vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 16/05/2018

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 16/05/2018

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 22735 22805 22735 22735 0.00 22650 23287
EUR EURO 26678.16 26997.07 26758.44 27050.87 -1.08 26166.87 28277.33
GBP BRITISH POUND 30332.6 30818.83 30546.42 30752.71 -0.67 29456.39 32511.82
JPY JAPANESE YEN 203.76 211.91 205.82 206.54 -0.35 194.65 216.42
THB THAI BAHT 694.48 723.46 694.48 700.37 -0.84 665.76 718.12
HKD HONGKONG DOLLAR 2859.1 2922.4 2879.25 2879.28 -0.00 2843.77 2949.39
AUD AUST.DOLLAR 16859.15 17112.17 16960.92 17071.99 -0.65 16450.79 18336.06
CAD CANADIAN DOLLAR 17417.08 17802.86 17575.26 17664.55 -0.51 17081.8 18545.32
CHF SWISS FRANCE 22461.39 22912.92 22619.73 22617.47 0.01 22504.98 24370.46
DKK DANISH KRONE 0 3665.82 3554.34 3592.9 -1.07 3478.05 3758.11
INR INDIAN RUPEE 0 347.73 334.59 336.26 -0.50 319.66 357.72
KRW SOUTH KOREAN WON 19.39 21.69 20.41 20.65 -1.16 19.21 21
KWD KUWAITI DINAR 0 78192.17 75238.72 75388.55 -0.20 74517.63 76879.97
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5779.95 5705.99 5729.11 -0.40 5323.01 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2847.65 2761.06 2792 -1.11 2661.54 2926.87
RUB RUSSIAN RUBLE 0 404.43 362.94 367.38 -1.21 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6295.33 6057.54 6056.9 0.01 5961.09 6203.1
SEK SWEDISH KRONA 0 2637.43 2572.62 2604.83 -1.24 2501.38 2860.27
SGD SINGAPORE DOLLAR 16751.02 17053.61 16869.1 16961.33 -0.54 16500.19 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 16/05/2018

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.94210.7987108.69571.31821.33251.00601.42671.3968
1 EUR 1.0615-0.8478114.94251.39941.41441.06781.51451.4828
1 GBP £1.25201.1795-135.13511.65041.66831.25941.78641.7488
1 JPY ¥0.00920.00870.0074-0.01220.01230.00930.01320.0129
1 AUD $0.75860.71460.605981.9672-1.01080.76311.08231.0596
1 CAD C$0.75050.70700.599481.30080.9893-0.75501.07071.0483
1 CHF CHF0.99400.93650.7940107.52691.31041.3245-1.41821.3885
1 NZD $0.70090.66030.559876.03560.92400.93400.7051-0.9790
1 SGD S$0.71590.67440.571877.66210.94380.95390.72021.0215-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 1992018
Tỷ giá USD ngày 19/9/2018

Tỷ giá USD sáng nay tại các ngân hàng thương mại đồng loạt giảm.

USD thị trường tự do

Ngày 19/09/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:0023,39023,400
09:3523,37023,400
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 19/09/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,265 23,345 23,265
ACB 23,210 23,290 23,210
BIDV 23,250 23,330 23,250
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 19/09/2018

1 USD = 22,710.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 19/09/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.700 23.341
EUR 25.700 27.289
JPY 196.000 208.000
GBP 28.968 30.760
CHF 22.842 24.255

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 13/09/2018 đến 19/09/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 26.311
JPY 203.000
GBP 29.530
CHF 23.313
AUD 16.113
CAD 17.363
SEK 2.507
NOK 2.726
DKK 3.527
RUB 327.000
NZD 14.785
HKD 2.892
SGD 16.489
MYR 5.470
THB 691.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 312.000
TWD 737.000
CNY 3.302
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.813
TRY 3.530
BRL 5.466
PLN 6.112
  • Cau Vang khuay dao quoc te Trump thong thiet vi bi dieu tra
    Cầu Vàng "khuấy đảo" quốc tế, Trump thống thiết vì bị điều tra

    Nếu ngay cả vấn đề hạt nhân Triều Tiên hay quan hệ với EU cũng không làm ông Trump mất thế thượng phong thì với cuộc điều tra Nga can thiệp bầu cử Mỹ năm 2016, tuần nay chứng kiến sự lên tiếng đầy bất lực từ vị Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ.

  • Trump gap Putin va Phap nang cup Nga van toan thang
    Trump gặp Putin và Pháp nâng cúp - Nga vẫn toàn thắng

    Ngay sau trận chung kết ở Moscow kết thúc với cúp vàng dành cho đội tuyển Pháp, 1 "trận đấu" gay cấn khác lại diễn ra ở Helsiki, là cuộc gặp thượng đỉnh Nga-Mỹ với nhiều toan tính từ cả 2 nước và cũng đầy lo ngại theo phía Phương Tây.

  • My suc soi vi tre nhap cu Trump ban dam trong Trieu Tien
    Mỹ sục sôi vì trẻ nhập cư, Trump bận "đắm" trong Triều Tiên

    Một tuần sau cuộc gặp với Kim Jong Un, trong khi phía Bình Nhưỡng chưa có bất cứ động thái gì rõ rệt thì Donald Trump lại đang tỏ ra "nhiệt thành" quá mức với Triều Tiên, bất chấp thái độ dè chừng từ phía đồng minh. Và trong trạng thái "ngủ quên trên chiến thắng" ấy, ông Trump bất ngờ bị dư luận Mỹ "đánh úp" buộc phải "đầu hàng" trong vấn đề nhập cư.