Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la ngân hàng Ngày hôm nay

  • Tỷ giá

Lần cập nhật cuối ngày: 06/12/2016

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
AUD AUST.DOLLAR 16757.54 17016.54 16858.69 16829.47 0.17 15278.16 17348.83
CAD CANADIAN DOLLAR 16873.67 17255.22 17026.91 16944.13 0.49 15206.73 17695.04
CHF SWISS FRANCE 22286 22744.04 22443.1 22286.54 0.70 21623.71 23356.74
DKK DANISH KRONE 0 3341.02 3237.99 3195.64 1.33 3155.15 3396.37
EUR EURO 24271.38 24572.35 24344.41 24027.57 1.32 23724.17 25544.29
GBP BRITISH POUND 28609.72 29081.16 28811.4 28747.15 0.22 26991.17 34080.06
HKD HONGKONG DOLLAR 2888.77 2954.04 2909.13 2907.66 0.05 2807.76 2915.8
INR INDIAN RUPEE 0 346.52 333.28 332.3 0.29 317.81 336.05
JPY JAPANESE YEN 197.14 201 199.13 198.29 0.42 178.89 222.52
KRW SOUTH KOREAN WON 0 20.05 18.85 18.79 0.32 17.92 20.42
KWD KUWAITI DINAR 0 77346.23 74391.9 74367.18 0.03 72009.45 74506.72
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5151.32 5083.16 5076.38 0.13 5042.55 5755.76
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2757.09 2672.07 2651.73 0.77 2468.27 2753.23
RUB RUSSIAN RUBLE 0 396.11 323.66 323.07 0.18 246.04 327.18
SAR SAUDI RIAL 0 6287.71 6047.54 6041.78 0.10 5697.31 6059.07
SEK SWEDISH KRONA 0 2523.96 2460.85 2437.72 0.95 2398.19 2741.05
SGD SINGAPORE DOLLAR 15818.98 16111.85 15930.49 15867.43 0.40 15447.81 16621.92
THB THAI BAHT 625.34 651.72 625.34 624.4 0.15 604.17 633.05
USD US DOLLAR 22685 22765 22685 22665 0.09 22165 22754
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Lần cập nhật cuối ngày: 06/12/2016

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1087 +0.0026 +0.2323% 1.1040 - 1.1095
1.1040 - 1.1095
AUD/USD 0.7615 -0.0004 -0.0564% 0.7573 - 0.7638
0.7573 - 0.7638
GBP/USD 1.3237 -0.0009 -0.0679% 1.3218 - 1.3338
1.3218 - 1.3338
USD/JPY 104.2710 -0.4700 -0.4487% 103.9200 - 104.8780
103.9200 - 104.8780
EUR/JPY 115.5990 -0.2750 -0.2373% 114.8780 - 116.2290
114.8780 - 116.2290
EUR/GBP 0.8375 +0.0024 +0.2838% 0.8298 - 0.8376
0.8298 - 0.8376
USD/CAD 1.3075 +0.0040 +0.3076% 1.3018 - 1.3084
1.3018 - 1.3084
USD/CHF 0.9852 -0.0037 -0.3742% 0.9833 - 0.9896
0.9833 - 0.9896

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency AUD $CAD C$CHF CHFEUR GBP £JPY ¥NZD $SGD S$USD $
1 AUD $-0.96680.72350.67280.556475.75761.04921.00690.7426
1 CAD C$1.0343-0.74820.69580.575678.12501.08501.04130.7680
1 CHF CHF1.38221.3365-0.92990.7692104.16671.45031.39181.0265
1 EUR 1.48631.43721.0754-0.8269112.35961.55931.49661.1038
1 GBP £1.79731.73731.30011.2093-136.98631.88681.81001.3348
1 JPY ¥0.01320.01280.00960.00890.0073-0.01390.01330.0098
1 NZD $0.95310.92170.68950.64130.530072.1925-0.95980.7077
1 SGD S$0.99310.96030.71850.66820.552575.23761.0419-0.7375
1 USD $1.34661.30210.97420.90600.7492102.04081.41301.3559-
  • BẢN TIN TÀI CHÍNH 06/12/2016

Lần cập nhật cuối ngày: 06/12/2016

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 06122016
Tỷ giá USD ngày 06/12/2016

Tỷ giá USD ngày 06/12 tại các Ngân hàng thương mại đều niêm yết phổ biến trong khoảng mua vào là 22.670- 22.680 đồng/USD và bán ra..

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 05/12/2016

1 USD = 22,118.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 05/12/2016 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.300 22.732
EUR 22.661 24.063
JPY 188.000 200.000
GBP 27.229 28.913
CHF 21.117 22.423

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 01/12/2016 đến 07/12/2016 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 23.537
JPY 196.000
GBP 27.598
CHF 21.849
AUD 16.548
CAD 16.466
SEK 2.409
NOK 2.592
DKK 3.164
RUB 339.000
NZD 15.812
HKD 2.851
SGD 15.530
MYR 4.956
THB 621.000
IDR 1.000
INR 322.000
TWD 694.000
CNY 3.212
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.771
TRY 6.491
KRW 18.000
BRL 6.409
PLN 5.311