Giá vàng hôm nay, giá vàng Sjc trong nước, quốc tế

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 35.09 35.19 35.16 35.26
TP.HCM Vàng nhẫn SJC 99,99 31.57 31.87 31.69 31.99
Vàng nữ trang 10 K 11.941 13.441 11.991 13.491
Vàng nữ trang 99% 30.654 31.554 30.773 31.673
Vàng SJC 1L 35.09 35.17 35.16 35.24
Vàng nữ trang 24 K 30.97 31.87 31.09 31.99
Vàng nữ trang 14 K 17.232 18.732 17.302 18.802
Vàng SJC 35.21 35.33
Vàng nữ trang 18 K 24.438 25.938
Đà Nẵng Vàng SJC 35.09 35.19 35.16 35.26
Nha Trang Vàng SJC 35.08 35.19 35.15 35.26
Bình Phước Vàng SJC 35.06 35.2 35.13 35.27
Cà Mau Vàng SJC 35.09 35.19 35.16 35.26
Đắc Lắc Vàng SJC 36.39 36.6
Cần Thơ Vàng SJC 37.55 37.85
Hải Dương Vàng SJC 37.55 37.87

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Vàng tg (usd/oz) 1183.3 1184.3 1186.6 1187.6
SJC Đông á bank 0 0 35.15 35.19
maritime bank 0 0 35.15 35.2
vp bank 0 0 35.15 35.2
sjc Exim bank 0 0 35.16 35.2
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng tại trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất.
Vậy làm sao để có thể theo dõi sát sao thị trường vàng? Vấn đề này thật ra rất đơn giản. Với sự Tiện ích Giá vàng hôm nay , các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.
Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về tỷ giá vàng trên từng thị trường ở mỗi thời điểm bạn quan tâm.
Giá vàng hôm nay sẽ cho bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.
GIÁ VÀNG

TỶ GIÁ
Ty gia USDVND ngay 31032015
Tỷ giá USD/VND ngày 31/03/2015

Ngày 31/3, tỷ giá USD/VND tại một số NHTM điều chỉnh tăng giảm trong biên độ từ 10-20 đồng/USD. Trên thị trường tự do, tỷ giá tiếp..

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,183.30 1,184.30
Thế giới (VNĐ/Lượng) 30.80 30.83
Trong nước (VNĐ/Lượng) 35.09 35.19
Chênh lệch (+/-) 4.288 4.362
Tỷ lệ (%) 13.9 14.1

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 01/04/2015
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 05:10:15 01/04/2015 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 21,530.00 21,590.00
EUR 22,959.80 23,287.30
JPY 176.97 180.40
AUD 16,211.50 16,459.40
GBP 31,479.80 31,993.40