vietbao

Giá Cả Thị Trường Nông sản ngày 15 tháng 08 năm 2016

  • Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới

Nông sản
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 15/08/2016 14/08/2016 (+)/(-)
1Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội9.000 9.000  0%
2Bí đỏ (bán lẻ) KgAn Giang9.000 9.000  0%
3Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
4Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội10.500 10.500  0%
5Cá lóc (bán lẻ) KgAn Giang48.000 48.000  0%
6Cà rốt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang12.000 12.000  0%
7Cải ngọt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang6.000 6.000  0%
8Cải thảo (bán lẻ) KgAn Giang11.000 11.000  0%
9Cam Sành loại 1 (bán buôn) KgHà Nội32.000 32.000  0%
10chè cành chất lượng cao (bán lẻ) KgThái Nguyên220.000 220.000  0%
11Chè xanh búp khô (bán lẻ) KgThái Nguyên120.000 120.000  0%
12Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) KgThái Nguyên150.000 150.000  0%
13Dưa hấu loại 1 (bán buôn) KgHà Nội12.000 12.000  0%
14Dưa leo truyền thống loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang3.000 3.000  0%
15Dứa loại 1 (bán buôn) KgHà Nội8.000 8.000  0%
16Đậu cove (bán lẻ) KgAn Giang12.000 12.000  0%
17Đậu tương loại 1 (bán buôn) KgAn Giang18.000 18.000  0%
18Đậu tương loại 2 (bán buôn) KgAn Giang16.000 16.000  0%
19Đậu xanh loại 1 (bán buôn) KgAn Giang30.000 30.000  0%
20Đậu xanh loại 2 (bán buôn) KgAn Giang26.000 26.000  0%
21Gạo Bắc Hương (bán lẻ) KgThái Nguyên16.000 16.000  0%
22Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) KgHà Nội12.700 12.700  0%
23Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) KgThái Nguyên12.000 12.000  0%
24Gạo CLC (bán lẻ) KgAn Giang13.000 13.000  0%
25Gạo CLC IR 50404 (bán lẻ) KgAn Giang9.500 9.500  0%
26Gạo đặc sản Jasmine (bán lẻ) KgAn Giang14.000 14.000  0%
27Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ) KgHà Nội22.200 22.200  0%
28Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) KgThái Nguyên15.500 15.500  0%
29Gạo tẻ thường Khang dân (bán lẻ) KgHà Nội9.800 9.800  0%
30Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) KgHà Nội9.800 9.800  0%
31Gạo Xi23 (bán buôn) KgHà Nội10.400 10.400  0%
32Hạt điều khô (bán lẻ) KgBình Phước45.000 45.000  0%
33Hạt tiêu đen (bán buôn) KgBình Phước180.000 180.000  0%
34Hoa lơ trắng loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang25.000 25.000  0%
35Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) QuảHà Nội36.000 36.000  0%
36Khổ qua (mướp đắng) (bán lẻ) KgAn Giang8.000 8.000  0%
37Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội12.000 12.000  0%
38Lạc nhân loại 1 (bán buôn) KgAn Giang40.000 40.000  0%
39Lạc nhân loại 2 (bán buôn) KgAn Giang35.000 35.000  0%
40Lê loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang30.000 30.000  0%
41Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
42Mãng cầu ta loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 35.000  0%
43Nấm rơm (bán lẻ) KgAn Giang55.000 55.000  0%
44Su hào củ loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
45Su su (bán lẻ) KgAn Giang7.000 7.000  0%
46Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
47Thanh long loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang20.000 20.000  0%
48Trứng gà công nghiệp (bán lẻ) chụcAn Giang20.000 20.000  0%
49Trứng gà ta (bán lẻ) QuảHà Nội28.000 28.000  0%
50Trứng vịt (bán lẻ) chụcAn Giang25.000 25.000  0%
51Vừng vàng loại 1 (bán buôn) KgAn Giang65.000 65.000  0%
52Xoài cát thường (bán buôn) KgHà Nội16.000 16.000  0%
53Xoài Thái loại 1 (bán buôn) KgHà Nội40.000 40.000  0%
  • viet bao
  • viet bao
  • viet bao