vietbao

Điểm chuẩn và điểm nguyện vọng hai

Bấm ngay Subscribe / Đăng Ký xem video hay mới nhất >>

Chiều qua, nhiều trường đã tiếp tục công bố điểm tuyển. Một số trường cho biết sẽ tuyển nguyện vọng hai. Bộ GD&ĐT cũng đã có văn vản yêu cầu, trước 20/8,  tất cả các trường phải nộp danh sách thí sinh trúng tuyển theo nguyện vọng 1 (NV) 1 đồng thời công bố các chỉ tiêu còn lại cho NV2 cũng như điểm chuẩn dành cho NV2.

Trường

Khối

Điểm

Ghi chú

 

Học viện Quan hệ Quốc tế

 

 

Mã ngành

Tiếng Anh

D1

18

701

Tiếng Pháp

D3

21

703

Tiếng Trung

D1

17,5

704

Tiếng Anh quan hệ quốc tế

D1

21

751

Tiếng Pháp quan hệ quốc tế

D3

21

753

 

ĐH Kiến trúc Hà Nội

 

 

 

Kiến trúc công trình

V (*)

19

 

Quy hoạch công nghiệp

19

 

Mỹ thuật công nghiệp

H (**)

20

 

Xây dựng công trình ngầm đô thị

A

21,5

 

Xây dựng dân dụng và CN

A

21,5

 

Cấp thoát nước

A

21,5

 

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

A

21,5

 

Kỹ thuật môi trường đô thị

A

21,5

 

Quản lý XD môi trường đô thị

A

21,5

 

(*) Môn vẽ kỹ thuật phải đạt: KV1 ≥ 6; KV2, KV2-NT ≥ 6,75; KV3 ≥7,5 (sau khi nhân hệ số 1,5)

(**) Hai môn năng khiếu không nhân hệ số và phải đạt tổng điểm: KV1 ≥ 8, KV2 ≥ 9, KV3 ≥ 10

 

ĐH Thủy Lợi Hà Nội

 

Cơ sở 1

Cơ sở 2

Công trình Thủy Lợi

 

19,5

14

Ngành Thuỷ nông - cải tạo đất

 

16

13

Thủy Văn – Môi trường

 

16

13

Công trình Thủy điện

 

16

 

Máy xây dựng & Thiết bị Thủy lợi

 

16

 

Tin học (Công nghệ thông tin)

 

16

 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

18,5

13

Kỹ thuật xây dựng công trình

 

16

 

Kinh tế Thủy Lợi

 

18

 

 

ĐH Văn hóa Hà Nội

 

 

 

Phát hành xuất bản

C

17,5

 

 D

 16,5

 

Thư viện thông tin

C

17

 

D

15,5

 

Bảo tàng

C

15

 

D

16,5

 

Văn hóa du lịch

D

17

 

Văn hóa dân tộc

C

18

 

Quản lý văn hóa

C

18,5

 

R1+R2

15,5

 

 

Viện ĐH Mở Hà Nội

 

 

 

Tin học

A

14,5

 

Điện tử - Thông tin

A

14

 

Mỹ thuật công nghiệp (2 môn năng khiếu x hệ số 2)

H

36

 

Kiến trúc (1 môn NK x hệ số 2)

V

21,5

 

Công nghệ sinh học

A

14

 

B

16,5

 

Kế toán

D1

18,5

 

Quản trị kinh doanh

D1

17,5

 

Quản trị kinh doanh DL-KS

D1

22

Tiếng Anh nhân đôi

Hướng dẫn du lịch

D1

20,5

Tiếng Anh

D1

22,5

Xét tuyển cao đẳng:

 

 

 

Tin học

A

Sàn xét tuyển = 12

Điện tử - Thông tin

A

Sàn xét tuyển = 11

Công nghệ sinh học

A

Sàn xét tuyển = 11

B

Sàn xét tuyển = 12

 

 

 

 

 

ĐH Ngoại ngữ Hà Nội

 

 

 

Khoa học máy tính

D1-104

27

 

Quản trị Kinh doanh

D1-400

29

 

Tài chính

D1-404

31

 

Quốc tế học

D1-608

26,5

 

Du lịch

D1-609

28,5

 

Tiếng Anh

D1-701

30

 

Tiếng Nga

D1-702

24

 

Tiếng Nga

D2-702

24

 

Tiếng Pháp

D1-703

25

 

Tiếng Pháp

D3-703

25

 

Tiếng Trung

D1-704

28

 

Tiếng Trung

D4-704

28

 

Tiếng Đức

D1-705

27,5

 

Tiếng Nhật

D1-706

30

 

Tiếng Hàn

D1-707

29

 

Tiếng Tây Ban Nha

D1-708

27,5

 

Tiếng Italy

D1-709

24

 

Tiếng Bồ Đào Nha

D1-710

25,5

 

 

 

 

 

 

ĐH Quốc gia Hà Nội

ĐH Khoa học Tự nhiên

 

 

NV2

Toán học

A

19,5

19

Toán cơ

A

19,5

25

Toán - Tin ứng dụng

A

19,5

 

Vật lý

A

19,5

 

Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học

A

18

70

Hoá học

A

20

 

Công nghệ hoá học

A

22

 

Thổ nhưỡng

A

18

 14

B

20

 

Địa lý

A

18

34

Địa chính

A

18

 

Địa chất

A

18

45

Địa kỹ thuật - Địa môi trường

A

18

37

Sinh học

B

21

38

Công nghệ sinh học

B

23

 

Khoa học môi trường

A

21

 

B

22,5

 

Công nghệ môi trường

A

22

 

 

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

 

 

Chỉ tiêu NV2

Tâm lý học

C

19

24

D

18,5

Khoa học quản lý

C

20,5

43

D

20

Xã hội học

C

19

40

D

18,5

Triết học

C

19,5

17

D

19

Công tác xã hội

C

19

32

D

18,5

Văn học

C

20

 

D

19

 

Ngôn ngữ

C

19,5

38

D

19

Lịch sử

C

20

 

D

19,5

 

Báo chí

C

20,5

 

D

20

 

Thông tin thư viện

C

19

41

D

18,5

Lưu trữ học và quản trị VP

C

19,5

8

D

19

Đông phương học

C

21

 

D

20

 

Quốc tế học

C

20,5

21

D

19,5

Du lịch

C

20,5

 

D

19,5

 

 

C

19

 

Hán nôm

D

19

11

 

ĐH Ngoại ngữ

 

 

Chỉ tiêu NV2

Tiếng Anh phiên dịch

D1

28,5

57

Tiếng Anh sư phạm

D1,2

29,5

 

Tiếng Nga phiên dịch

D1,2

24

41

Tiếng Nga sư phạm

D1,2

25

 

Tiếng Pháp phiên dịch

D3

24,5

27

Tiếng Pháp sư phạm

D3

25,5

 

Tiếng Trung phiên dịch

D1

27,5

18

D4

27

Tiếng Trung sư phạm

D1

28,5

 

D4

28

 

Tiếng Đức phiên dịch

D1

24

65

Tiếng Nhật phiên dịch

D1

27

17

Tiếng Hàn

D1

26,5

2

 

ĐH Công nghệ

 

 

Chỉ tiêu NV2

Công nghệ thông tin

A

25

 

Công nghệ Điện tử Viễn thông

A

21

18

Vật lý kỹ thuật

A

19,5

12

Cơ học kỹ thuật

A

18,5

16

 

Khoa Kinh tế

 

 

NV2

Kinh tế chính trị

A

21

11

D

20

Kinh tế đối ngoại

A

25

 

D

24

 

Quản trị kinh doanh

A

21

10

D

20,5

Tài chính - Ngân hàng

A

21

8

D

21

 

Khoa Sư phạm

 

 

NV2

Sư phạm Toán

A

19,5

21

Sư phạm Vật lý

A

19,5

19

Sư phạm Hóa học

A

19,5

 

Sư phạm Sinh học

A

19,5

29

B

21

Sư phạm Ngữ văn

C

22,5

3

D

21,5

Sư phạm Lịch sử

C

21

8

D

19,5

 

ĐH Sư phạm Hà Nội

 

 

 

SP Toán

A

25

 

SP Tin học

A

18,5

 

SP Vật lý

A

21,5

 

SP Kỹ thuật

A

17,5

 

SP Hóa học

A

24,5

 

SP Sinh- Kỹ thuật nông nghiệp

B

22

 

SP Ngữ văn

C

21,5

 

D

21,5

 

SP Lịch sử

C

21,5

 

D

 20

 

SP Địa lý

A

20

 

C

22

 

SP Tâm lý giáo dục

C

18

10

SP Giáo dục chính trị

C

20,5

 

D

19,5

 

SP Tiếng Anh (đã nhân hệ số)

D1

28

 

SP Tiếng Pháp (đã nhân hệ số)

D3

26

23

SP Âm nhạc (đã nhân hệ số)

N

30

 

SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số)

H

30,5

 

SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số)

T

24

 

SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số)

T

24

 

SP Giáo dục tiểu học

D1, 2, 3

22

 

SP Giáo dục đặc biệt

D1

17

 

Cử nhân Công nghệ thông tin

A

18,5

31

Cử nhân Hóa

A

19

25

Công nghệ sinh học

B

19,5

 

Cử nhân Lịch sử

C

19

 

Việt Nam học

C

18

11

D

19

19

 

ĐH Thương mại

 

 

 

Kinh tế thương mại

 

21,5

 

Kế toán thương mại

 

21,5

 

Quản trị doanh nghiệp

 

19

 

Thương mại điện tử

 

18,5

160

Thương mại quốc tế

 

18

80

Khách sạn du lịch

 

17,5

80

Marketing thương mại

 

17,5

80

 

ĐH Sân khấu Điện ảnh

 

 

 

Đạo diễn điện ảnh

 

18

 

Quay phim điện ảnh

 

15,5

 

Lý luận phê bình điện ảnh

 

18

 

Biên kịch điện ảnh

 

19

 

Đạo diễn truyền hình

 

17

 

Quay phim truyền hình

 

16

 

Nhiếp ảnh

 

17

 

Thiết kế Mỹ thuật

 

16

 

Thiết kế phục trang

 

15,5

 

Diễn viên SK-ĐA

 

16,5

 

Diễn viên Chèo

 

16,5

 

Diễn viên Cải lương

 

17

 

CĐ Nhạc công - Kịch hát dân tộc

 

17

 

Huấn luyện múa

 

16

 

 

ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội

 

 

 

Kế toán - Kiểm toán

A

26

 

Ngân hàng - Tài chính

A

24

 

Kinh tế

A

21,5

 

Quản trị kinh doanh

A

21,5

 

Hệ thống thông tin kinh tế

A

21,5

 

Luật học

A

21,5

 

Khoa học máy tính

A

21,5

 

Tiếng Anh thương mại

D

28,5

(đã nhân hệ số) 

 

HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông

 

 

 

Cơ sở phía Bắc

 

 

 

Điện tử Viễn thông

 

24

 

Công nghệ thông tin

 

22,5

 

Quản trị kinh doanh

 

22,5

 

Cơ sở phía Nam

 

 

 

Điện tử Viễn thông

 

22

 

Công nghệ thông tin

 

19

 

Quản trị kinh doanh

 

19

 

 

HV Ngân hàng

 

 

 

Tài chính - Ngân hàng

 

23

 

Kế toán

 

22,5

 

Quản trị kinh doanh

 

22,5

 

Hệ cao đẳng

 

18

 

 

ĐH Đà Lạt

 

 

 

Toán học

 

14

 

Sư phạm Toán

 

14

 

Tin học

 

14

 

Sư phạm Tin

 

14

 

Vật lý

 

14

 

Sư phạm Vật lý

 

14

 

Công nghệ thông tin

 

14

 

Điện tử viễn thông

 

14

 

Hoá học

 

14

 

Sư phạm Hoá học

 

14

 

Sinh học

 

15

 

Sư phạm Sinh học

 

14

 

Môi trường

 

14

 

Nông học

 

14

 

Công nghệ sinh học

 

17

 

Quản trị kinh doanh

 

14

 

Kinh tế nông lâm

 

14

 

Kế toán

 

14

 

Luật học

 

14

 

Xã hội học

 

14

 

Văn hoá học

 

14

 

Ngữ văn

 

14

 

Sư phạm ngữ văn

 

14

 

Lịch sử

 

14

 

Sư phạm Lịch sử

 

14

 

Việt Nam học

 

14

 

Du lịch

 

15

 

Công tác xã hội-Phát triển cộng đồng

 

14

 

Đông phương học

 

14

 

Quốc tế học

 

14

 

Tiếng Anh

 

14

 

Sư phạm tiếng Anh

 

14

 

 

Khoa Kinh tế ĐH Quốc gia TP HCM

 

 

 

Kinh tế học

A/D

 18

 

Kinh tế đối ngoại

A/D

20,5

 

Kinh tế công cộng

A/D

16

 

Tài chính-Ngân hàng

A/D

20,5/ 21,5

 

Kế toán-Kiểm toán

A/D

 20,5

 

Hệ thống thông tin quản lý

A

16

 

Quản trị kinh doanh

A/D

18/ 20

 

Luật kinh doanh

A/D

 16

 

Luật thương mại quốc tế

A/D

16/18

 

 

ĐH Huế

 

 

 

ĐH Khoa học

 

 

 

Toán học

 

15

39

Tin học

 

14,5

181

Vật lý

 

15

41

Kiến trúc công trình

 

24

 

Điện tử-Viễn thông

 

17,5

 

Hoá học

 

15

 

Địa chất

 

14,5

32

Sinh học

 

15,5

 

Địa lý

 

14,5

35

Khoa học môi trường

 

18,5

 

Công nghệ sinh học

 

19

 

Luật

 

16,5

 

Văn học

 

14,5

 

Lịch sử

 

16

 

Triết học

 

14

 

Hán-Nôm

 

15,5

41

Báo chí

 

16,5

 

Công tác xã hội

 

15

 

Xã hội học

 

14

22

Ngôn ngữ

 

14,5

45

 

ĐH Kinh tế

 

 

 

Kinh tế nông nghiệp

 

A: 15,5; D: 15,5

 

Quản trị kinh doanh

 

A; 17; D: 17

 

Tài chính ngân hàng

 

18

 

Kinh tế chính trị

 

A: 14; D: 14

 

Kế Toán

 

A; 18; D; 18

 

 

ĐH Nghệ thuật

 

 

 

Hội hoạ

 

45,5

 

Điêu khắc

 

27

 

Sư phạm hội hoạ

 

35

 

Mỹ thuật ứng dụng

 

32.5

 

Sáng tác-Lý luận âm nhạc

 

41

 

Biểu diễn âm nhạc

 

23,5

 

Sư phạm âm nhạc

 

23

 

Nhã nhạc

 

21

 

 

ĐH Nông Lâm

 

 

Chỉ tiêu NV2

Công nghiệp và công trình nông thôn

 

13

11

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

 

13

19

Trồng trọt

 

14

50

Bảo vệ thực vật

 

14

 

Bảo quản chế biến nông sản

 

13

37

Làm vườn và sinh vật cảnh

 

14

40

Lâm nghiệp

 

14

42

Chăn nuôi thú y

 

14

38

Thú y

 

14

26

Nuôi trồng thuỷ sản

 

14

 

Nông học

 

14

42

Khuyến nông và phát triển nông thông

 

14

 

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

 

15

 

Chế biến lâm sản

 

13

 

Quản lý đất đai

 

13

 

 

ĐH Sư phạm

 

 

Chỉ tiêu NV2

SP Toán

 

18,5

 

SP Tin học

 

14,5

 

SP Vật lý

 

18,5

 

SP Kỹ thuật công nghiệp

 

14

39

SP Hoá

 

17

 

SP sinh học

 

15,5

 

SP Kỹ thuật nông lâm

 

14

 

Quản lý giáo dục

 

 

 

SP Tâm lý giáo dục

 

14,5

 

SP Giáo dục chính trịn

 

18

 

SP Ngữ văn

 

18,5

 

SP Lịch sử

 

17,5

 

SP Địa lý

 

19

 

SP Giáo dục tiểu học

 

17

 

SP Mẫu giáo

 

14

 

 

ĐH Y khoa

 

 

 

Bác sĩ đa khoa

 

22

 

Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

 

22

 

Dược sĩ

 

25,5

 

Điều dưỡng

 

19

 

Kỹ thụât Y học

 

19

 

Y tế công cộng

 

15,5

 

 

ĐH Ngoại ngữ

 

 

 

Tiếng Anh

 

16

 

Tiếng Nga

 

D1: 13; D2: 15

27

Tiếng Pháp

 

13

 

Tiếng Trung

 

D1: 14; D4: 13

 

Tiếng Nhật

 

15

 

SP tiếng Anh

 

18

 

SP tiếng Nga

 

D1: 13; D2: 16

26

SP tiếng Pháp

 

13

 

SP tiếng Trung

 

D1: 15; D4: 14

 

 

Khoa Giáo dục thể chất

 

 

 

SP Thể chất-GD Quốc phòng

 

18

 

SP Giáo dục thể chất

 

16

 

 

ĐH Cần Thơ

 

 

Khối dự bị

SP. Toán học

A

17

14,5

SP. Vật lý

A

16

13,5

SP. Toán - Tin học

A

15

12,5

SP. Vật lý - Tin học

A

13

 

CK chế tạo máy

A

13

10,5

Thủy công đồng bằng

A

13

10,5

Công nghệ thông tin

A

14

 

Kỹ thuật Môi trường

A

13

 

Điện tử

A

13

 

Kỹ thuật Điện

A

13

 

Xây dựng DD &CN

A

15,5

 

SP Tiểu học

A

13

 

Cơ điện tử

A

13

10,5

CK Chế biến

A

13

 

Quản lý công nghiệp

A

13

10,5

Xây dựng cầu đường

A

13

 

Toán thống kê

A

13

 

Công nghệ Thực phẩm

A

13,5

11

SP. Hoá học

A,B

18

11,5

Công nghệ Hoá học

A

13,5

 

Hoá học

A,B

14

 

Chế biến Thuỷ sản

A

13

10,5

Kế toán (Ktoán TH, Ktoán Kiểm toán)

A,D1

16

 

Tài chính (TC-Tín dụng, TC D.nghiệp)

A,D1

17,5

 

Quản trị Kinh doanh (THợp, Du lịch, Marketing)

A,D1

16,5

 

Kinh tế nông nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS)

A,D1

13

10,5

Ngoại thương

A,D1

18

15,5

Quản lý đất đai

A

13

10,5

Quản lý nghề cá

A

13

 

Kinh tế học

A,D1

13

10,5

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

A,B

14

11,5

Luật (HC, TM, TP

A,C

15

 

SP. Sinh vật

B

14

11,5

Trồng trọt

B

14

11,5

Chăn nuôi - Thú y

B

14

11,5

Nuôi trồng Thuỷ sản

B

14

11,5

Nông học

B

14

11,5

Khoa học Môi trường

B

14

11,5

Công nghệ Sinh học

B

16

 

Thú y

B

14

11,5

SP. Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp

B

14

11,5

Khoa học đất

B

14

 

Bảo vệ thực vật

B

14

11,5

Hoa viên & Cây cảnh

B

14

11,5

Bệnh học Thuỷ sản

B

14

 

SP. Ngữ văn

C

18

15,5

SP. Lịch sử

C

17

14,5

SP. Địa lý

C

16,5

14

Ngữ văn

C

14,5

12

 SP. Giáo dục công dân

C

14,5

12

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

C,D1

17,5

15

SP. Anh văn

D1

18,5

 

SP. Pháp văn

D3

13

 

Anh văn

D1

15

 

Thông tin - Thư viện

D1

13

 

SP. Thể dục thể thao

T

20

 

Cao đẳng Tin học

A

11

 

 

ĐH Sư phạm TP HCM

 

 

 

SP Toán

 

23,5

 

SP Vật lý

 

19,5

 

SP Tin hoc

 

17

 

SP Hoá học

 

22,5

 

SP Sinh học

 

19

 

SP Ngữ văn

 

17,5

 

SP Lịch sử

 

18

 

SP Địa lý

 

C: 17; A: 15,5

 

SP Tâm lý-Giáo dục

 

15,5

 

Giáo dục chính trị

 

15

 

Tiếng Anh

 

28,5

 

Song ngữ Nga-Văn

 

19

 

Tiếng Pháp

 

20

 

Tiếng Trung

 

20,5

 

Giáo dục tiểu học

 

A: 17; D: 18,5

 

Giáo dục mầm non

 

17

 

Giáo dục thể chất

 

19

 

Giáo dục đặc biệt

 

14

14

Giáo dục thể chất-Giáo dục quốc phòng

 

19

 

Các ngành ngoài Sư phạm

 

 

 

CN tiếng Anh

 

25

20

CN tiếng Pháp

 

19

10

CN tiếng Trung

 

19

30

Công nghệ thông tin

 

16

55

CN Vật lý

 

16

48

CN Hoá học

 

16

21

CN Ngữ văn

 

15

44

Việt Nam học

 

15

 

Quốc tế học

 

15

40

 

ĐH Nông Lâm TP HCM

 

 

Chỉ tiêu NV2

Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm

A

14

45

Cơ khí nông lâm

A

14

15

Chế biến lâm sản

A

13

 

Công nghệ giấy và bột giấy

A

13

14

Công nghệ thông tin

A

14

15

Công nghệ nhiệt lạnh

A

14

15

Điều khiển tự động

A

14

15

Công nghệ hoá học

A/B

15/18

 

Cơ điện tử

A

14

15

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A

14

15

Công nghệ địa chính

A

14

15

Chăn nuôi

A/B

13/15

14

Bác sĩ thú y

A/B

14/16

 

Dược thú y

A/B

14/16

 

Nông học

A/B

13/15

 

Bảo vệ thực vật

A/B

13/15

 

Lâm nghiệp

A/B

13/15

14

Nông lâm kết hợp

A/B

13/15

14

Quản lý tài nguyên rừng

A/B

13/15

14

Nuôi trồng thuỷ sản

A/B

13/15

 

Ngư y

A/B

13/15

14

Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

A/B

14/16

 

Bảo quản CB NSTP và dinh dưỡng người

A/B

14/16

 

Công nghệ sinh học

A/B

15/18

 

Kỹ thuật môi trường

A/B

14/15

 

Quản lý môi trường

A/B

14/15

 

Chế biến thuỷ sản

A/B

13/16

 

Sư phạm kỹ thụât nông nghiệp

A/B

13/15

14

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

A/B

13/15

14

Bảo quản CB nông sản và vi thực phẩm

A/B

14/15

 

Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

A/B

14/15

 

Sư phạm KT công nông nghiệp

A/B

13/15

14

Kinh tế nông lâm

A/C

14/14

 

Kinh tế tài nguyên môi trường

A/C

14/14

 

Phát triển nông thôn và khuyến nông

A/C

14/14

15

Quản trị kinh doanh

A/C

14/15

 

Quản trị kinh doanh thương mại

A/C

14/15

 

Kế toán

A/C

14/15

 

Quản lý đất đai

A/C

14/15

 

Quản lý thị trường bất động sản

A/C

14/15

 

Kinh doanh nông nghiệp

A/C

14/14

15

Tiếng Anh

D

19

 

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

12

 

Quản lý đất đai

A, D1

12

 

Cơ khí

A

12

 

Cơ khí bảo quản chế biến NSTP

A

12

 

Nuôi trồng thuỷ sản

B

12

 

 

ĐH Quốc gia TP HCM

 

 

 

ĐH Khoa học Tự nhiên

 

 

Chỉ tiêu NV2

Toán-Tin học

 

16

 

Vật lý

 

15

100

Điện tử viễn thông

 

22

 

Hải dương học và khí tượng thuỷ văn

 

15

40

Công nghệ thông tin

 

22

 

Khoa học máy tính

 

22

 

Kỹ thuật phần mềm

 

22

 

Hệ thống thông tin

 

22

 

Hoá học

 

18,5

 

Địa chất

 

15

80

Khoa hoc môi trường

 

A: 17,5; B: 20,5

 

Khoa học vật liệu

 

 16

60

Sinh học

 

16

100

Công nghệ sinh học

 

A: 22; B: 22,5

 

Tin học (hệ CĐ)

 

12

100

 

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

 

 

 

Ngữ văn

C/D

15,5/16

 

Báo chí

C/D

18/19

 

Lịch sử

C/D

14,5/15

60

Nhân học

C/D

14/14

40

Triết học

C/D

14/14

30

Địa lý

C/D

16/16

 

Xã hội học

C/D

15/15

 

Thư viện thông tin

C/D

14/15

50

Đông phương học

D

 19

 

Giáo dục học

C/D

14/14

60

Lưu trữ học

C/D

14/14

50

Ngữ văn Anh

D

 19

 

Song ngữ Nga-Anh

D

14

30

Ngữ văn Pháp

D

17,5

 

Ngữ văn Trung

D

16,5

 

Ngữ Văn Đức

D

15,0

30

Quan hệ Quốc tế

D

19

 

 

ĐH Y Dược TP HCM

 

 

 

Bác sĩ đa khoa

 

24,5

 

Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

 

23

 

Dược sĩ

 

23,5

 

Bác sĩ Y học cổ truyền

 

18

 

Điều dưỡng

 

18

 

Y tế công cộng

 

14,5

 

Xét nghiệm

 

19,5

 

Vật lý trị liệu

 

18

 

Kỹ thuật hình ảnh

 

17

 

Kỹ thuật phục hình răng

 

21

 

Hộ sinh

 

15,5

 

Gây mê hồi sức

 

18

 

 

ĐH Văn hóa Hà Nội

 

 

 

Phát hành xuất bản

C

D

17,5

16,5

 

Thư viện thông tin

C

D

17

15,5

 

Bảo tàng

C

D

15

16,5

 

Văn hóa du lịch

D

17

 

Văn hóa dân tộc

C

18

 

Quản lý văn hóa

C

R1+R2

18,5

15,5

 

ĐH Kiến trúc TP HCM

 

 

NV2

Ngành 101-102

V

 

 

- Học tại TP HCM

 

19

 

- Học tại Vĩnh Long

 

15

Xét NV 2

Ngành 103-104

A

 

 

- Học tại TP HCM

 

18

 

- Học tại Vĩnh Long

 

15

 Xét NV2

Ngành 801

H

22

 

 

ĐH Luật TP HCM

 

 

 

Luật Dân sự, Hình sự, Hành chính và Quốc tế

A

17,5

19,5

C

16,5

 

D1

17,5

19,5

Luật Thương mại

A

20

 

C

19

 

D1

19

 

 

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

 

 

 NV2

 

A, V, D

 

 

Kỹ thuật Điện - Điện tử

 

18

 

Điện công nghiệp

 

15

17

Cơ khí chế tạo máy

 

18

 

 Kỹ thuật công nghiệp

 

15

17

Cơ điện tử

 

19

 

Công nghệ tự động

 

16

 

Cơ tin kỹ thuật

 

15,5

17

Thiết kế máy

 

15

17

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

 

16

 

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

 

15

17

Kỹ thuật in

 

15

16

Công nghệ thông tin

 

17,5

 

Công nghệ may

 

15

16

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

19,5

 

Công nghệ môi trường

 

15

17

Công nghệ Điện tử Viễn thông

 

17

 

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

 

17

18

Công nghệ điện tự động

 

17

18

Quản lý công nghiệp

 

15

16

Công nghệ thực phẩm

 

17,5

 

Kỹ thuật nữ công

 

15

16

Thiết kế thời trang

 

20

 

Tiếng Anh

 

15

17

 

 K (3/7)

 

 

Kỹ thuật Điện - Điện tử

 

19

 

Điện công nghiệp

 

20

 

Cơ khí chế tạo máy

 

19,5

 

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

 

16,5

 

Công nghệ may

 

13,5

 

Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

 

12

 

ĐH chuyển tiếp

 

 

 

Kỹ thuật Điện - Điện tử

 

10,5

 

Điện công nghiệp

 

14

 

Cơ khí chế tạo máy

 

14

 

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

 

10

 

Công nghệ may

 

10

 

Các ngành trình độ Cao đẳng

A

 

 

Kỹ thuật Điện - Điện tử

 

10

 

Điện công nghiệp

 

10

 

Cơ khí chế tạo máy

 

10

 

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)