vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank Ngày 05/11/2018

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 05/11/2018

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23265 23355 23265 23275 -0.04 22650 23315
EUR EURO 26341.41 27080.53 26420.67 26541.4 -0.45 26038.45 28277.33
GBP BRITISH POUND 29935.93 30415.18 30146.96 30230.54 -0.28 29456.39 32511.82
JPY JAPANESE YEN 199.83 206.89 201.85 202.44 -0.29 194.65 216.42
THB THAI BAHT 693.77 722.71 693.77 696.31 -0.36 674.82 718.12
HKD HONGKONG DOLLAR 2933.79 2998.69 2954.47 2954.24 0.01 2843.77 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 16589.87 16872.21 16690.01 16782.78 -0.55 16314.37 18336.06
CAD CANADIAN DOLLAR 17533.97 17886.37 17693.21 17771.84 -0.44 17081.8 18394.56
CHF SWISS FRANCE 22903.43 23363.35 23064.88 23166.34 -0.44 22504.98 24370.46
DKK DANISH KRONE 0 3613.92 3504.1 3519.89 -0.45 3453.67 3758.11
INR INDIAN RUPEE 0 331.32 318.81 320.35 -0.48 313.38 357.72
KRW SOUTH KOREAN WON 19.14 21.42 20.15 20.26 -0.54 19.66 21
KWD KUWAITI DINAR 0 79579.22 76574.96 76650.65 -0.10 74517.63 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5624.45 5552.59 5564.6 -0.22 5426.79 5880.07
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2827.25 2741.33 2759.18 -0.65 2661.54 2926.87
RUB RUSSIAN RUBLE 0 391.46 351.31 354.74 -0.97 329.27 407.84
SAR SAUDI RIAL 0 6442.67 6199.44 6201.94 -0.04 5961.09 6212.58
SEK SWEDISH KRONA 0 2604.66 2540.71 2554.66 -0.55 2501.38 2860.27
SGD SINGAPORE DOLLAR 16740.57 17042.62 16858.58 16895.42 -0.22 16652.2 17340.32
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 05/11/2018

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.0615 -0.0005 -0.0471 1.0610 - 1.0630
1.0610 - 1.0630
AUD/USD 0.7586 0.0016 0.2114 0.7560 - 0.7590
0.7560 - 0.7590
GBP/USD 1.2520 0.0010 0.0799 1.2500 - 1.2540
1.2500 - 1.2540
USD/JPY 108.4800 -0.6290 -0.5765 108.4800 - 109.2260
108.4800 - 109.2260
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3325 -0.0005 -0.0375 1.3330 - 1.3330
1.3330 - 1.3330
USD/CHF 1.0060 0.0010 0.0995 1.0020 - 1.0060
1.0020 - 1.0060
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.8834 -0.0026 -0.0378 6.8830 - 6.8830
6.8830 - 6.8830
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3968 -0.0012 -0.0858 1.3960 - 1.3990
1.3960 - 1.3990
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $EUR GBP £JPY ¥AUD $CAD C$CHF CHFNZD $SGD S$
1 USD $-0.86290.7535111.11111.34441.31720.99681.44111.3501
1 EUR 1.1589-0.87341.28171.55761.52721.15591.67031.5672
1 GBP £1.32711.1449-146.59001.78191.74461.31941.90771.7936
1 JPY ¥0.00900.78020.0068-0.01220.01190.00900.01300.0122
1 AUD $0.74380.64200.561282.2500-0.98090.74221.07281.0059
1 CAD C$0.75920.65480.573283.82501.0195-0.75661.09371.0258
1 CHF CHF1.00320.86510.7579110.95501.34731.3217-1.44551.3551
1 NZD $0.69390.59870.524276.75900.93210.91430.6918-0.9379
1 SGD S$0.74070.63810.557581.89150.99410.97480.73801.0662-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 20112018
Tỷ giá USD ngày 20/11/2018

Sáng nay 20/11, tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt tăng.

USD thị trường tự do

Ngày 20/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:3023,41523,425
09:3523,41523,430
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 20/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,270 23,360 23,270
ACB 23,280 23,360 23,280
BIDV 23,275 23,365 23,275
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 20/11/2018

1 USD = 22,726.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 20/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.700 23.358
EUR 25.238 26.800
JPY 196.000 208.000
GBP 28.335 30.087
CHF 22.191 23.563
AUD 16.077 17.071
CAD 16.737 17.772

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 14/11/2018 đến 21/11/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.636
JPY 199.000
GBP 29.449
CHF 22.560
AUD 16.366
CAD 17.166
SEK 2.503
NOK 2.670
DKK 3.436
RUB 334.000
NZD 15.416
HKD 2.901
SGD 16.453
MYR 5.416
THB 688.000
IDR 1.000
WON 20.000
INR 314.000
TWD 734.000
CNY 3.269
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.816
TRY 4.166
BRL 5.975
PLN 5.972