vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 08/09/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 08/09/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23140 23260 23140 23140 0.00 23130 23375
EUR EURO 25372.02 26212.67 25448.37 25448.37 0.00 25244.49 27370.49
GBP BRITISH POUND 28261.2 28713.76 28460.42 28460.42 0.00 27785.04 30832.75
JPY JAPANESE YEN 209.53 217.79 211.65 211.65 0.00 199.98 217.37
THB THAI BAHT 741.53 772.46 741.53 741.53 0.00 687.42 748.85
HKD HONGKONG DOLLAR 2917.56 2982.13 2938.13 2938.13 0.00 2910.9 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 15567.48 15927.78 15661.45 15661.45 0.00 15425.78 17099.37
CAD CANADIAN DOLLAR 17232.73 17684.94 17389.23 17389.23 0.00 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 23166.93 23726.98 23330.24 23330.24 0.00 22612.54 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3484.27 3378.38 3378.38 0.00 3353.11 3631.27
INR INDIAN RUPEE 0 334.46 321.83 321.83 0.00 313.38 338.89
KRW SOUTH KOREAN WON 17.7 20.2 18.63 18.63 0.00 18.25 20.56
KWD KUWAITI DINAR 0 79143.84 76155.68 76155.68 0.00 75806.12 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5583.48 5512.12 5512.12 0.00 5457.43 5688.79
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2614.38 2534.93 2534.93 0.00 2504.29 2836.01
RUB RUSSIAN RUBLE 0 389.93 349.94 349.94 0.00 332.01 371.55
SAR SAUDI RIAL 0 6412.11 6170.01 6170.01 0.00 6120.44 6230.87
SEK SWEDISH KRONA 0 2423.99 2364.47 2364.47 0.00 2327.74 2628.6
SGD SINGAPORE DOLLAR 16550.93 16849.63 16667.6 16667.6 0.00 16567.07 17153.18
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 08/09/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.87341.28171.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.78020.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 21092019
Tỷ giá USD ngày 21/09/2019

Trong phiên giao dịch ngày cuối tuần, tỷ giá mua - bán USD tại một số ngân hàng thương mại tiếp tục giảm nhẹ so với ngày hôm qua.

USD thị trường tự do

Ngày 21/09/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:3023,18023,200
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 22/09/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,150 23,270 23,150
ACB 23,130 23,250 23,150
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 21/09/2019

1 USD = 23,142.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 20/09/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.786
EUR 24.808 26.343
JPY 208.000 221.000
GBP 28.118 29.857
CHF 22.628 24.027
AUD 15.232 16.174
CAD 16.922 17.969

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 19/09/2019 đến 25/09/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.559
JPY 213.000
GBP 28.808
CHF 23.252
AUD 15.813
CAD 17.447
SEK 2.381
NOK 2.583
DKK 3.423
RUB 359.000
NZD 14.651
HKD 2.956
SGD 16.833
MYR 5.533
THB 758.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 324.000
TWD 747.000
CNY 3.264
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.873
TRY 4.068
BRL 5.676
PLN 5.891