vietbao

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng

Sắp xếp                              
Ngân hàng KKH 1Tháng 2Tháng 3Tháng 6Tháng 9Tháng 12Tháng 18Tháng 24Tháng 36Tháng
 (SHB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
 (MilitaryBank) Ngân hàng quân đội MB 0.3 4.4 4.5 4.9 5.4 5.6 7.2 - 7.5 7
 (ABBank) Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
 (SEABANK) Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
 (VietABank) Ngân hàng Việt Á 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
 (VRB) Ngân hàng liên doanh Việt Nga 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
 (HDBANK) Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà TP.HCM 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
 (Agribank) Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam 0.3 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.5 6.5 6.8 -
 (BIDV) Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
 (SCB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn - 5.4 5.5 5.5 6.9 6.9 7.3 7.5 7.55 7.55
 (OCB) Ngân hàng Phương Đông - 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
 (VIETCOMBANK) Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.5 - 6.5 6.5
 (VIETBANK) Ngân hàng Việt Nam thường tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
 (ACB) Ngân hàng Á Châu 0.3 4.7 4.7 5 5.5 5.5 6.2 6.9 6.5 6.7
 (VietinBank) Ngân hàng TMCP công thương VIỆT NAM 0.2 4.8 4.8 5.2 5.2 5.8 6.8 6.8 6.8 6.8
 (VPBank) Ngân hàng Việt Nam thịnh vượng 0.5 5.2 5.3 5.4 6.4 6.5 6.7 7 7.1 7.2
Ngân hàng Lãi suất Tháng Giá trị hỗ trợ Điều kiện
(VPBank) Ngân hàng Việt Nam thịnh vượng 7.8 6 90 %
(VietinBank) Ngân hàng TMCP công thương VIỆT NAM 7.3 6 0 %
Ngân hàng Chuyển khoản Chuyển tiền Ngân quỹ Bảo lãnh Thanh toán quốc tế
39 (SEABANK) Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 0.22 0.011 0.022 0.88 0.055
38 (ACB) Ngân hàng Á Châu 0.01 0.03 0.03 0.04
37 (KIENLONG) Ngân hàng thương mại cổ phần Kiên Long 0.05 0.15
29 (Southernbank) Ngân hàng Phương Nam 0.03 0.03 0.05 0.25 0.15
30 (ABBank) Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình 0.013 0.02 0.03 0.1 0.15
35 (SCB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn 0.03 0.03 0.22 0.05
33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 0.022 0.03 3.3
Tính toán lãi suất
Tiền gửi

Số tiền gửi:

Kỳ hạn:

Lãi suất cao nhấtTheo ngân hàng

% năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

Kết quả

 

Lãi suất năm:

Lãi:

Tổng lãnh:

Vay vốn

Số tiền vay:

Kinh Doanh Mua nhà Mua xe

Lãi suất thấp nhất Theo ngân hàng

% năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

Kết quả

 

Lãi suất:

Lãi:

Tổng trả:

So sánh lãi suất tiền gửi

Xem


Lãi suất tiền gửi cao nhất hôm nay
Kỳ hạn Ngân hàng Lãi suất
KKH 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 1
1 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 5.5
2 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 5.5
3 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 5.5
6 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.1
9 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.35
12 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.5
18 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.8
24 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.8
36 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 7.9

TỶ GIÁ

Ty gia USD ngay 14112018
Tỷ giá USD ngày 14/11/2018

Sáng nay 14/11 tỷ giá USD tại một số ngân hàng thương mại tăng nhẹ so với ngày hôm qua.

LÃI SUẤT

Lãi suất tái chiết khấu 4,250%
Lãi suất tái cấp vốn 6,250%

GIAO DỊCH LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 07/11/2018
Thời hạn Lãi suất
(BQ %/năm)
Doanh số
Tỷ đồng
Qua đêm 4.80 14,634
1 Tuần 4.68 14,246
2 Tuần 4.97 800
1 Tháng 5.09 1,170
3 Tháng 5.11 1,453
6 Tháng 5.00(*) 6(*)
9 Tháng 5.22(**) 25(**)