vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 06/10/2018

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 06/10/2018

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23310 23390 23310 23310 0.00 22650 23315
EUR EURO 26683.57 27001.95 26763.86 26763.86 0.00 26166.87 28277.33
GBP BRITISH POUND 30069.1 30550.45 30281.07 30281.07 0.00 29456.39 32511.82
JPY JAPANESE YEN 198.87 205.7 200.88 200.88 0.00 194.65 216.42
THB THAI BAHT 698.91 728.06 698.91 698.91 0.00 668.61 718.12
HKD HONGKONG DOLLAR 2937.6 3002.59 2958.31 2958.31 0.00 2843.77 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16318.05 16595.75 16416.55 16416.55 0.00 16381.72 18336.06
CAD CANADIAN DOLLAR 17823.02 18181.2 17984.88 17984.88 0.00 17081.8 18394.56
CHF SWISS FRANCE 23219.5 23685.75 23383.18 23383.18 0.00 22504.98 24370.46
DKK DANISH KRONE 0 3661.53 3550.27 3550.27 0.00 3478.05 3758.11
INR INDIAN RUPEE 0 328.81 316.4 316.4 0.00 313.38 357.72
KRW SOUTH KOREAN WON 19.03 21.29 20.03 20.03 0.00 19.45 21
KWD KUWAITI DINAR 0 79944.7 76926.73 76926.73 0.00 74517.63 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5672.46 5600 5600 0.00 5323.01 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2876.45 2789.04 2789.04 0.00 2661.54 2926.87
RUB RUSSIAN RUBLE 0 387.99 348.2 348.2 0.00 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6455.27 6211.58 6211.58 0.00 5961.09 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2610.06 2545.98 2545.98 0.00 2501.38 2860.27
SGD SINGAPORE DOLLAR 16696.58 16997.82 16814.28 16814.28 0.00 16500.19 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 06/10/2018

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.8734128.02001.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.00780.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 18102018
Tỷ giá USD ngày 18/10/2018

Tỷ giá USD sáng nay 18/10 tại một số ngân hàng thương mại biến đổi nhẹ so với cùng thời điểm sáng qua.

USD thị trường tự do

Ngày 18/10/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:3023,44523,455
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 18/10/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,295 23,385 23,295
ACB 23,300 23,380 23,300
BIDV 23,295 23,385 23,295
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 18/10/2018

1 USD = 22,717.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 18/10/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.700 23.349
EUR 25.347 26.915
JPY 196.000 208.000
GBP 28.868 30.653
CHF 22.148 23.518
AUD 15.694 16.664
CAD 16.914 17.960

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 18/10/2018 đến 24/10/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 26.274
JPY 202.000
GBP 29.879
CHF 22.918
AUD 16.254
CAD 17.550
SEK 2.552
NOK 2.788
DKK 3.522
RUB 347.000
NZD 14.982
HKD 2.897
SGD 16.536
MYR 5.473
THB 699.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 308.000
TWD 736.000
CNY 3.280
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.816
TRY 3.992
BRL 6.097
PLN 6.123
  • Cau Vang khuay dao quoc te Trump thong thiet vi bi dieu tra
    Cầu Vàng "khuấy đảo" quốc tế, Trump thống thiết vì bị điều tra

    Nếu ngay cả vấn đề hạt nhân Triều Tiên hay quan hệ với EU cũng không làm ông Trump mất thế thượng phong thì với cuộc điều tra Nga can thiệp bầu cử Mỹ năm 2016, tuần nay chứng kiến sự lên tiếng đầy bất lực từ vị Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ.

  • Trump gap Putin va Phap nang cup Nga van toan thang
    Trump gặp Putin và Pháp nâng cúp - Nga vẫn toàn thắng

    Ngay sau trận chung kết ở Moscow kết thúc với cúp vàng dành cho đội tuyển Pháp, 1 "trận đấu" gay cấn khác lại diễn ra ở Helsiki, là cuộc gặp thượng đỉnh Nga-Mỹ với nhiều toan tính từ cả 2 nước và cũng đầy lo ngại theo phía Phương Tây.

  • My suc soi vi tre nhap cu Trump ban dam trong Trieu Tien
    Mỹ sục sôi vì trẻ nhập cư, Trump bận "đắm" trong Triều Tiên

    Một tuần sau cuộc gặp với Kim Jong Un, trong khi phía Bình Nhưỡng chưa có bất cứ động thái gì rõ rệt thì Donald Trump lại đang tỏ ra "nhiệt thành" quá mức với Triều Tiên, bất chấp thái độ dè chừng từ phía đồng minh. Và trong trạng thái "ngủ quên trên chiến thắng" ấy, ông Trump bất ngờ bị dư luận Mỹ "đánh úp" buộc phải "đầu hàng" trong vấn đề nhập cư.