Sắp xếp                              
Ngân hàng KKH 1Tháng 2Tháng 3Tháng 6Tháng 9Tháng 12Tháng 18Tháng 24Tháng 36Tháng
 (VIETBANK) Ngân hàng Việt Nam thường tín 1 5.5 5.5 5.5 7.2 7.5 7.7 8 8 8
 (NamABank) Ngân hàng Nam Á 1 - 5.48 5.47 6.7 6.9 7.4 7.7 7.9 7.9
 (VietABank) Ngân hàng Việt Á 1 5 5 5.5 5.5 6.8 7 8 8 8
 (SVB) Ngân hàng liên doanh SHINHAN VINA BANK 0.5 3.7 3.8 4 4.4 4.6 4.8 5 5.2 5.2
 (VRB) Ngân hàng liên doanh Việt Nga 1 5.5 5.5 5.5 6.5 6.8 7.4 7.5 7.5 7.5
 (VPBank) Ngân hàng Việt Nam thịnh vượng 0.5 5.4 5.4 5.4 5.9 6.1 6.9 7.7 7.8 8
 (BIDV) Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam 1 4.3 4.5 5 5.3 5.4 7 6.3 6.3 6.3
 (SCB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn 1 5.5 5.5 5.5 6.9 7 7.5 8.1 8.2 8.2
 (HABUBANK) Ngân hàng thương mại cổ phần HABUBANK 2 9 9 9 9 9 9 9 9.5 9
 (Agribank) Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam 1.2 4 4 4.5 5.5 5.5 5.8 6.3 6.5 -
 (VietinBank) Ngân hàng TMCP công thương VIỆT NAM 1 4.5 4.5 5 5.5 5.8 - - - -
 (VIETCOMBANK) Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương 0.8 4.3 4.5 5 5.5 5.5 6.2 - 6.3 6.3
 (TrustBank) Ngân hàng TMCP Đại Tín 1 5.5 5.5 5.5 7.3 7.4 7.9 8.1 8.1 8.1
 (ABBank) Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình 0.9 5.1 5.3 5.3 6.1 6.1 7.2 7.2 7.2 7.2
 (Southernbank) Ngân hàng Phương Nam 1 5.5 5.5 5.5 7.2 7.2 7.5 7.5 7.5 7.5
 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 1 5.5 5.5 5.7 6.3 6.8 7.2 7.7 7.7 7.7
 (MDB) Ngân hàng phát triển Mê Kông 1 5.6 5.6 5.7 5.8 6.3 7.2 7.4 7.5 7.6
 (SEABANK) Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 0.8 5.1 5.2 5.3 5.8 6.05 6.8 6.95 7 7.05
 (ACB) Ngân hàng Á Châu 1 4.9 4.9 5.1 5.8 6 6.6 - 7.2 7.3
Ngân hàng Lãi suất Tháng Thế chấp Giá trị hỗ trợ Điều kiện Sản phẩm
Ngân hàng Chuyển khoản Chuyển tiền Ngân quỹ Bảo lãnh Thanh toán quốc tế
39 (SEABANK) Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 0.22 0.011 0.022 0.88 0.055
38 (ACB) Ngân hàng Á Châu 0.01 0.03 0.03 0.04
37 (KIENLONG) Ngân hàng thương mại cổ phần Kiên Long 0.05 0.15
29 (Southernbank) Ngân hàng Phương Nam 0.03 0.03 0.05 0.25 0.15
30 (ABBank) Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình 0.013 0.02 0.03 0.1 0.15
35 (SCB) Ngân hàng TMCP Sài Gòn 0.03 0.03 0.22 0.05
33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 0.022 0.03 3.3
Tính toán lãi suất
Tiền gửi

Số tiền gửi:

Loại tiền:VNĐUSDVàng

Nhóm lãi xuất:Cá nhâmDoanh Nghiệp

Kỳ hạn:

 Lãi suất cao nhấtTheo ngân hàng

 % năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

 

 

Lãi suất năm:

Lãi:

Tổng lãnh:

Vay vốn

Số tiền vay:

  Tiêu dùng Mua nhà Mua xe

Nhóm lãi xuất:Cá nhâmDoanh Nghiệp

  Lãi suất thấp nhất Theo ngân hàng

  % năm % tháng

Nhập (%)

Ngân hàng:

 

 

Lãi suất:

Lãi:

Tổng trả:

So sánh lãi xuất tiền gửi
   


Lãi suất tiền gửi cao nhất hôm nay
Kỳ hạn Ngân hàng Lãi xuất
KKH 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 2
1 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
2 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
3 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
6 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
9 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
12 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
18 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9
24 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9.5
36 33 (OCEANBANK) Ngân hàng Đại Dương 9

LÃI SUẤT

Lãi xuất cơ bản 9%
Lãi xuất tái chiết khấu 4,5%
Lãi suất tái cấp vốn 6,5%

GIAO DỊCH LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 08/07/2014
Thời hạn Lãi xuất
(BQ %/năm)
Doanh số
Tỷ đồng
Qua đêm 1.93 6,967
1 Tuần 2.39 4,188
2 Tuần 2.75 3,590
1 Tháng 3.44 716
3 Tháng 4.35 1,172
6 Tháng 5.77 (*) 45 (*)
9 Tháng 5.8 (**) 45 (**)

TỶ GIÁ

Ty gia USDVND ngay 26112014
Tỷ giá USD/VND ngày 26/11/2014

Sáng 26/11, tỷ giá tỷ giá USD/VND của hầu hết các NHTM đều điều chỉnh giảm chiều bán ra, phổ biến ở mức 21.400đ. Trên thị trường tự..