vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 08/04/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 08/04/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23155 23255 23155 23150 0.02 22740 23375
EUR EURO 25835.05 26560.08 25912.79 25922.03 -0.04 25775.56 27370.49
GBP BRITISH POUND 29924.03 30403.22 30134.97 30208.88 -0.24 28976.64 30832.75
JPY JAPANESE YEN 201.08 209 203.11 202.67 0.22 199.98 212.49
THB THAI BAHT 712.93 742.67 712.93 715.62 -0.38 674.82 732.06
HKD HONGKONG DOLLAR 2913.29 2977.76 2933.83 2934.05 -0.01 2880.06 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16277.4 16554.5 16375.65 16419.49 -0.27 15920.65 17424.5
CAD CANADIAN DOLLAR 17101.91 17445.69 17257.22 17264.97 -0.04 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 22908.66 23368.8 23070.15 23049.38 0.09 22612.54 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3542.04 3434.39 3435.53 -0.03 3415.8 3631.27
INR INDIAN RUPEE 0 347.77 334.64 335.5 -0.26 313.38 340.41
KRW SOUTH KOREAN WON 18.78 20.8 19.77 19.82 -0.25 18.81 20.76
KWD KUWAITI DINAR 0 79039.81 76055.58 76080.58 -0.03 75180.55 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5704.89 5631.98 5649.92 -0.32 5520.05 5709.01
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2737.87 2654.66 2658.18 -0.13 2599.5 2838.19
RUB RUSSIAN RUBLE 0 394.72 354.23 353.68 0.16 329.27 373.45
SAR SAUDI RIAL 0 6413.65 6171.49 6171.49 0.00 6058.23 6230.87
SEK SWEDISH KRONA 0 2526.69 2464.64 2470.06 -0.22 2387.04 2628.98
SGD SINGAPORE DOLLAR 16903.8 17208.88 17022.96 17038.05 -0.09 16661.27 17153.18
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 08/04/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.0615 -0.0005 -0.0471 1.0610 - 1.0630
1.0610 - 1.0630
AUD/USD 0.7586 0.0016 0.2114 0.7560 - 0.7590
0.7560 - 0.7590
GBP/USD 1.2520 0.0010 0.0799 1.2500 - 1.2540
1.2500 - 1.2540
USD/JPY 108.4800 -0.6290 -0.5765 108.4800 - 109.2260
108.4800 - 109.2260
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3325 -0.0005 -0.0375 1.3330 - 1.3330
1.3330 - 1.3330
USD/CHF 1.0060 0.0010 0.0995 1.0020 - 1.0060
1.0020 - 1.0060
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.8834 -0.0026 -0.0378 6.8830 - 6.8830
6.8830 - 6.8830
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3968 -0.0012 -0.0858 1.3960 - 1.3990
1.3960 - 1.3990
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.94210.7987108.69571.31821.33251.00601.42671.3968
1 EUR 1.0615-0.8478114.94251.39941.41441.06781.51451.4828
1 GBP £1.25201.1795-135.13511.65041.66831.25941.78641.7488
1 JPY ¥0.00920.00870.0074-0.01220.01230.00930.01320.0129
1 AUD $0.75860.71460.605981.9672-1.01080.76311.08231.0596
1 CAD C$0.75050.70700.599481.30080.9893-0.75501.07071.0483
1 CHF CHF0.99400.93650.7940107.52691.31041.3245-1.41821.3885
1 NZD $0.70090.66030.559876.03560.92400.93400.7051-0.9790
1 SGD S$0.71590.67440.571877.66210.94380.95390.72021.0215-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 23052019
Tỷ giá USD ngày 23/05/2019

Trong phiên giao dịch sáng nay, tỷ giá mua - bán USD của ngân hàng nhà nước và nhiều ngân hàng thương mại tiếp tục giảm so với..

USD thị trường tự do

Ngày 23/05/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:3023,40023,420
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 24/05/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,320 23,440 23,320
ACB 23,350 23,450 23,350
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 23/05/2019

1 USD = 23,063.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 23/05/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.705
EUR 24.949 26.493
JPY 203.000 216.000
GBP 28.310 30.061
CHF 22.168 23.540
AUD 15.370 16.321
CAD 16.638 17.668

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 23/05/2019 đến 29/05/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.760
JPY 208.000
GBP 29.224
CHF 22.833
AUD 15.897
CAD 17.231
SEK 2.395
NOK 2.641
DKK 3.450
RUB 359.000
NZD 15.004
HKD 2.938
SGD 16.737
MYR 5.512
THB 722.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 330.000
TWD 733.000
CNY 3.342
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.852
TRY 3.790
BRL 5.710
PLN 5.981