vietbao

Giá Cả Thị Trường ngày 11 tháng 08 năm 2016

  • Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới

Nông sản
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 11/08/2016 10/08/2016 (+)/(-)
1Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội9.000 9.000  0%
2Bí đỏ (bán lẻ) KgAn Giang9.000 -  -
3Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
4Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội10.500 10.500  0%
5Cá lóc (bán lẻ) KgAn Giang48.000 -  -
6Cà rốt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang12.000 -  -
7Cải ngọt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang6.000 -  -
8Cải thảo (bán lẻ) KgAn Giang11.000 -  -
9Cam Sành loại 1 (bán buôn) KgHà Nội32.000 32.000  0%
10chè cành chất lượng cao (bán lẻ) KgThái Nguyên220.000 220.000  0%
11Chè xanh búp khô (bán lẻ) KgThái Nguyên120.000 120.000  0%
12Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) KgThái Nguyên150.000 150.000  0%
13Dưa hấu loại 1 (bán buôn) KgHà Nội12.000 12.000  0%
14Dưa leo truyền thống loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang3.000 -  -
15Dứa loại 1 (bán buôn) KgHà Nội8.000 8.000  0%
16Đậu cove (bán lẻ) KgAn Giang12.000 -  -
17Đậu tương loại 1 (bán buôn) KgAn Giang18.000 -  -
18Đậu tương loại 2 (bán buôn) KgAn Giang16.000 -  -
19Đậu xanh loại 1 (bán buôn) KgAn Giang30.000 -  -
20Đậu xanh loại 2 (bán buôn) KgAn Giang26.000 -  -
21Gạo Bắc Hương (bán lẻ) KgThái Nguyên16.000 16.000  0%
22Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) KgHà Nội12.700 12.700  0%
23Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) KgThái Nguyên12.000 12.000  0%
24Gạo CLC (bán lẻ) KgAn Giang13.000 -  -
25Gạo CLC IR 50404 (bán lẻ) KgAn Giang9.500 -  -
26Gạo đặc sản Jasmine (bán lẻ) KgAn Giang14.000 -  -
27Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ) KgHà Nội22.200 22.200  0%
28Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) KgThái Nguyên15.500 15.500  0%
29Gạo tẻ thường Khang dân (bán lẻ) KgHà Nội9.800 9.800  0%
30Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) KgHà Nội9.800 9.800  0%
31Gạo Xi23 (bán buôn) KgHà Nội10.400 10.400  0%
32Hạt điều khô (bán lẻ) KgBình Phước45.000 44.000  2.27%
33Hạt tiêu đen (bán buôn) KgBình Phước180.000 182.000  -1.1%
34Hoa lơ trắng loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang25.000 -  -
35Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) QuảHà Nội36.000 36.000  0%
36Khổ qua (mướp đắng) (bán lẻ) KgAn Giang8.000 -  -
37Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội12.000 12.000  0%
38Lạc nhân loại 1 (bán buôn) KgAn Giang40.000 -  -
39Lạc nhân loại 2 (bán buôn) KgAn Giang35.000 -  -
40Lê loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang30.000 -  -
41Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
42Mãng cầu ta loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 -  -
43Nấm rơm (bán lẻ) KgAn Giang55.000 -  -
44Su hào củ loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
45Su su (bán lẻ) KgAn Giang7.000 -  -
46Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
47Thanh long loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang20.000 -  -
48Trứng gà công nghiệp (bán lẻ) chụcAn Giang20.000 -  -
49Trứng gà ta (bán lẻ) QuảHà Nội28.000 28.000  0%
50Trứng vịt (bán lẻ) chụcAn Giang25.000 -  -
51Vừng vàng loại 1 (bán buôn) KgAn Giang65.000 -  -
52Xoài cát thường (bán buôn) KgHà Nội16.000 16.000  0%
53Xoài Thái loại 1 (bán buôn) KgHà Nội40.000 40.000  0%
Thực phẩm
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 11/08/2016 10/08/2016 (+)/(-)
1Cá chim trắng (bán lẻ) KgAn Giang28.000 -  -
2Cá diêu hồng (bán lẻ) KgAn Giang44.000 -  -
3Cá rô phi (bán lẻ) KgAn Giang32.000 -  -
4Cá rô phi 0,5 kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên40.000 40.000  0%
5Cá rô phi 1kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên45.000 45.000  0%
6Cá tra (bán lẻ) KgAn Giang40.000 -  -
7Cá Trắm 1kg – 2kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên60.000 60.000  0%
8Gà Công nghiệp hơi (bán buôn) KgHà Nội27.000 27.000  0%
9Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội38.000 38.000  0%
10Gà mái nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội92.000 92.000  0%
11Gà mái ta hơi (bán buôn) KgHà Nội83.000 83.000  0%
12Gà trống nguyên con làm sẵn (bán lẻ) KgHà Nội100.000 100.000  0%
13Gà trống ta hơi (bán buôn) KgHà Nội90.000 90.000  0%
14Lợn hơi lai (bán buôn) KgHà Nội44.000 45.000  -2.22%
15Lợn hơi siêu nạc (bán buôn) KgHà Nội53.500 54.000  -0.93%
16Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái) (bán buôn) KgHà Nội42.500 43.000  -1.16%
17Muối thô (bán buôn) KgHà Nội2.900 2.900  0%
18Muối tinh (bán lẻ) KgHà Nội3.200 3.200  0%
19Muối trắng (bán lẻ) KgThái Nguyên3.000 3.000  0%
20Ngan hơi (bán buôn) KgHà Nội57.000 57.000  0%
21Ngan thịt (bán buôn) KgHà Nội67.000 67.000  0%
22Quýt chum loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
23Thịt bò thăn (bán lẻ) KgAn Giang230.000 -  -
24Thịt lợn ba chỉ (bán lẻ) KgAn Giang85.000 -  -
25Thịt lợn đùi (bán lẻ) KgAn Giang85.000 -  -
26Thịt lợn mông (bán lẻ) KgThái Nguyên95.000 95.000  0%
27Thịt lợn nạc thăn (bán lẻ) KgAn Giang90.000 -  -
28Tôm càng xanh (bán lẻ) KgAn Giang240.000 -  -
29Vịt hơi (bán lẻ) KgHà Nội40.000 40.000  0%
30Vịt thịt (bán buôn) KgHà Nội58.000 58.000  0%
Năng Lượng
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 11/08/2016 10/08/2016 (+)/(-)
1Bộ bình Gas petrolimex bình 12kg van chụp950.000 950.000  0%
2Gas Ngọn lửa thần bình 12 kg245.000 245.000  0%
3Gas Ngọn lửa thần bình 13 kg265.000 265.000  0%
4Gas Ngọn lửa thần bình 45 kg765.000 765.000  0%
5Gas Ngọn lửa thần bình 6 kg145.000 145.000  0%
6Gas petrolimex bình 12kg van ngang313.000 313.000  0%
7Gas Petrolimex bình 13kg505.000 505.000  0%
Mặt hàng khác
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 11/08/2016 10/08/2016 (+)/(-)
1Cà phê nhân xô (bán buôn) KgBình Phước38.000 37.500  1.33%
2DAP (Hồng Hà) (bán buôn) KgAn Giang11.000 -  -
3DAP (Mỹ) (bán buôn) KgAn Giang9.800 -  -
4DAP (Nâu) (bán buôn) KgAn Giang10.000 -  -
5Đạm Hà Bắc (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
6Đạm Trung Quốc (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
7Đường Biên Hòa (bán lẻ) KgHà Nội18.000 18.000  0%
8Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
9Đường cát Biên Hòa loại 1 (bán lẻ) KgThái Nguyên23.000 23.000  0%
10Đường cát to (bán lẻ) KgAn Giang17.000 -  -
11Đường cát trung (bán lẻ) KgAn Giang16.000 -  -
12Đường Thanh Hóa (bán buôn) KgHà Nội18.000 18.000  0%
13Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
14Kali (bán buôn) KgHà Nội8.650 8.650  0%
15Kali đỏ ( Cloruakali) (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
16KCL (bán buôn) KgAn Giang8.500 -  -
17KCL (canada) (bán buôn) KgAn Giang7.500 -  -
18KCL (isarel) (bán buôn) KgAn Giang8.000 -  -
19Lân Lâm Thao (bán lẻ) KgHà Nội2.300 2.300  0%
20Lân Long Thành (bán buôn) KgAn Giang2.500 -  -
21Lân Văn Điển 5+10+3 (bán buôn) KgHà Nội3.000 3.000  0%
22Mủ CS dạng nước (32 độ/kg) (bán lẻ) KgBình Phước7.360 7.040  4.55%
23Nhãn Miền Nam loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
24Nhãn tiêu da bò loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 -  -
25NPK (bán lẻ) KgThái Nguyên5.000 5.000  0%
26NPK cò Pháp (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 -  -
27NPK cò pháp (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.000 -  -
28NPK đầu trâu (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang11.000 -  -
29NPK Đầu trâu (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang13.000 -  -
30NPK Đầu trâu TE(20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.200 -  -
31NPK việt nhật (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 -  -
32Thức ăn đậm đặc Proconco+Loại cho gà thịt (bán lẻ) baoThái Nguyên12.000 12.000  0%
33Thức ăn hỗn hợp ProconcoLoại cho lợn từ 30 kg đến xuất chuồng (bán lẻ) baoThái Nguyên11.500 11.500  0%
34Urê (TQ) (bán buôn) KgAn Giang6.000 -  -
35Urê Phú Mỹ (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
36Urea (LX) (bán buôn) KgAn Giang7.000 -  -
37Xoài cát Hòa Lộc loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang50.000 -  -
  • viet bao
  • viet bao
  • viet bao