Giá Vàng

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 35.75 35.89 35.76 35.9
TP.HCM Vàng nữ trang 10 K 12.437 13.837 12.441 13.841
Vàng nhẫn SJC 99,99 32.52 32.82 32.53 32.83
Vàng SJC 1L 35.75 35.87 35.76 35.88
Vàng nữ trang 14 K 23.367 24.767 23.375 24.775
Vàng nữ trang 24 K 32.02 32.82 32.03 32.83
Vàng nữ trang 99% 31.695 32.495 31.705 32.505
Đà Nẵng Vàng SJC 35.75 35.89 35.76 35.9
Nha Trang Vàng SJC 35.74 35.89 35.75 35.9
Bình Phước Vàng SJC 35.72 35.9 35.73 35.91
Cà Mau Vàng SJC 35.75 35.89 35.76 35.9

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Vàng tg (usd/oz) 1281.4 1282.4 1287.7 1288.7
SJC Tiền phong bank 36.41 36.46 36.44 36.49
SJC Techcombank 36.4 36.48 36.4 36.48
SJC Đông á bank 36.44 36.48 36.44 36.48
SJC Viettin bank 36.44 36.48 36.44 36.48
maritime bank 36.45 36.5 36.45 36.5
vp bank 36.43 36.48 36.43 36.48
SJC Sacom bank 36.44 36.48 36.44 36.48
Thần Tài SBJ 36.44 36.48 36.44 36.48
GIÁ VÀNG
Gia vang tang nhe len 35 87 trieu dongluong
Giá vàng tăng nhẹ lên 35,87 triệu đồng/lượng

So với chốt phiên trước, giá vàng tăng 10.000 đồng/lượng. Vàng thế giới tăng mạnh lên 1.246..


TỶ GIÁ
Ty gia USDVND ngay 21102014
Tỷ giá USD/VND ngày 21/10/2014

Sáng 21/10, tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng thương mại đột ngột tăng mạnh so với ngày hôm qua , biên độ tăng phổ biến trong khoảng..

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,281.40 1,282.40
Thế giới (VNĐ/Lượng) 32.78 32.81
Trong nước (VNĐ/Lượng) 35.75 35.89
Chênh lệch (+/-) 2.966 3.081
Tỷ lệ (%) 9 9.4

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 22/10/2014
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 10:15:04 02/09/2014 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 21,170.00 21,220.00
EUR 27,726.50 28,059.80
JPY 201.40 205.26
AUD 19,620.40 19,916.20
GBP 34,739.50 35,298.70