Sắp xếp                              
Ngân hàng KKH 1Tháng 2Tháng 3Tháng 6Tháng 9Tháng 12Tháng 18Tháng 24Tháng 36Tháng
Ngân hàng Lãi suất Tháng Thế chấp Giá trị hỗ trợ Điều kiện Sản phẩm
Ngân hàng Chuyển khoản Chuyển tiền Ngân quỹ Bảo lãnh Thanh toán quốc tế
39 (SEABANK) Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 0.22 0.011 0.022 0.88 0.055
38 (ACB) Ngân hàng Á Châu 0.01 0.03 0.03 0.04
37 (KIENLONG) Ngân hàng thương mại cổ phần Kiên Long 0.05 0.15
29 (Southernbank) Ngân hàng Phương Nam 0.03 0.03 0.05 0.25 0.15
30 (ABBank) Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình 0.013 0.02 0.03 0.1 0.15
35 (SCB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn 0.03 0.03 0.22 0.05
33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 0.022 0.03 3.3
Tính toán lãi suất
Tiền gửi

Số tiền gửi:

Loại tiền:VNĐUSDVàng

Nhóm lãi suất:Cá nhâmDoanh Nghiệp

Kỳ hạn:

 Lãi suất cao nhấtTheo ngân hàng

 % năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

 

 

Lãi suất năm:

Lãi:

Tổng lãnh:

Vay vốn

Số tiền vay:

  Tiêu dùng Mua nhà Mua xe

Nhóm lãi suất:Cá nhâmDoanh Nghiệp

  Lãi suất thấp nhất Theo ngân hàng

  % năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

 

 

Lãi suất:

Lãi:

Tổng trả:

So sánh lãi suất tiền gửi
   


Lãi suất tiền gửi cao nhất hôm nay
Kỳ hạn Ngân hàng Lãi suất
KKH 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
1 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
2 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
3 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
6 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
9 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
12 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
18 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
24 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương
36 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương

LÃI SUẤT

Lãi suất tái chiết khấu 4,5%
Lãi suất tái cấp vốn 6,5%

GIAO DỊCH LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 11/01/2017
Thời hạn Lãi suất
(BQ %/năm)
Doanh số
Tỷ đồng
Qua đêm 4.73 6,979
1 Tuần 4.81 2,888
2 Tuần 4.81 2,487
1 Tháng 4.98 682
3 Tháng 5.09 303
6 Tháng 5.00(*) 303(*)
9 Tháng 5.80(**) 20(**)

TỶ GIÁ

Phac thao ty gia 2017
Phác thảo tỷ giá 2017

Năm 2017, áp lực từ thị trường thế giới được dự báo sẽ tiếp tục là yếu tố lớn nhất gây sức ép lên tỷ giá và thị trường ngoại hối.