vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 11/07/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 11/07/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23140 23260 23140 23160 -0.09 23010 23375
EUR EURO 25917.23 26775.95 25995.22 25876.77 0.46 25775.56 27370.49
GBP BRITISH POUND 28726.78 29186.81 28929.29 28780.86 0.52 28659.06 30832.75
JPY JAPANESE YEN 207.65 215.83 209.75 208.16 0.76 199.98 216.12
THB THAI BAHT 743.47 774.48 743.47 738.08 0.73 675.89 746.61
HKD HONGKONG DOLLAR 2925.48 2990.22 2946.1 2950.91 -0.16 2910.9 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 15933.34 16302.11 16029.52 15925.92 0.65 15818.65 17244.84
CAD CANADIAN DOLLAR 17462.39 17920.63 17620.98 17534.11 0.50 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 23155.19 23714.96 23318.42 23169.44 0.64 22612.54 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3557.5 3449.38 3433.12 0.47 3415.8 3631.27
INR INDIAN RUPEE 0 351.88 338.59 337.91 0.20 313.38 339.97
KRW SOUTH KOREAN WON 18.06 20.61 19.01 18.89 0.64 18.81 20.56
KWD KUWAITI DINAR 0 79091.79 76105.6 76121.17 -0.02 75806.12 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5664.75 5592.36 5571.5 0.37 5520.05 5704.37
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2752.64 2668.98 2643.46 0.97 2599.5 2836.01
RUB RUSSIAN RUBLE 0 408.87 366.93 362.88 1.12 329.27 373.45
SAR SAUDI RIAL 0 6413.13 6171 6176.32 -0.09 6120.44 6230.87
SEK SWEDISH KRONA 0 2497.76 2436.42 2421.55 0.61 2387.04 2628.98
SGD SINGAPORE DOLLAR 16905.05 17210.15 17024.22 16960.07 0.38 16740.68 17153.18
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 11/07/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.87341.28171.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.78020.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 22072019
Tỷ giá USD ngày 22/07/2019

Trong phiên giao dịch ngày đầu tuần, tỷ giá mua - bán USD tại một số ngân hàng thương mại giảm so với phiên giao dịch cuối tuần..

USD thị trường tự do

Ngày 22/07/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:3023,21023,230
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 23/07/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,180 23,300 23,180
ACB 23,140 23,270 23,160
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 22/07/2019

1 USD = 23,077.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 22/07/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.719
EUR 25.097 26.649
JPY 207.000 220.000
GBP 27.991 29.722
CHF 22.761 24.169
AUD 15.769 16.744
CAD 17.135 18.195

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 18/07/2019 đến 24/07/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.870
JPY 213.000
GBP 28.602
CHF 23.301
AUD 16.166
CAD 17.672
SEK 2.459
NOK 2.687
DKK 3.464
RUB 367.000
NZD 15.506
HKD 2.951
SGD 16.949
MYR 5.609
THB 745.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 335.000
TWD 742.000
CNY 3.354
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.865
TRY 4.070
BRL 6.121
PLN 6.072