vietbao

Giá Cả Thị Trường ngày 10 tháng 08 năm 2016

  • Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới

Nông sản
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 10/08/2016 09/08/2016 (+)/(-)
1Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội9.000 9.000  0%
2Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
3Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội10.500 10.500  0%
4Cam Sành loại 1 (bán buôn) KgHà Nội32.000 32.000  0%
5chè cành chất lượng cao (bán lẻ) KgThái Nguyên220.000 220.000  0%
6Chè xanh búp khô (bán lẻ) KgThái Nguyên120.000 120.000  0%
7Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) KgThái Nguyên150.000 150.000  0%
8Dưa hấu loại 1 (bán buôn) KgHà Nội12.000 12.000  0%
9Dứa loại 1 (bán buôn) KgHà Nội8.000 8.000  0%
10Gạo Bắc Hương (bán lẻ) KgThái Nguyên16.000 16.000  0%
11Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) KgHà Nội12.700 12.700  0%
12Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) KgThái Nguyên12.000 12.000  0%
13Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ) KgHà Nội22.200 22.200  0%
14Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) KgThái Nguyên15.500 15.500  0%
15Gạo tẻ thường Khang dân (bán lẻ) KgHà Nội9.800 9.800  0%
16Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) KgHà Nội9.800 9.800  0%
17Gạo Xi23 (bán buôn) KgHà Nội10.400 10.400  0%
18Hạt điều khô (bán lẻ) KgBình Phước44.000 44.000  0%
19Hạt tiêu đen (bán buôn) KgBình Phước182.000 182.000  0%
20Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) QuảHà Nội36.000 36.000  0%
21Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội12.000 12.000  0%
22Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
23Su hào củ loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
24Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
25Trứng gà ta (bán lẻ) QuảHà Nội28.000 28.000  0%
26Xoài cát thường (bán buôn) KgHà Nội16.000 16.000  0%
27Xoài Thái loại 1 (bán buôn) KgHà Nội40.000 40.000  0%
Thực phẩm
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 10/08/2016 09/08/2016 (+)/(-)
1Cá rô phi 0,5 kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên40.000 40.000  0%
2Cá rô phi 1kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên45.000 45.000  0%
3Cá Trắm 1kg – 2kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên60.000 60.000  0%
4Gà Công nghiệp hơi (bán buôn) KgHà Nội27.000 27.000  0%
5Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội38.000 38.000  0%
6Gà mái nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội92.000 92.000  0%
7Gà mái ta hơi (bán buôn) KgHà Nội83.000 83.000  0%
8Gà trống nguyên con làm sẵn (bán lẻ) KgHà Nội100.000 100.000  0%
9Gà trống ta hơi (bán buôn) KgHà Nội90.000 90.000  0%
10Lợn hơi lai (bán buôn) KgHà Nội45.000 45.000  0%
11Lợn hơi siêu nạc (bán buôn) KgHà Nội54.000 54.000  0%
12Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái) (bán buôn) KgHà Nội43.000 43.000  0%
13Muối thô (bán buôn) KgHà Nội2.900 2.900  0%
14Muối tinh (bán lẻ) KgHà Nội3.200 3.200  0%
15Muối trắng (bán lẻ) KgThái Nguyên3.000 3.000  0%
16Ngan hơi (bán buôn) KgHà Nội57.000 57.000  0%
17Ngan thịt (bán buôn) KgHà Nội67.000 67.000  0%
18Quýt chum loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
19Thịt bò thăn (bán lẻ) KgThái Nguyên250.000 -  -
20Thịt lợn ba chỉ (bán lẻ) KgThái Nguyên90.000 -  -
21Thịt lợn mông (bán lẻ) KgThái Nguyên95.000 95.000  0%
22Vịt hơi (bán lẻ) KgHà Nội40.000 40.000  0%
23Vịt thịt (bán buôn) KgHà Nội58.000 58.000  0%
Năng Lượng
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 10/08/2016 09/08/2016 (+)/(-)
1Bộ bình Gas petrolimex bình 12kg van chụp950.000 950.000  0%
2Gas Ngọn lửa thần bình 12 kg245.000 245.000  0%
3Gas Ngọn lửa thần bình 13 kg265.000 265.000  0%
4Gas Ngọn lửa thần bình 45 kg765.000 765.000  0%
5Gas Ngọn lửa thần bình 6 kg145.000 145.000  0%
6Gas petrolimex bình 12kg van ngang313.000 313.000  0%
7Gas Petrolimex bình 13kg505.000 505.000  0%
  • viet bao
  • viet bao
  • viet bao