vietbao

Giá vàng hôm nay, gia vang SJC, 9999, trong nước, thế giới

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC
36.1
36.37
36.1 36.37
TP.HCM Vàng nữ trang 18 K
24.065
25.465
24.065 25.465
Vàng nữ trang 14 K
18.428
19.828
18.428 19.828
Vàng nữ trang 10 K
12.825
14.225
12.825 14.225
Vàng nữ trang 99%
32.616
33.416
32.616 33.416
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
33.4
33.75
33.4 33.75
Vàng SJC 1L
36.1
36.35
36.1 36.35
Vàng nữ trang 24 K
32.95
33.75
32.95 33.75
Đà Nẵng Vàng SJC
36.1
36.37
36.1 36.37
Nha Trang Vàng SJC
36.09
36.37
36.09 36.37
Đắc Lắc Vàng SJC
36.09
36.37
36.09 36.37
Bình Phước Vàng SJC
36.07
36.38
36.07 36.38
Cà Mau Vàng SJC
36.1
36.37
36.1 36.37
Thừa Thiên Huế Vàng SJC
36.1
36.37
36.1 36.37

giá vàng ngân hàng

Tên Mua Bán Mua Bán
Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
maritime bank
36.02
36.27
36.02 36.27
SACOMBANK
35.95
36.25
35.95 36.25
VIETINBANK GOLD
35.92
36.18
35.92 36.18
TPBANK GOLD
35.9
36.15
35.9 36.15
SCB
35.9
36.15
35.9 36.15
Exim bank
35.73
35.83
35.58 35.68
SHB
35.73
35.85
35.68 35.8

các tổ chức lớn

Tên Mua Bán Mua Bán
Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
DOJI HN
35.9
36.15
35.9 36.15
DOJI SG
35.9
36.15
35.9 36.15
Phú Qúy SJC
35.9
36.15
35.9 36.15
PNJ TP.HCM
36
36.3
36 36.3
PNJ Hà Nội
36
36.3
36 36.3
BẢO TÍN MINH CHÂU
35.75
35.82
35.71 35.79
VIETNAMGOLD
35.73
35.83
35.7 35.8
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM
35.64
35.88
35.4 35.75
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang
35.64
35.88
35.4 35.75

Các thương hiệu vàng khác

Tên Mua Bán Mua Bán
Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Phượng Hoàng PNJ Đông Á
33.38
33.78
33.38 33.78
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K
33.55
33.9
33.55 33.9
Vàng Nhẫn tròn trơn BTMC
33.67
34.12
33.67 34.12
Nhẫn Vàng Việt Nam 99,99%
33.6
33.95
33.6 33.95
Nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng
33.5
33.85
33.5 33.85
Nhẫn SJC 99,99
33.4
33.75
33.4 33.75
Vàng tg (usd/oz)
1173
1174
1166.7 1167.7
* Mũi tên màu xanh (): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

Giá vàng các thời điểm trước

Biểu đồ giá vàng thế giới

Giá vàng Trong nước

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 06/12/2016
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,173.00 1,174.00
Thế giới (VNĐ/Lượng) 32.15 32.18
Trong nước (VNĐ/Lượng) 36.10 36.37
Chênh lệch (+/-) 3.947 4.190
Tỷ lệ (%) 12.3 13
Bien dong ty gia co dang lo ngai
Biến động tỷ giá có đáng lo ngại?

Trong những tháng cuối năm đồng USD tăng liên tục, chạm mốc cao nhất trong13 năm qua đã tác động đến giá nhiều đồng tiền trên thế..

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 00:43 06/12/2016 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
EUR 24,060.53 24,358.94
GBP 28,321.08 28,787.84
JPY 196.18 200.02
SGD 15,745.79 16,037.33
USD 22,655.00 22,735.00
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất. Vậy làm thế nào để có thể theo dõi giá từng loại vàng và nắm bắt được những biến động trên thị trường vàng? Vấn đề này thậtđơn giản. Với tiện ích Giá vàng hôm nay, các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.

Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về giá vàng online trên từng thị trường vàng ở mỗi thời điểm bạn quan tâm. Giá vàng hôm nay sẽ giúp bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của tỷ giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng 14k, vàng nữ trang 10k hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.