Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la ngân hàng Ngày hôm nay

  • Tỷ giá

Lần cập nhật cuối ngày: 24/02/2017

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
AUD AUST.DOLLAR 17389.73 17650.7 17494.7 17448.84 0.26 15784.8 17495.9
CAD CANADIAN DOLLAR 17142.95 17522.84 17298.64 17231.77 0.39 16102.26 17695.04
CHF SWISS FRANCE 22343.1 22792.23 22500.6 22448.19 0.23 21955.41 23356.74
DKK DANISH KRONE 0 3294.1 3193.94 3191.13 0.09 3128.76 3396.37
EUR EURO 23924.5 24210.46 23996.49 23976.53 0.08 23510.35 25544.29
GBP BRITISH POUND 28236.36 28688.96 28435.41 28281.35 0.54 26991.17 33016.35
HKD HONGKONG DOLLAR 2895.39 2959.51 2915.8 2920.17 -0.15 2849.45 2920.17
INR INDIAN RUPEE 0 354.38 341 340.43 0.17 317.81 340.45
JPY JAPANESE YEN 199.51 203.33 201.53 200.59 0.47 189.83 222.52
KRW SOUTH KOREAN WON 18.59 20.8 19.57 19.42 0.77 17.92 20.42
KWD KUWAITI DINAR 0 77406.24 74482.54 74596.96 -0.15 72934.54 74621.25
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5164.94 5098.85 5103.24 -0.09 5000.16 5755.76
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2777.72 2693.25 2685.76 0.28 2525.77 2753.23
RUB RUSSIAN RUBLE 0 437.35 357.52 358.13 -0.17 265.21 363.44
SAR SAUDI RIAL 0 6301.9 6063.87 6073.35 -0.16 5768.75 6073.35
SEK SWEDISH KRONA 0 2568.26 2505.15 2511.71 -0.26 2381.48 2741.05
SGD SINGAPORE DOLLAR 16025.73 16315.2 16138.7 16043.57 0.59 15555.47 16621.92
THB THAI BAHT 639.33 666.01 639.33 639.4 -0.01 609.7 639.4
USD US DOLLAR 22760 22830 22760 22790 -0.13 22240 22790
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Lần cập nhật cuối ngày: 24/02/2017

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1087 +0.0026 +0.2323% 1.1040 - 1.1095
1.1040 - 1.1095
AUD/USD 0.7615 -0.0004 -0.0564% 0.7573 - 0.7638
0.7573 - 0.7638
GBP/USD 1.3237 -0.0009 -0.0679% 1.3218 - 1.3338
1.3218 - 1.3338
USD/JPY 104.2710 -0.4700 -0.4487% 103.9200 - 104.8780
103.9200 - 104.8780
EUR/JPY 115.5990 -0.2750 -0.2373% 114.8780 - 116.2290
114.8780 - 116.2290
EUR/GBP 0.8375 +0.0024 +0.2838% 0.8298 - 0.8376
0.8298 - 0.8376
USD/CAD 1.3075 +0.0040 +0.3076% 1.3018 - 1.3084
1.3018 - 1.3084
USD/CHF 0.9852 -0.0037 -0.3742% 0.9833 - 0.9896
0.9833 - 0.9896

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency AUD $CAD C$CHF CHFEUR GBP £JPY ¥NZD $SGD S$USD $
1 AUD $-0.96680.72350.67280.556475.75761.04921.00690.7426
1 CAD C$1.0343-0.74820.69580.575678.12501.08501.04130.7680
1 CHF CHF1.38221.3365-0.92990.7692104.16671.45031.39181.0265
1 EUR 1.48631.43721.0754-0.8269112.35961.55931.49661.1038
1 GBP £1.79731.73731.30011.2093-136.98631.88681.81001.3348
1 JPY ¥0.01320.01280.00960.00890.0073-0.01390.01330.0098
1 NZD $0.95310.92170.68950.64130.530072.1925-0.95980.7077
1 SGD S$0.99310.96030.71850.66820.552575.23761.0419-0.7375
1 USD $1.34661.30210.97420.90600.7492102.04081.41301.3559-

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.

Nong voi gia xang dau
“Nóng” với giá xăng dầu

Giá xăng dầu thành phẩm thế giới gần đây có lúc vượt mốc 69 USD/thùng và có thể tiếp tục tăng. Theo các chuyên gia, cần biện pháp..


Gia USD lien tuc lap dinh cac chuyen gia bat benh
Giá USD liên tục 'lập đỉnh', các chuyên gia 'bắt bệnh'

Trong khoảng gần 1 tháng trở lại đây, tỷ giá ngoại tệ liên tục có diễn biến tăng cao, nhiều..

USD thị trường tự do

Ngày 24/02/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:2122,80022,830
09:0522,82022,840
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 24/02/2017

1 USD = 22,228.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 24/02/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.575 22.845
EUR 22.803 24.214
JPY 190.000 202.000
GBP 27.046 28.719
CHF 21.408 22.732

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 23/02/2017 đến 01/03/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 23.400
JPY 195.000
GBP 27.773
CHF 22.001
AUD 17.083
CAD 16.920
SEK 2.475
NOK 2.658
DKK 3.148
RUB 387.000
NZD 15.909
HKD 2.864
SGD 15.665
MYR 4.992
THB 634.000
IDR 1.000
INR 332.000
TWD 721.000
CNY 3.231
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.784
TRY 6.142
KRW 19.000
BRL 7.184
PLN 5.445