vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 07/01/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 07/01/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23155 23245 23155 23155 0.00 22650 23315
EUR EURO 26277.19 27014.63 26356.26 26314.69 0.16 26038.45 28277.33
GBP BRITISH POUND 29210.72 29678.5 29416.64 29395.86 0.07 28976.64 32511.82
JPY JAPANESE YEN 207.5 214.84 209.6 209.5 0.05 198.58 216.42
THB THAI BAHT 712.04 741.74 712.04 710.92 0.16 674.82 718.12
HKD HONGKONG DOLLAR 2919.05 2983.65 2939.63 2939.48 0.01 2843.77 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16337.04 16615.15 16435.65 16426.42 0.06 16007.61 18336.06
CAD CANADIAN DOLLAR 17104.46 17448.3 17259.8 17263.67 -0.02 16863.59 18394.56
CHF SWISS FRANCE 23231.84 23698.47 23395.61 23371.88 0.10 22504.98 24370.46
DKK DANISH KRONE 0 3601.05 3491.6 3486.91 0.13 3453.67 3758.11
INR INDIAN RUPEE 0 345.97 332.91 332.81 0.03 313.38 356.88
KRW SOUTH KOREAN WON 19.43 21.1 20.45 20.48 -0.15 19.66 21
KWD KUWAITI DINAR 0 79352.73 76356.69 76331.51 0.03 74517.63 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5670.25 5597.79 5576.12 0.39 5520.05 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2739.01 2655.77 2653.85 0.07 2604 2926.87
RUB RUSSIAN RUBLE 0 379 340.13 342.12 -0.58 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6412.96 6170.83 6170.83 0.00 5961.09 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2624.85 2560.39 2558.11 0.09 2501.38 2860.27
SGD SINGAPORE DOLLAR 16866.47 17170.87 16985.37 16979.12 0.04 16661.27 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 07/01/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.94210.7987108.69571.31821.33251.00601.42671.3968
1 EUR 1.0615-0.8478114.94251.39941.41441.06781.51451.4828
1 GBP £1.25201.1795-135.13511.65041.66831.25941.78641.7488
1 JPY ¥0.00920.00870.0074-0.01220.01230.00930.01320.0129
1 AUD $0.75860.71460.605981.9672-1.01080.76311.08231.0596
1 CAD C$0.75050.70700.599481.30080.9893-0.75501.07071.0483
1 CHF CHF0.99400.93650.7940107.52691.31041.3245-1.41821.3885
1 NZD $0.70090.66030.559876.03560.92400.93400.7051-0.9790
1 SGD S$0.71590.67440.571877.66210.94380.95390.72021.0215-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 17012019
Tỷ giá USD ngày 17/01/2019

Tỷ giá trung tâm VND/USD sáng nay giảm, trong khi đó tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại ít biến động.

USD thị trường tự do

Ngày 17/01/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:0023,20523,220
09:3023,20023,220
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 17/01/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,155 23,245 23,155
ACB 23,160 23,240 23,160
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 17/01/2019

1 USD = 22,855.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 17/01/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.491
EUR 25.268 26.830
JPY 204.000 216.000
GBP 28.557 30.324
CHF 22.386 23.771
AUD 15.904 16.888
CAD 16.720 17.754

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 17/01/2019 đến 23/01/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 26.056
JPY 210.000
GBP 29.343
CHF 23.141
AUD 16.450
CAD 17.225
SEK 2.546
NOK 2.675
DKK 3.491
RUB 341.000
NZD 15.558
HKD 2.913
SGD 16.869
MYR 5.554
THB 716.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 321.000
TWD 741.000
CNY 3.376
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.837
TRY 4.198
BRL 6.149
PLN 6.071
  • Ky luat canh cao Chu tich thi tran vao nha nghi voi nu hang xom
    Kỷ luật cảnh cáo Chủ tịch thị trấn vào nhà nghỉ với nữ hàng xóm

    Kỷ luật cảnh cáo Chủ tịch thị trấn vào nhà nghỉ với nữ hàng xóm; Bé gái nằm trong túi xách đặt trước cửa nhà dân; Vụ tai nạn kinh hoàng ở Long An: Hệ thống phanh xe container hoạt động bình thường; Kịp thời cứu 10 ngư dân bị sóng lớn đánh chìm tàu trên biển

  • Chay lon gan Lien doan Bong da Viet Nam
    Cháy lớn gần Liên đoàn Bóng đá Việt Nam

    Cháy lớn gần Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Bàng hoàng phát hiện thi thể không nguyên vẹn trên bờ biển; Bé gái sơ sinh bị bỏ rơi cùng 1 triệu đồng; Vụ Chủ tịch thị trấn trong nhà nghỉ với người phụ nữ: "Đặt cọc tiền" mua đất trong 2 giờ?

  • Xac minh video chu tich thi tran vao nha nghi voi mot phu nu
    Xác minh video chủ tịch thị trấn vào nhà nghỉ với một phụ nữ

    Xác minh video chủ tịch thị trấn vào nhà nghỉ với một phụ nữ; Hà Nội: Xe ôtô giường nằm bốc cháy dữ dội trên cầu Thanh Trì; Người phụ nữ chết thương tâm vì vướng dây điện đứt trên đường