Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la ngân hàng Ngày hôm nay

  • Tỷ giá

Lần cập nhật cuối ngày: 20/01/2017

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
AUD AUST.DOLLAR 16853.17 17106.25 16954.9 16920.47 0.20 15289.45 17348.83
CAD CANADIAN DOLLAR 16680.76 17050.57 16832.25 16891.79 -0.35 15206.73 17695.04
CHF SWISS FRANCE 22134.65 22579.79 22290.68 22282.33 0.04 21623.71 23356.74
DKK DANISH KRONE 0 3286.77 3186.8 3183.12 0.12 3128.76 3396.37
EUR EURO 23881.52 24167.19 23953.38 23924.99 0.12 23510.35 25544.29
GBP BRITISH POUND 27528.08 27969.58 27722.13 27647.4 0.27 26991.17 33016.35
HKD HONGKONG DOLLAR 2866.52 2930.03 2886.73 2887.56 -0.03 2807.76 2915.8
INR INDIAN RUPEE 0 342.99 330.03 330.02 0.00 317.81 336.39
JPY JAPANESE YEN 193.69 197.39 195.65 195.66 -0.01 181.32 222.52
KRW SOUTH KOREAN WON 17.74 19.84 18.67 18.6 0.38 17.92 20.42
KWD KUWAITI DINAR 0 76658.8 73762.67 73754.85 0.01 72009.45 74506.72
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5107.12 5041.72 5038.31 0.07 5000.16 5755.76
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2712.58 2630.07 2624.44 0.21 2481.76 2753.23
RUB RUSSIAN RUBLE 0 420.44 343.69 345.49 -0.52 246.04 346.59
SAR SAUDI RIAL 0 6236.13 6000.53 6001.86 -0.02 5697.31 6059.07
SEK SWEDISH KRONA 0 2558.62 2495.73 2492.99 0.11 2381.48 2741.05
SGD SINGAPORE DOLLAR 15624.65 15907.02 15734.79 15717.34 0.11 15447.81 16621.92
THB THAI BAHT 625.4 651.5 625.4 625.18 0.04 605.21 633.05
USD US DOLLAR 22520 22590 22520 22530 -0.04 22165 22754
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Lần cập nhật cuối ngày: 20/01/2017

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1087 +0.0026 +0.2323% 1.1040 - 1.1095
1.1040 - 1.1095
AUD/USD 0.7615 -0.0004 -0.0564% 0.7573 - 0.7638
0.7573 - 0.7638
GBP/USD 1.3237 -0.0009 -0.0679% 1.3218 - 1.3338
1.3218 - 1.3338
USD/JPY 104.2710 -0.4700 -0.4487% 103.9200 - 104.8780
103.9200 - 104.8780
EUR/JPY 115.5990 -0.2750 -0.2373% 114.8780 - 116.2290
114.8780 - 116.2290
EUR/GBP 0.8375 +0.0024 +0.2838% 0.8298 - 0.8376
0.8298 - 0.8376
USD/CAD 1.3075 +0.0040 +0.3076% 1.3018 - 1.3084
1.3018 - 1.3084
USD/CHF 0.9852 -0.0037 -0.3742% 0.9833 - 0.9896
0.9833 - 0.9896

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency AUD $CAD C$CHF CHFEUR GBP £JPY ¥NZD $SGD S$USD $
1 AUD $-0.96680.72350.67280.556475.75761.04921.00690.7426
1 CAD C$1.0343-0.74820.69580.575678.12501.08501.04130.7680
1 CHF CHF1.38221.3365-0.92990.7692104.16671.45031.39181.0265
1 EUR 1.48631.43721.0754-0.8269112.35961.55931.49661.1038
1 GBP £1.79731.73731.30011.2093-136.98631.88681.81001.3348
1 JPY ¥0.01320.01280.00960.00890.0073-0.01390.01330.0098
1 NZD $0.95310.92170.68950.64130.530072.1925-0.95980.7077
1 SGD S$0.99310.96030.71850.66820.552575.23761.0419-0.7375
1 USD $1.34661.30210.97420.90600.7492102.04081.41301.3559-
  • BẢN TIN TÀI CHÍNH 20/01/2017

Lần cập nhật cuối ngày: 20/01/2017

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.

ECB duy tri lai suat thap ky luc
ECB duy trì lãi suất thấp kỷ lục

Theo người phát ngôn của ECB, Hội đồng quản trị ECB đã bỏ phiếu nhất trí giữ nguyên lãi suất ở mức 0% và lãi suất cho vay ở mức..


Ty gia USD ngay 20012017
Tỷ giá USD ngày 20/01/2017

Ngày 20/01 trong khi tỷ giá USD tại các Ngân hàng thương mại xu hướng giảm nhẹ thì tỷ giá trung tâm vẫn tiếp tục tăng và hiện lên..

USD thị trường tự do

Ngày 20/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:0022,72022,750
09:0022,75022,770
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 20/01/2017

1 USD = 22,193.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 20/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.575 22.809
EUR 22.962 24.382
JPY 187.000 199.000
GBP 26.577 28.221
CHF 21.403 22.727

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 19/01/2017 đến 25/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 23.693
JPY 196.000
GBP 27.372
CHF 22.108
AUD 16.718
CAD 16.960
SEK 2.489
NOK 2.616
DKK 3.187
RUB 373.000
NZD 15.960
HKD 2.857
SGD 15.620
MYR 4.987
THB 628.000
IDR 1.000
INR 326.000
TWD 704.000
CNY 3.229
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.777
TRY 5.892
KRW 19.000
BRL 6.901
PLN 5.434