400

10814

586

116

Trường ĐH Ngoại ngữ

DDF

4524

4524

117

Trường ĐH Sư phạm

DDS

16934

2993

1664

9218

1886

1173

118

Trường ĐH An Giang

TAG

2150

15488

5331

2859

4112

1761

1425

119

Trường ĐH Bán công Marketing

DMS

1594

6153

2673

3480

120

Trường ĐH Bán công Tôn Đức Thắng

DTT

2850

9540

4086

1067

493

3494

400

121

Trường ĐH Cần Thơ

TCT

5300

58188

26680

10022

12144

8058

1284

122

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM

HUI

3400

30354

28677

1677

123

Trường ĐH Đà Lạt

TDL

3200

22472

5554

3154

10283

3481

124

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM

GTS

2110

11981

11981

125

Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

KTS

1000

7857

2117

5740

126

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM

KSA

5000

41097

41097

127

Trường ĐH Luật TP.HCM

LPS

990

16379

2892

11385

2102

128

Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM

NHS

1600

13006

11360

1646

129

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

NLS

3660

48862

19800

18717

10345

130

Trường ĐH Quy Nhơn

DQN

2800

30587

12821

3053

8891

3137

2685

131

Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp

SPD

2450

9481

2778

822

2640

1277

1964

132

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

SPK

3000

18267

16812

348

1107

133

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

SPS

2100

24955

5496

1402

10940

5213

1904

134

Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM

STS

550

2918

2918

135

Trường ĐH Tây Nguyên

TTN

1800

21271

6137

7667

6186

1281

136

Trường ĐH Tiền Giang

TTG

1120

6124

4440

232

647

14

791

137

Trường ĐH Thể dục thể thao 2

TDS

300

3952

3952

138

Trường ĐH Thủy sản

+ Cơ sở 2 ở phía Bắc

TSB

3552

2461

793

298

+ Cơ sở 1 ở Nha Trang

TSN

8332

5219

1719

1394

+ Cơ sở 3 ở phía Nam

TSS

440

263

147

30

139

Trường ĐH Văn hóa TP.HCM

VHS

300

4676

2812

1517

347

140

Trường ĐH Y dược Cần Thơ

YCT

420

8285

8285

141

Trường ĐH Y Dược TP.HCM

YDS

1020

18701

18701

142

Trường ĐH Mở Bán công TP.HCM

MBS

3120

10845

4887

723

619

4616

143

Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM

TYS

120

1476

1476

144

Trường ĐH Dân lập Kỹ thuật - Công nghệ TP.HCM

DKC

1700