Giá vàng hôm nay, giá vàng Sjc trong nước, quốc tế

GIÁ VÀNG SJC

SJC Việt Nam Mua Bán Mua Bán
Khu vực Loại Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
Hà Nội Vàng SJC 34.98 35.1 35.03 35.15
TP.HCM Vàng nữ trang 99% 30.963 31.663 31.061 31.861
Vàng nhẫn SJC 99,99 31.68 31.98 31.88 32.18
Vàng nữ trang 14 K 22.837 24.137 22.887 24.287
Vàng nữ trang 10 K 12.187 13.487 12.17 13.57
Vàng nữ trang 24 K 31.28 31.98 31.38 32.18
Vàng SJC 1L 34.98 35.08 35.03 35.13
Đà Nẵng Vàng SJC 34.98 35.1 35.03 35.15
Nha Trang Vàng SJC 34.97 35.1 35.02 35.15
Bình Phước Vàng SJC 34.95 35.11 35 35.16
Cà Mau Vàng SJC 34.98 35.1 35.03 35.15

GIÁ VÀNG NGÂN HÀNG

SJC Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Khu vực Giá vàng hôm nay Giá vàng hôm qua
SJC Đông á bank 35.06 35.1 35.14 35.18
maritime bank 35.06 35.13 35.14 35.18
vp bank 35.05 35.12 35.13 35.18
Vàng tg (usd/oz) 1194.2 1195.2 1194.1 1195.1
sjc Exim bank 0 0 35.18 35.22
Vàng được xem là một đơn vị sử dụng khá rộng tại trên toàn thế giới và Việt Nam. Với nhiều người, sỡ hữu vàng là hình thức dự trữ hoặc tiết kiệm ưu việt nhất.
Vậy làm sao để có thể theo dõi sát sao thị trường vàng? Vấn đề này thật ra rất đơn giản. Với sự Tiện ích Giá vàng hôm nay , các bạn có thể được cập nhật thông tin từng phút từng giây.
Với giao diện đơn giản nhưng tích hợp hiển thị khoa học, chi tiết và cụ thể, bạn có thể theo dõi mọi thông tin về tỷ giá vàng trên từng thị trường ở mỗi thời điểm bạn quan tâm.
Giá vàng hôm nay sẽ cho bạn cập nhật và theo dõi đầy đủ những thông tin nhanh chóng, chính xác, liên tục về diễn biến của giá vàng, giá vàng sjc, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng thế giới và giá vàng trong nước.

Giá vàng thế giới

Quy đổi Mua Bán
Thế giới (usd/oz) 1,194.20 1,195.20
Thế giới (VNĐ/Lượng) 31.12 31.15
Trong nước (VNĐ/Lượng) 34.98 35.10
Chênh lệch (+/-) 3.858 3.952
Tỷ lệ (%) 12.4 12.7

QUY ĐỔI GIÁ VÀNG

Theo: giá vàng sjc tại Hà Nội ngày 21/04/2015
Giá mua VNĐ
Giá bán VNĐ

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 08:40:05 21/04/2015 Đơn vị tính: VNĐ

  Mua Bán
USD 21,555.00 21,615.00
EUR 22,978.00 23,300.30
JPY 178.30 181.71
AUD 16,447.00 16,694.70
GBP 31,783.40 32,294.40