vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 13/09/2018

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 13/09/2018

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23225 23305 23225 23245 -0.09 22650 23315
EUR EURO 26815 27135.04 26895.69 26882.87 0.05 26038.45 28277.33
GBP BRITISH POUND 29996.4 30476.68 30207.85 30180.04 0.09 29456.39 32511.82
JPY JAPANESE YEN 204.44 210.85 206.5 206.7 -0.10 194.65 216.42
THB THAI BAHT 698.5 727.63 698.5 696.48 0.29 674.82 718.12
HKD HONGKONG DOLLAR 2921.83 2986.48 2942.43 2945.25 -0.10 2843.77 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16525.42 16806.7 16625.17 16450.79 1.06 16314.37 18336.06
CAD CANADIAN DOLLAR 17628.42 17982.75 17788.52 17719.1 0.39 17081.8 18394.56
CHF SWISS FRANCE 23659.55 24134.71 23826.33 23778.41 0.20 22504.98 24370.46
DKK DANISH KRONE 0 3678.99 3567.19 3565.75 0.04 3453.67 3758.11
INR INDIAN RUPEE 0 334.87 322.23 319.89 0.73 313.38 357.72
KRW SOUTH KOREAN WON 19.13 21.41 20.14 20.07 0.35 19.66 21
KWD KUWAITI DINAR 0 79706.45 76697.23 76754.32 -0.07 74517.63 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5649.09 5576.91 5576.18 0.01 5426.79 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2861.5 2774.54 2754.94 0.71 2661.54 2926.87
RUB RUSSIAN RUBLE 0 377.37 338.66 334.88 1.13 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6430.75 6187.97 6194.62 -0.11 5961.09 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2621.22 2556.86 2541.59 0.60 2501.38 2860.27
SGD SINGAPORE DOLLAR 16746.1 17048.29 16864.15 16831.99 0.19 16652.2 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 13/09/2018

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.94210.7987108.69571.31821.33251.00601.42671.3968
1 EUR 1.0615-0.8478114.94251.39941.41441.06781.51451.4828
1 GBP £1.25201.1795-135.13511.65041.66831.25941.78641.7488
1 JPY ¥0.00920.00870.0074-0.01220.01230.00930.01320.0129
1 AUD $0.75860.71460.605981.9672-1.01080.76311.08231.0596
1 CAD C$0.75050.70700.599481.30080.9893-0.75501.07071.0483
1 CHF CHF0.99400.93650.7940107.52691.31041.3245-1.41821.3885
1 NZD $0.70090.66030.559876.03560.92400.93400.7051-0.9790
1 SGD S$0.71590.67440.571877.66210.94380.95390.72021.0215-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 17112018
Tỷ giá USD ngày 17/11/2018

Tỷ giá USD ngày hôm nay 17/11 tại các ngân hàng thương mại không biến động nhiều.

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 19/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,265 23,355 23,265
ACB 23,270 23,350 23,270
BIDV 23,260 23,350 23,260
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 17/11/2018

1 USD = 22,721.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 16/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.700 23.353
EUR 24.985 26.530
JPY 194.000 206.000
GBP 28.167 29.910
CHF 21.889 23.243
AUD 16.046 17.038
CAD 16.730 17.765

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 14/11/2018 đến 21/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.636
JPY 199.000
GBP 29.449
CHF 22.560
AUD 16.366
CAD 17.166
SEK 2.503
NOK 2.670
DKK 3.436
RUB 334.000
NZD 15.416
HKD 2.901
SGD 16.453
MYR 5.416
THB 688.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 314.000
TWD 734.000
CNY 3.269
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.816
TRY 4.166
BRL 5.975
PLN 5.972