Giá Vàng

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 35.6 35.74 35.66 35.8
TP.HCM Vàng nhẫn SJC 99,99 32.26 32.56 32.4 32.7
Vàng nữ trang 10 K 12.329 13.729 12.387 13.787
Vàng nữ trang 99% 31.438 32.238 31.576 32.376
Vàng SJC 1L 35.6 35.72 35.66 35.78
Vàng nữ trang 24 K 31.76 32.56 31.9 32.7
Vàng nữ trang 14 K 17.734 19.134 17.816 19.216
Vàng nữ trang 18 K 24.438 25.938
Đà Nẵng Vàng SJC 35.6 35.74 35.66 35.8
Nha Trang Vàng SJC 35.59 35.74 35.65 35.8
Bình Phước Vàng SJC 35.57 35.75 35.63 35.81
Cà Mau Vàng SJC 35.6 35.74 35.66 35.8
Đắc Lắc Vàng SJC 36.39 36.6
Cần Thơ Vàng SJC 37.55 37.85
Hải Dương Vàng SJC 37.55 37.87

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Vàng tg (usd/oz) 1241.6 1242.6 1281.4 1282.4
SJC Tiền phong bank 36.41 36.46
SJC Techcombank 36.4 36.48
SJC Đông á bank 36.44 36.48
SJC Viettin bank 36.44 36.48
maritime bank 36.45 36.5
vp bank 36.43 36.48
SJC Sacom bank 36.44 36.48
Thần Tài SBJ 36.44 36.48

TỶ GIÁ
Ty gia USDVND ngay 24102014
Tỷ giá USD/VND ngày 24/10/2014

Sáng 24/10, tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh tăng nhẹ, biên độ tăng phổ biến trong khoảng 5- 10 đồng cả..

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,241.60 1,242.60
Thế giới (VNĐ/Lượng) 31.85 31.87
Trong nước (VNĐ/Lượng) 35.60 35.74
Chênh lệch (+/-) 3.752 3.866
Tỷ lệ (%) 11.8 12.1

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 25/10/2014
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 08:20:39 23/10/2014 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 21,225.00 21,275.00
EUR 26,661.90 26,982.30
JPY 195.41 199.15
AUD 18,420.60 18,698.30
GBP 33,699.40 34,241.70