vietbao

Giá Vàng ngày 11/01/2017, gia vang SJC, 9999, trong nước, thế giới

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại 11/01/2017 10/01/2017
Hà Nội Vàng SJC
36.32
36.64
36.31 36.63
TP.HCM Vàng SJC 1L
36.32
36.62
36.31 36.61
Vàng nữ trang 14 K
18.574
19.974
18.545 19.945
Vàng nữ trang 18 K
24.253
25.653
24.215 25.615
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
33.65
34
33.6 33.95
Vàng nữ trang 24 K
33
33.9
32.95 33.85
Vàng nữ trang 10 K
12.888
14.288
12.867 14.267
Vàng nữ trang 99%
32.664
33.564
32.615 33.515
Đà Nẵng Vàng SJC
36.32
36.64
36.31 36.63
Nha Trang Vàng SJC
36.31
36.64
36.3 36.63
Đắc Lắc Vàng SJC
36.31
36.64
36.3 36.63
Bình Phước Vàng SJC
36.29
36.65
36.28 36.64
Cà Mau Vàng SJC
36.32
36.64
36.31 36.63
Thừa Thiên Huế Vàng SJC
36.32
36.64
36.31 36.63

giá vàng ngân hàng

Tên Mua Bán Mua Bán
11/01/2017 10/01/2017
maritime bank
36.43
36.59
36.38 36.5
Exim bank
36.44
36.56
36.42 36.54
VIETINBANK GOLD
36.31
36.62
36.32 36.63
TPBANK GOLD
36.44
36.54
36.43 36.53
SCB
36.3
36.7
36.32 36.52
SHB
36.43
36.56
36.42 36.56

các tổ chức lớn

Tên Mua Bán Mua Bán
11/01/2017 10/01/2017
BẢO TÍN MINH CHÂU
36.44
36.5
36.43 36.5
DOJI HN
36.43
36.53
36.41 36.51
VIETNAMGOLD
36.43
36.53
36.41 36.51
DOJI SG
36.44
36.54
36.43 36.53
Phú Qúy SJC
36.43
36.53
36.41 36.5
PNJ TP.HCM
36.34
36.61
36.32 36.6
PNJ Hà Nội
36.43
36.55
36.44 36.54
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM
36.35
36.65
36.35 36.7
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang
36.35
36.65
36.35 36.7

Các thương hiệu vàng khác

Tên Mua Bán Mua Bán
11/01/2017 10/01/2017
Phượng Hoàng PNJ Đông Á
33.52
34.02
33.45 33.95
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K
33.85
34.2
33.85 34.2
Nhẫn Vàng Việt Nam 99,99%
33.85
34.2
33.85 34.2
Nhẫn SJC 99,99
33.65
340
33.6 33.95
Vàng Nhẫn tròn trơn BTMC
33.72
34.17
33.72 34.17
Vàng tg (usd/oz)
1183.9
1184.9
1187.6 1188.6
* Mũi tên màu xanh (): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

Giá vàng các thời điểm trước

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 23/05/2017
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,261.80 1,262.80
Thế giới (VNĐ/Lượng) 34.58 34.61
Trong nước (VNĐ/Lượng) 36.40 36.62
Chênh lệch (+/-) 1.820 2.013
Tỷ lệ (%) 5.3 5.8

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 06:16 23/05/2017 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 22,660.00 22,730.00
EUR 25,208.18 25,509.58
GBP 29,153.16 29,620.57
JPY 200.57 204.40
SGD 16,164.88 16,456.93
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất. Vậy làm thế nào để có thể theo dõi giá từng loại vàng và nắm bắt được những biến động trên thị trường vàng? Vấn đề này thậtđơn giản. Với tiện ích Giá vàng ngày 11 tháng 01 năm 2017, các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.

Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về giá vàng online trên từng thị trường vàng ở mỗi thời điểm bạn quan tâm. Giá vàng hôm nay sẽ giúp bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của tỷ giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng 14k, vàng nữ trang 10k hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.