vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 11/02/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 11/02/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23160 23250 23160 23150 0.04 22680 23315
EUR EURO 26056.13 26787.36 26134.53 26264.02 -0.49 26014.42 28261.72
GBP BRITISH POUND 29637.33 30111.93 29846.25 29892.65 -0.16 28976.64 32511.82
JPY JAPANESE YEN 203.41 211.83 205.46 205.85 -0.19 199.98 216.42
THB THAI BAHT 724.28 754.5 724.28 720.88 0.47 674.82 732.06
HKD HONGKONG DOLLAR 2914.07 2978.56 2934.61 2910.9 0.81 2872.13 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16263.64 16540.5 16361.81 16603.07 -1.45 16007.61 17848.49
CAD CANADIAN DOLLAR 17222.99 17569.2 17379.4 17411.42 -0.18 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 22876.6 23336.1 23037.87 23028.63 0.04 22504.98 24206.59
DKK DANISH KRONE 0 3572.66 3464.07 3480.87 -0.48 3448.75 3756.04
INR INDIAN RUPEE 0 337.97 325.21 321.98 1.00 313.38 351.04
KRW SOUTH KOREAN WON 19.3 21.07 20.32 20.32 0.00 19.66 21
KWD KUWAITI DINAR 0 79195.96 76205.84 75806.12 0.53 75164.03 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5738.54 5665.2 5584.47 1.45 5520.05 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2717.63 2635.03 2688.03 -1.97 2604 2926.63
RUB RUSSIAN RUBLE 0 392.87 352.57 350.03 0.73 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6413.82 6171.66 6120.44 0.84 6041.25 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2537.2 2474.89 2511.33 -1.45 2456.59 2773.34
SGD SINGAPORE DOLLAR 16883.87 17188.59 17002.89 16969.87 0.19 16661.27 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 11/02/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.0615 -0.0005 -0.0471 1.0610 - 1.0630
1.0610 - 1.0630
AUD/USD 0.7586 0.0016 0.2114 0.7560 - 0.7590
0.7560 - 0.7590
GBP/USD 1.2520 0.0010 0.0799 1.2500 - 1.2540
1.2500 - 1.2540
USD/JPY 108.4800 -0.6290 -0.5765 108.4800 - 109.2260
108.4800 - 109.2260
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3325 -0.0005 -0.0375 1.3330 - 1.3330
1.3330 - 1.3330
USD/CHF 1.0060 0.0010 0.0995 1.0020 - 1.0060
1.0020 - 1.0060
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.8834 -0.0026 -0.0378 6.8830 - 6.8830
6.8830 - 6.8830
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3968 -0.0012 -0.0858 1.3960 - 1.3990
1.3960 - 1.3990
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.87341.28171.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.78020.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 21022019
Tỷ giá USD ngày 21/02/2019

Sáng nay 21/2, tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại vẫn "giậm chân tại chỗ".

USD thị trường tự do

Ngày 21/02/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:4023,18523,210
09:3023,19023,210
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 22/02/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,160 23,260 23,160
ACB 23,160 23,240 23,160
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 21/02/2019

1 USD = 22,903.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 21/02/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.540
EUR 25.196 26.755
JPY 201.000 213.000
GBP 28.971 30.763
CHF 22.200 23.574
AUD 15.987 16.975
CAD 16.871 17.915

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 21/02/2019 đến 27/02/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.955
JPY 206.000
GBP 29.881
CHF 22.863
AUD 16.397
CAD 17.348
SEK 2.459
NOK 2.670
DKK 3.479
RUB 347.000
NZD 15.715
HKD 2.918
SGD 16.935
MYR 5.629
THB 736.000
IDR 1.000
INR 321.000
TWD 743.000
CNY 3.404
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.833
TRY 4.331
KRW 20.000
BRL 6.150
PLN 5.993
  • Co gai 9X roi tu tang cao chung cu xuong dat tu vong
    Cô gái 9X rơi từ tầng cao chung cư xuống đất tử vong

    'Ngựa thồ' C-17 chở trực thăng của Tổng thống Mỹ hạ cánh tại sân bay Nội Bài; Phát hiện lái xe dương tính với ma túy do uống rượu anh túc; Cô gái 9X rơi từ tầng cao chung cư xuống đất tử vong; Phó Chủ tịch UBND TP.HCM Nguyễn Thị Thu từ trần

  • 2 nu sinh lop 9 bong dung mat tich bi an
    2 nữ sinh lớp 9 bỗng dưng "mất tích" bí ẩn

    2 nữ sinh lớp 9 bỗng dưng "mất tích" bí ẩn; Nữ nhân viên quán karaoke tử vong trong nhà tắm; Kỷ luật hai nhân viên ném hành lý của khách ở sân bay Đà Nẵng; Việt kiều Canada bị tạt a xít, cắt gân chân đã có thể ăn uống trở lại

  • Thi the nam gioi dat vao bo bien Thanh Hoa
    Thi thể nam giới dạt vào bờ biển Thanh Hóa

    Nổ thùng phuy ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám; Kỷ luật cô giáo tát học sinh chảy máu tai; Chiến sĩ cảnh sát cơ động nhặt được của rơi trả lại người bị mất; Phát hiện thi thể nam giới dạt vào bờ biển