vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 06/07/2018

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 06/07/2018

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 22995 23065 22995 23005 -0.04 22720 23315
EUR EURO 26749.76 27069.25 26830.25 26844.2 -0.05 25843.5 28261.72
GBP BRITISH POUND 30146.35 30629.29 30358.86 30376.63 -0.06 28976.64 32511.82
JPY JAPANESE YEN 204.59 209.97 206.66 206.72 -0.03 199.98 216.42
THB THAI BAHT 680.19 708.57 680.19 680.07 0.02 674.82 732.06
HKD HONGKONG DOLLAR 2892.45 2956.48 2912.84 2914.48 -0.06 2872.13 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16859.31 17146.43 16961.08 16915.74 0.27 16007.61 17669.15
CAD CANADIAN DOLLAR 17289.45 17637.12 17446.47 17442.09 0.03 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 22889.62 23349.53 23050.98 23098.22 -0.20 22504.98 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3674.23 3562.53 3565.03 -0.07 3427.44 3756.04
INR INDIAN RUPEE 0 346.34 333.26 334.39 -0.34 313.38 351.04
KRW SOUTH KOREAN WON 19.03 21.28 20.03 20.01 0.10 19.66 21
KWD KUWAITI DINAR 0 78953.86 75972.39 76005.4 -0.04 75164.03 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5744.5 5671.05 5660.89 0.18 5520.05 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2904.58 2816.28 2808.58 0.27 2599.5 2926.63
RUB RUSSIAN RUBLE 0 405.72 364.1 364.01 0.02 329.27 399.58
SAR SAUDI RIAL 0 6366.33 6125.92 6128.58 -0.04 6041.25 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2657.56 2592.28 2601.74 -0.36 2421.36 2754.25
SGD SINGAPORE DOLLAR 16709.62 17011.3 16827.41 16802.63 0.15 16661.27 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 06/07/2018

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.0615 -0.0005 -0.0471 1.0610 - 1.0630
1.0610 - 1.0630
AUD/USD 0.7586 0.0016 0.2114 0.7560 - 0.7590
0.7560 - 0.7590
GBP/USD 1.2520 0.0010 0.0799 1.2500 - 1.2540
1.2500 - 1.2540
USD/JPY 108.4800 -0.6290 -0.5765 108.4800 - 109.2260
108.4800 - 109.2260
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3325 -0.0005 -0.0375 1.3330 - 1.3330
1.3330 - 1.3330
USD/CHF 1.0060 0.0010 0.0995 1.0020 - 1.0060
1.0020 - 1.0060
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.8834 -0.0026 -0.0378 6.8830 - 6.8830
6.8830 - 6.8830
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3968 -0.0012 -0.0858 1.3960 - 1.3990
1.3960 - 1.3990
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.8734128.02001.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.00780.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 20032019
Tỷ giá USD ngày 20/03/2019

Sáng nay, tại một số ngân hàng thương mại, tỷ giá mua - bán USD có sự chênh lệch nhẹ so với ngày hôm qua.

USD thị trường tự do

Ngày 20/03/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
14:1723,20023,210
09:3023,20023,205
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 20/03/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,160 23,260 23,160
ACB 23,160 23,240 23,160
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 20/03/2019

1 USD = 22,958.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 20/03/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.597
EUR 25.267 26.830
JPY 199.000 212.000
GBP 29.516 31.341
CHF 22.271 23.649
AUD 15.722 16.695
CAD 16.699 17.732

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 14/03/2019 đến 20/03/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.911
JPY 206.000
GBP 30.161
CHF 22.810
AUD 16.193
CAD 17.173
SEK 2.455
NOK 2.664
DKK 3.474
RUB 350.000
NZD 15.688
HKD 2.923
SGD 16.923
MYR 5.615
THB 725.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 330.000
TWD 742.000
CNY 3.420
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.841
TRY 4.203
BRL 6.018
PLN 6.029
  • Thieu ta CSGT dung xe dac chung cho em be di benh vien trong ngay cam duong
    Thiếu tá CSGT dùng xe đặc chủng chở em bé đi bệnh viện trong ngày cấm đường

    Thiếu tá CSGT dùng xe đặc chủng chở em bé đi bệnh viện trong ngày cấm đường; "Bà hỏa" ghé thăm trong đêm, 9 căn nhà bốc cháy ngùn ngụt; Làm rõ vụ nam thanh niên đi bộ lao vào xe ben tử tự lúc nửa đêm; Đường sắt Cát Linh - Hà Đông dự kiến giá vé 30.000 đồng/ngày

  • Co gai 9X roi tu tang cao chung cu xuong dat tu vong
    Cô gái 9X rơi từ tầng cao chung cư xuống đất tử vong

    'Ngựa thồ' C-17 chở trực thăng của Tổng thống Mỹ hạ cánh tại sân bay Nội Bài; Phát hiện lái xe dương tính với ma túy do uống rượu anh túc; Cô gái 9X rơi từ tầng cao chung cư xuống đất tử vong; Phó Chủ tịch UBND TP.HCM Nguyễn Thị Thu từ trần

  • 2 nu sinh lop 9 bong dung mat tich bi an
    2 nữ sinh lớp 9 bỗng dưng "mất tích" bí ẩn

    2 nữ sinh lớp 9 bỗng dưng "mất tích" bí ẩn; Nữ nhân viên quán karaoke tử vong trong nhà tắm; Kỷ luật hai nhân viên ném hành lý của khách ở sân bay Đà Nẵng; Việt kiều Canada bị tạt a xít, cắt gân chân đã có thể ăn uống trở lại