vietbao

Giá Vàng ngày 08/03/2018, gia vang SJC, 9999, trong nước, thế giới

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại 08/03/2018 07/03/2018
Hà Nội Vàng SJC
36.64
36.84
36.66 36.86
TP.HCM Vàng nữ trang 18 K
26.51
27.91
26.533 27.933
Vàng nữ trang 14 K
20.329
21.729
20.346 21.746
Vàng nữ trang 99%
35.755
36.455
35.775 36.475
Vàng nữ trang 10 K
14.105
15.505
14.114 15.514
Vàng nữ trang 24 K
36.22
36.82
36.24 36.84
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
36.61
37.01
36.65 37.05
Đà Nẵng Vàng SJC
36.64
36.84
36.66 36.86
Nha Trang Vàng SJC
36.63
36.84
36.65 36.86
Đắc Lắc Vàng SJC
36.63
36.84
36.65 36.86
Bình Phước Vàng SJC
36.61
36.85
36.63 36.87
Cà Mau Vàng SJC
36.64
36.84
36.66 36.86
Thừa Thiên Huế Vàng SJC
36.64
36.84
36.66 36.86

giá vàng ngân hàng

Tên Mua Bán Mua Bán
08/03/2018 07/03/2018
Exim bank
36.77
36.84
36.69 36.76
TPBANK GOLD
36.66
36.84
36.67 36.84
SCB
36.74
36.84
36.75 36.9
maritime bank
36.73
36.82
36.67 36.75
VIETINBANK GOLD
36.62
36.81
36.62 36.81

các tổ chức lớn

Tên Mua Bán Mua Bán
08/03/2018 07/03/2018
BẢO TÍN MINH CHÂU
36.72
36.79
36.73 36.79
VIETNAMGOLD
36.7
36.77
36.8 36.8
PNJ Hà Nội
36.69
36.77
36.8 36.88
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM
36.6
36.8
36.72 36.92
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang
36.6
36.8
36.72 36.92
DOJI SG
36.68
36.76
36.8 36.88
Phú Qúy SJC
36.69
36.77
36.8 36.87
PNJ TP.HCM
36.66
36.84
36.73 36.91
DOJI HN
36.71
36.79
36.72 36.79

Các thương hiệu vàng khác

Tên Mua Bán Mua Bán
08/03/2018 07/03/2018
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K
36.6
36.95
36.65 370
Vàng Nhẫn tròn trơn BTMC
36.67
37.12
36.69 37.14
Nhẫn Vàng Việt Nam 99,99%
36.6
36.95
36.65 370
Nhẫn SJC 99,99
36.61
37.01
36.64 37.14
Vàng tg (usd/oz)
1319.3
1320.3
1323.8 1324.8
* Mũi tên màu xanh (): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

Giá vàng các thời điểm trước

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 16/12/2018
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,238.10 1,239.10
Thế giới (VNĐ/Lượng) 34.85 34.88
Trong nước (VNĐ/Lượng) 36.28 36.46
Chênh lệch (+/-) 1.432 1.584
Tỷ lệ (%) 4.1 4.5

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 12:37 16/12/2018 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 23,255.00 23,345.00
EUR 26,117.60 26,587.22
GBP 28,984.26 29,448.30
JPY 199.16 206.20
SGD 16,727.42 17,029.25
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất. Vậy làm thế nào để có thể theo dõi giá từng loại vàng và nắm bắt được những biến động trên thị trường vàng? Vấn đề này thậtđơn giản. Với tiện ích Giá vàng ngày 08 tháng 03 năm 2018, các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.

Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về giá vàng online trên từng thị trường vàng ở mỗi thời điểm bạn quan tâm. Giá vàng hôm nay sẽ giúp bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của tỷ giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng 14k, vàng nữ trang 10k hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.