Giá vàng hôm nay, gia vang SJC, 9999, trong nước, thế giới

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 33.08 33.4 32.97 33.27
TP.HCM Vàng nữ trang 10 K 12.254 13.454 12.12 13.32
Vàng nữ trang 14 K 17.55 18.75 22.637 23.837
Vàng nữ trang 99% 30.884 31.584 30.567 31.267
Vàng nữ trang 24 K 31.2 31.9 30.88 31.58
Vàng nhẫn SJC 99,99 31.6 31.9 31.28 31.58
Vàng SJC 1L 33.08 33.38 32.97 33.25
Đà Nẵng Vàng SJC 33.08 33.4 32.97 33.27
Nha Trang Vàng SJC 33.07 33.4 32.96 33.27
Bình Phước Vàng SJC 33.05 33.41 32.94 33.28
Cà Mau Vàng SJC 33.08 33.4 32.97 33.27

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Vàng tg (usd/oz) 1165.8 1166.8 1173.5 1174.5
maritime bank 0 0
vp bank 0 0
sjc Exim bank 0 0
DOJI HN 0 0
SACOMBANK 0 0
VIETINBANK GOLD 0 0
VIETNAMGOLD 0 0
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất. Vậy làm thế nào để có thể theo dõi giá từng loại vàng và nắm bắt được những biến động trên thị trường vàng? Vấn đề này thậtđơn giản. Với tiện ích Giá vàng hôm nay, các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.

Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về giá vàng online trên từng thị trường vàng ở mỗi thời điểm bạn quan tâm. Giá vàng hôm nay sẽ giúp bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của tỷ giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng 14k, vàng nữ trang 10k hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,165.80 1,166.80
Thế giới (VNĐ/Lượng) 31.43 31.46
Trong nước (VNĐ/Lượng) 33.08 33.40
Chênh lệch (+/-) 1.651 1.944
Tỷ lệ (%) 5.3 6.2

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 08/02/2016
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 06:44 08/02/2016 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 22,290.00 22,360.00
EUR 24,668.60 24,963.96
GBP 32,242.41 32,759.88
SGD 15,632.70 15,947.26
JPY 187.04 190.61