Giá Vàng

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 35.57 35.69 35.59 35.71
TP.HCM Vàng nhẫn SJC 99,99 33.52 33.82 33.54 33.84
Vàng nữ trang 10 K 12.954 14.254 12.963 14.263
Vàng nữ trang 99% 32.785 33.485 32.805 33.505
Vàng SJC 1L 35.57 35.67 35.59 35.69
Vàng nữ trang 24 K 33.12 33.82 33.14 33.84
Vàng nữ trang 14 K 18.569 19.869 18.581 19.881
Vàng SJC 35.21 35.33
Vàng nữ trang 18 K 24.438 25.938
Đà Nẵng Vàng SJC 35.57 35.69 35.59 35.71
Nha Trang Vàng SJC 35.56 35.69 35.58 35.71
Bình Phước Vàng SJC 35.54 35.7 35.56 35.72
Cà Mau Vàng SJC 35.57 35.69 35.59 35.71
Đắc Lắc Vàng SJC 36.39 36.6
Cần Thơ Vàng SJC 37.55 37.85
Hải Dương Vàng SJC 37.55 37.87

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Vàng tg (usd/oz) 1294.1 1295.1 1294.1 1295.1
SJC Đông á bank 0 0
maritime bank 0 0
vp bank 0 0
sjc Exim bank 0 0

CHỨNG KHOÁN
TỶ GIÁ
Ty gia USDVND ngay 2312015
Tỷ giá USD/VND ngày 23/1/2015

Sau một vài phiên tăng giá, sáng nay (23/1) tỷ giá USD/VND tại các NHTM đã quay đầu điều chỉnh giảm trở lại, biên độ giảm phổ biến..

Giá vàng Trong nước

 
 
 

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,294.10 1,295.10
Thế giới (VNĐ/Lượng) 33.36 33.38
Trong nước (VNĐ/Lượng) 35.57 35.69
Chênh lệch (+/-) 2.212 2.306
Tỷ lệ (%) 6.6 6.9

Biểu đồ giá vàng thế giới

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 26/01/2015
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 05:30:07 26/01/2015 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 21,320.00 21,380.00
EUR 23,873.60 24,160.40
JPY 177.84 181.25
AUD 16,834.10 17,087.70
GBP 31,610.20 32,118.80