vietbao

Giá Vàng ngày 15/04/2017, gia vang SJC, 9999, trong nước, thế giới

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại 15/04/2017 14/04/2017
Hà Nội Vàng SJC
36.95
37.27
36.97 37.22
TP.HCM Vàng nữ trang 24 K
34.93
35.63
34.9 35.6
Vàng nữ trang 99%
34.577
35.277
34.548 35.248
Vàng nữ trang 14 K
19.524
20.924
19.507 20.907
Vàng nữ trang 18 K
25.475
26.875
25.453 26.853
Vàng nữ trang 10 K
13.609
15.009
13.597 14.997
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
35.23
35.63
35.2 35.6
Đà Nẵng Vàng SJC
36.95
37.27
36.97 37.22
Nha Trang Vàng SJC
36.94
37.27
36.96 37.22
Đắc Lắc Vàng SJC
36.94
37.27
36.96 37.22
Bình Phước Vàng SJC
36.92
37.28
36.94 37.23
Cà Mau Vàng SJC
36.95
37.27
36.97 37.22
Thừa Thiên Huế Vàng SJC
36.95
37.27
36.97 37.22

giá vàng ngân hàng

Tên Mua Bán Mua Bán
15/04/2017 14/04/2017
maritime bank
37.03
37.15
36.76 36.84
Exim bank
37.1
37.1
36.79 36.87
VIETINBANK GOLD
36.97
37.21
36.67 36.88
TPBANK GOLD
37.1
37.25
36.73 36.83
SCB
36.97
37.17
36.65 36.85
SHB
36.97
37.17
36.71 36.83

các tổ chức lớn

Tên Mua Bán Mua Bán
15/04/2017 14/04/2017
BẢO TÍN MINH CHÂU
37.07
37.17
36.74 36.8
VIETNAMGOLD
37.06
37.2
36.75 36.85
DOJI SG
37.1
37.25
36.73 36.83
Phú Qúy SJC
37.05
37.17
36.75 36.85
PNJ TP.HCM
36.98
37.25
36.7 36.9
PNJ Hà Nội
37.02
37.16
36.68 36.87
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM
36.94
37.34
36.73 36.98
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang
36.94
37.34
36.73 36.98
DOJI HN
37.05
37.2
36.73 36.83

Các thương hiệu vàng khác

Tên Mua Bán Mua Bán
15/04/2017 14/04/2017
Phượng Hoàng PNJ Đông Á
35.35
35.85
35.19 35.69
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K
35.05
35.4
350 35.35
Nhẫn Vàng Việt Nam 99,99%
35.05
35.45
34.95 35.3
Nhẫn SJC 99,99
35.23
35.63
35.2 35.6
Vàng tg (usd/oz)
1287.8
1288.8
1287.8 1288.8
* Mũi tên màu xanh (): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

Giá vàng các thời điểm trước

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 30/04/2017
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,267.70 1,268.70
Thế giới (VNĐ/Lượng) 34.80 34.82
Trong nước (VNĐ/Lượng) 36.63 36.90
Chênh lệch (+/-) 1.835 2.078
Tỷ lệ (%) 5.3 6

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 00:55 30/04/2017 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 22,695.00 22,765.00
EUR 24,679.73 24,974.79
GBP 29,090.59 29,556.96
JPY 201.11 204.95
SGD 16,092.27 16,382.99
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất. Vậy làm thế nào để có thể theo dõi giá từng loại vàng và nắm bắt được những biến động trên thị trường vàng? Vấn đề này thậtđơn giản. Với tiện ích Giá vàng ngày 15 tháng 04 năm 2017, các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.

Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về giá vàng online trên từng thị trường vàng ở mỗi thời điểm bạn quan tâm. Giá vàng hôm nay sẽ giúp bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của tỷ giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng 14k, vàng nữ trang 10k hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.