vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 06/06/2019

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 06/06/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23355 23475 23355 23355 0.00 22830 23375
EUR EURO 26081.55 26892.15 26160.03 26228.08 -0.26 25775.56 27370.49
GBP BRITISH POUND 29356.55 29826.42 29563.49 29599.79 -0.12 28976.64 30832.75
JPY JAPANESE YEN 208.9 217.13 211.01 211.29 -0.13 199.98 216.12
THB THAI BAHT 730.53 761 730.53 732.32 -0.24 674.82 741.02
HKD HONGKONG DOLLAR 2943.6 3008.72 2964.35 2962.94 0.05 2892.66 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16074.14 16446.04 16171.17 16231.56 -0.37 15818.65 17244.84
CAD CANADIAN DOLLAR 17134.77 17584.27 17290.38 17341.1 -0.29 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 23237.32 23703.88 23401.13 23443.01 -0.18 22612.54 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3574.75 3466.13 3474.73 -0.25 3415.8 3631.27
INR INDIAN RUPEE 0 349.83 336.62 337.02 -0.12 313.38 339.97
KRW SOUTH KOREAN WON 18.11 20.66 19.06 19.07 -0.05 18.81 20.56
KWD KUWAITI DINAR 0 79771.97 76760.71 76727.91 0.04 75427.85 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5647.35 5575.22 5572.84 0.04 5520.05 5704.37
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2722.36 2639.64 2651.26 -0.44 2599.5 2838.19
RUB RUSSIAN RUBLE 0 398.63 357.75 358.33 -0.16 329.27 373.45
SAR SAUDI RIAL 0 6473.23 6228.88 6226.38 0.04 6082.02 6230.87
SEK SWEDISH KRONA 0 2511.02 2449.37 2451.47 -0.09 2387.04 2628.98
SGD SINGAPORE DOLLAR 16923.19 17228.48 17042.49 17048.93 -0.04 16661.27 17153.18
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 06/06/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.0615 -0.0005 -0.0471 1.0610 - 1.0630
1.0610 - 1.0630
AUD/USD 0.7586 0.0016 0.2114 0.7560 - 0.7590
0.7560 - 0.7590
GBP/USD 1.2520 0.0010 0.0799 1.2500 - 1.2540
1.2500 - 1.2540
USD/JPY 108.4800 -0.6290 -0.5765 108.4800 - 109.2260
108.4800 - 109.2260
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3325 -0.0005 -0.0375 1.3330 - 1.3330
1.3330 - 1.3330
USD/CHF 1.0060 0.0010 0.0995 1.0020 - 1.0060
1.0020 - 1.0060
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.8834 -0.0026 -0.0378 6.8830 - 6.8830
6.8830 - 6.8830
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3968 -0.0012 -0.0858 1.3960 - 1.3990
1.3960 - 1.3990
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.94210.7987108.69571.31821.33251.00601.42671.3968
1 EUR 1.0615-0.8478114.94251.39941.41441.06781.51451.4828
1 GBP £1.25201.1795-135.13511.65041.66831.25941.78641.7488
1 JPY ¥0.00920.00870.0074-0.01220.01230.00930.01320.0129
1 AUD $0.75860.71460.605981.9672-1.01080.76311.08231.0596
1 CAD C$0.75050.70700.599481.30080.9893-0.75501.07071.0483
1 CHF CHF0.99400.93650.7940107.52691.31041.3245-1.41821.3885
1 NZD $0.70090.66030.559876.03560.92400.93400.7051-0.9790
1 SGD S$0.71590.67440.571877.66210.94380.95390.72021.0215-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 24062019
Tỷ giá USD ngày 24/06/2019

Trong phiên giao dịch đầu tuần, tỷ giá mua - bán USD của các ngân hàng thương mại gần như không đổi so với phiên giao dịch cuối..

USD thị trường tự do

Ngày 24/06/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:4523,26023,280
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 24/06/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,230 23,350 23,230
ACB 23,220 23,340 23,240
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 24/06/2019

1 USD = 23,053.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 24/06/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.695
EUR 25.448 27.023
JPY 208.000 221.000
GBP 28.505 30.268
CHF 22.907 24.323
AUD 15.543 16.505
CAD 16.942 17.990

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 20/06/2019 đến 26/06/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.822
JPY 212.000
GBP 28.987
CHF 23.044
AUD 15.867
CAD 17.246
SEK 2.419
NOK 2.638
DKK 3.458
RUB 360.000
NZD 15.057
HKD 2.947
SGD 16.875
MYR 5.527
THB 738.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 331.000
TWD 735.000
CNY 3.341
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.861
TRY 3.952
BRL 5.975
PLN 6.060