vietbao

Giá Cả Thị Trường ngày 09 tháng 08 năm 2016

  • Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới

Nông sản
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 09/08/2016 08/08/2016 (+)/(-)
1Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội9.000 9.000  0%
2Bầu (bán lẻ) KgTiền Giang6.500 6.500  0%
3Bí đao (bán lẻ) KgTiền Giang6.000 6.000  0%
4Bí đỏ (bán lẻ) KgAn Giang9.000 9.000  0%
5Bưởi da xanh loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang55.000 55.000  0%
6Bưởi da xanh loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
7Bưởi Lông Cổ Cò loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
8Bưởi Lông Cổ Cò loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
9Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
10Bưởi Năm Roi loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
11Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội10.500 10.500  0%
12Cá lóc (bán lẻ) KgAn Giang48.000 48.000  0%
13Cà rốt Đà Lạt (bán lẻ) KgTiền Giang16.000 16.000  0%
14Cà rốt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang12.000 12.000  0%
15Cải ngọt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang6.000 6.000  0%
16Cải thảo (bán lẻ) KgAn Giang11.000 11.000  0%
17Cải xanh (bán lẻ) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
18Cam mật (bán buôn) KgTiền Giang32.000 32.000  0%
19Cam Sành loại 1 (bán buôn) KgHà Nội32.000 32.000  0%
20chè cành chất lượng cao (bán lẻ) KgThái Nguyên220.000 220.000  0%
21Chè xanh búp khô (bán lẻ) KgThái Nguyên120.000 120.000  0%
22Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) KgThái Nguyên150.000 150.000  0%
23Dưa hấu loại 1 (bán buôn) KgHà Nội12.000 12.000  0%
24Dưa leo truyền thống loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang3.000 3.000  0%
25Dứa loại 1 (bán buôn) KgHà Nội8.000 8.000  0%
26Đậu bắp (bán lẻ) KgTiền Giang7.000 7.000  0%
27Đậu cove (bán lẻ) KgAn Giang12.000 12.000  0%
28Đậu tương loại 1 (bán buôn) KgAn Giang18.000 18.000  0%
29Đậu tương loại 2 (bán buôn) KgAn Giang16.000 16.000  0%
30Đậu xanh loại 1 (bán buôn) KgAn Giang30.000 30.000  0%
31Đậu xanh loại 2 (bán buôn) KgAn Giang26.000 26.000  0%
32Gạo Bắc Hương (bán lẻ) KgThái Nguyên16.000 16.000  0%
33Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) KgHà Nội12.700 12.700  0%
34Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) KgThái Nguyên12.000 12.000  0%
35Gạo CLC (bán lẻ) KgAn Giang13.000 13.000  0%
36Gạo CLC IR 504 (bán lẻ) KgTiền Giang13.000 13.000  0%
37Gạo CLC IR 50404 (bán lẻ) KgAn Giang9.500 9.500  0%
38Gạo CLC IR 64 (bán lẻ) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
39Gạo đặc sản Jasmine (bán lẻ) KgAn Giang14.000 14.000  0%
40Gạo Đài Loan 13A (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 15.000  0%
41Gạo Đài Loan Gò Công (bán lẻ) KgTiền Giang14.000 14.000  0%
42Gạo Lài sữa (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 15.000  0%
43Gạo một bụi (bán lẻ) KgTiền Giang13.500 13.500  0%
44Gạo nàng thơm (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 15.000  0%
45Gạo Nàng thơm chợ Đào (bán lẻ) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
46Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ) KgHà Nội22.200 22.200  0%
47Gạo nếp Thái (bán lẻ) KgTiền Giang26.000 26.000  0%
48Gạo nếp thường (bán lẻ) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
49Gạo Ô tin (bán lẻ) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
50Gạo Sari (bán lẻ) KgTiền Giang11.000 11.000  0%
51Gạo Tài nguyên Chợ Đào (bán lẻ) KgTiền Giang17.000 17.000  0%
52Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) KgThái Nguyên15.500 15.500  0%
53Gạo tẻ thường Khang dân (bán lẻ) KgHà Nội9.800 9.800  0%
54Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) KgHà Nội9.800 9.800  0%
55Gạo thơm Jasmine (bán lẻ) KgTiền Giang13.500 13.500  0%
56Gạo thơm Thái (bán lẻ) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
57Gạo Xi23 (bán buôn) KgHà Nội10.400 10.400  0%
58Hạt điều khô (bán lẻ) KgBình Phước44.000 -  -
59Hạt tiêu đen (bán buôn) KgBình Phước182.000 -  -
60Hoa lơ trắng loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang25.000 25.000  0%
61Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) QuảHà Nội36.000 36.000  0%
62Khổ qua (mướp đắng) (bán lẻ) KgAn Giang8.000 8.000  0%
63Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội12.000 12.000  0%
64Lạc nhân loại 1 (bán buôn) KgAn Giang40.000 40.000  0%
65Lạc nhân loại 2 (bán buôn) KgAn Giang35.000 35.000  0%
66Lê loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang30.000 30.000  0%
67Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
68Mãng cầu ta loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 35.000  0%
69Mướp (bán lẻ) KgTiền Giang7.000 7.000  0%
70Nấm rơm (bán lẻ) KgAn Giang55.000 55.000  0%
71Rau mùi (Ngò rí) (bán lẻ) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
72Rau muống (bán lẻ) KgTiền Giang8.000 8.000  0%
73Su hào củ loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
74Su su (bán lẻ) KgAn Giang7.000 7.000  0%
75Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
76Thanh long loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang20.000 20.000  0%
77Tía tô (bán lẻ) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
78Trí Việt Cây ăn quả (bán lẻ) CanTiền Giang58.000 58.000  0%
79Trứng gà công nghiệp (bán lẻ) chụcAn Giang20.000 20.000  0%
80Trứng gà ta (bán lẻ) QuảHà Nội28.000 28.000  0%
81Trứng vịt (bán lẻ) chụcAn Giang25.000 25.000  0%
82Vừng vàng loại 1 (bán buôn) KgAn Giang65.000 65.000  0%
83Xà lách lụa (bán lẻ) câyTiền Giang12.000 12.000  0%
84Xoài cát thường (bán buôn) KgHà Nội16.000 16.000  0%
85Xoài Thái loại 1 (bán buôn) KgHà Nội40.000 40.000  0%
Thực phẩm
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 09/08/2016 08/08/2016 (+)/(-)
1Cá basa (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
2Cá chim trắng (bán lẻ) KgAn Giang28.000 28.000  0%
3Cá diêu hồng (bán lẻ) KgAn Giang44.000 44.000  0%
4Cá kèo (bán buôn) KgTiền Giang120.000 120.000  0%
5Cá lóc đồng (bán buôn) KgTiền Giang130.000 130.000  0%
6Cá lóc nuôi (bán buôn) KgTiền Giang55.000 55.000  0%
7Cá ngừ đại dương (bán buôn) KgTiền Giang130.000 130.000  0%
8Cá rô đầu vuông (bán buôn) KgTiền Giang32.000 32.000  0%
9Cá rô phi (bán lẻ) KgAn Giang32.000 32.000  0%
10Cá rô phi 0,5 kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên40.000 40.000  0%
11Cá rô phi 1kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên45.000 45.000  0%
12Cá tra (bán lẻ) KgAn Giang40.000 40.000  0%
13Cá Trắm 1kg – 2kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên60.000 60.000  0%
14Cá trê đồng (bán buôn) KgTiền Giang110.000 110.000  0%
15Cua gạch (bán buôn) KgTiền Giang250.000 250.000  0%
16Cua thịt (bán buôn) KgTiền Giang200.000 200.000  0%
17Gà Công nghiệp hơi (bán buôn) KgHà Nội27.000 27.000  0%
18Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội38.000 38.000  0%
19Gà mái nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội92.000 92.000  0%
20Gà mái ta hơi (bán buôn) KgHà Nội83.000 83.000  0%
21Gà ta hơi (bán buôn) KgTiền Giang100.000 100.000  0%
22Gà Tam Hoàng hơi (bán buôn) KgTiền Giang50.000 50.000  0%
23Gà trống nguyên con làm sẵn (bán lẻ) KgHà Nội100.000 100.000  0%
24Gà trống ta hơi (bán buôn) KgHà Nội90.000 90.000  0%
25Lợn hơi (bán buôn) KgTiền Giang48.000 48.000  0%
26Lợn hơi lai (bán buôn) KgHà Nội45.000 45.000  0%
27Lợn hơi siêu nạc (bán buôn) KgHà Nội54.000 54.000  0%
28Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái) (bán buôn) KgHà Nội43.000 43.000  0%
29Muối thô (bán buôn) KgHà Nội2.900 2.900  0%
30Muối tinh (bán lẻ) KgHà Nội3.200 3.200  0%
31Muối trắng (bán lẻ) KgThái Nguyên3.000 3.000  0%
32Ngan (Vịt Xiêm) hơi (bán buôn) KgTiền Giang65.000 65.000  0%
33Ngan hơi (bán buôn) KgHà Nội57.000 57.000  0%
34Ngan thịt (bán buôn) KgHà Nội67.000 67.000  0%
35Nghêu (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
36Quýt chum loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
37Quýt đường loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang45.000 45.000  0%
38Quýt đường loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang32.000 32.000  0%
39Rau mùng tơi (bán lẻ) KgTiền Giang8.000 8.000  0%
40Sò huyết (bán buôn) KgTiền Giang65.000 65.000  0%
41Thịt bò đùi (bán buôn) KgTiền Giang220.000 220.000  0%
42Thịt bò phi lê (bán buôn) KgTiền Giang240.000 240.000  0%
43Thịt bò thăn (bán lẻ) KgAn Giang230.000 230.000  0%
44Thịt lợn ba chỉ (bán lẻ) KgAn Giang85.000 85.000  0%
45Thịt lợn đùi (bán lẻ) KgAn Giang85.000 85.000  0%
46Thịt lợn mông (bán lẻ) KgThái Nguyên95.000 95.000  0%
47Thịt lợn nạc thăn (bán lẻ) KgAn Giang90.000 90.000  0%
48Tôm càng xanh (bán lẻ) KgAn Giang240.000 240.000  0%
49Tôm sú nuôi (bán buôn) KgTiền Giang120.000 120.000  0%
50Vịt hơi (bán lẻ) KgHà Nội40.000 40.000  0%
51Vịt thịt (bán buôn) KgHà Nội58.000 58.000  0%
Năng Lượng
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 09/08/2016 08/08/2016 (+)/(-)
1Bộ bình Gas petrolimex bình 12kg van chụp950.000 950.000  0%
2Gas Ngọn lửa thần bình 12 kg245.000 245.000  0%
3Gas Ngọn lửa thần bình 13 kg265.000 265.000  0%
4Gas Ngọn lửa thần bình 45 kg765.000 765.000  0%
5Gas Ngọn lửa thần bình 6 kg145.000 145.000  0%
6Gas petrolimex bình 12kg van ngang313.000 313.000  0%
7Gas Petrolimex bình 13kg505.000 505.000  0%
Mặt hàng khác
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 09/08/2016 08/08/2016 (+)/(-)
1Agrostim (bán lẻ) GóiTiền Giang8.200 8.200  0%
2Cà phê nhân xô (bán buôn) KgBình Phước37.500 -  -
3Chanh giấy (bán buôn) KgTiền Giang13.000 13.000  0%
4Chanh không hạt (bán buôn) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
5Chôm chôm Java (bán buôn) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
6Chôm chôm nhãn (bán buôn) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
7Chôm chôm Rong-Riêng (bán buôn) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
8Chuối ta xanh (bán buôn) KgTiền Giang4.500 4.500  0%
9Chuối xiêm (bán buôn) KgTiền Giang5.000 5.000  0%
10Cóc xanh (bán buôn) KgTiền Giang5.500 5.500  0%
11DAP (Hồng Hà) (bán buôn) KgAn Giang11.000 11.000  0%
12DAP (Korea) (bán lẻ) baoTiền Giang760.000 760.000  0%
13DAP (Mỹ) (bán buôn) KgAn Giang9.800 9.800  0%
14DAP (Nâu) (bán buôn) KgAn Giang10.000 10.000  0%
15DAP (TQ) (bán lẻ) baoTiền Giang680.000 680.000  0%
16Dona (bán lẻ) baoTiền Giang230.000 230.000  0%
17Dứa Queen loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang9.000 9.000  0%
18Đạm Hà Bắc (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
19Đạm Trung Quốc (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
20Đu đủ xanh (bán buôn) KgTiền Giang5.500 5.500  0%
21Đường Biên Hòa (bán lẻ) KgHà Nội18.000 18.000  0%
22Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
23Đường cát Biên Hòa loại 1 (bán lẻ) KgThái Nguyên23.000 23.000  0%
24Đường cát to (bán lẻ) KgAn Giang17.000 17.000  0%
25Đường cát trung (bán lẻ) KgAn Giang16.000 16.000  0%
26Đường Thanh Hóa (bán buôn) KgHà Nội18.000 18.000  0%
27Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
28Hồng xiêm (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
29Humix vi sinh đặc biệt (bán lẻ) baoTiền Giang248.000 248.000  0%
30Hữu cơ bón lót Việt + Úc (bán lẻ) baoTiền Giang205.000 205.000  0%
31Hữu cơ gà cao cấp (bán lẻ) baoTiền Giang520.000 520.000  0%
32Hữu cơ gà đã qua xử lý (bán lẻ) baoTiền Giang240.000 240.000  0%
33Hữu cơ Malaysia (bán lẻ) baoTiền Giang285.000 285.000  0%
34Kali (bán buôn) KgHà Nội8.650 8.650  0%
35Kali đỏ ( Cloruakali) (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
36KCL (bán buôn) KgAn Giang8.500 8.500  0%
37KCL (canada) (bán buôn) KgAn Giang7.500 7.500  0%
38KCL (isarel) (bán buôn) KgAn Giang8.000 8.000  0%
39Lân Lâm Thao (bán lẻ) KgHà Nội2.300 2.300  0%
40Lân Long Thành (bán buôn) KgAn Giang2.500 2.500  0%
41Lân Văn Điển 5+10+3 (bán buôn) KgHà Nội3.000 3.000  0%
42Mãng cầu Xiêm (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
43Măng cụt loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang70.000 70.000  0%
44Mít Viên Linh (Thái Lan) (bán buôn) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
45Mủ CS dạng nước (32 độ/kg) (bán lẻ) KgBình Phước7.040 -  -
46Nhãn Miền Nam loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
47Nhãn tiêu da bò (bán buôn) KgTiền Giang11.000 11.000  0%
48Nhãn tiêu da bò loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 35.000  0%
49Nhãn xuồng cơm vàng (bán buôn) KgTiền Giang42.000 42.000  0%
50NPK (bán lẻ) KgThái Nguyên5.000 5.000  0%
51NPK 16+16+8+TE (bán lẻ) baoTiền Giang585.000 585.000  0%
52NPK 20-20-15+TE Cò Bay (bán lẻ) baoTiền Giang735.000 735.000  0%
53NPK 20-20-15+TE Cò vàng (bán lẻ) baoTiền Giang682.000 682.000  0%
54NPK 20-20-15+TE Quốc tế (bán lẻ) baoTiền Giang975.000 975.000  0%
55NPK 30+9+9 (bán lẻ) baoTiền Giang715.000 715.000  0%
56NPK cò Pháp (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 9.000  0%
57NPK cò pháp (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.000 12.000  0%
58NPK đầu trâu (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang11.000 11.000  0%
59NPK Đầu trâu (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang13.000 13.000  0%
60NPK Đầu trâu TE(20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.200 12.200  0%
61NPK việt nhật (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 9.000  0%
62Ổi không hạt (bán buôn) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
63Ổi Lê Đài Loan (bán buôn) KgTiền Giang7.000 7.000  0%
64Progibb (GA3) dạng cốm (Sumimoto) (bán lẻ) GóiTiền Giang36.000 36.000  0%
65Progibb (GA3) dạng viên (Sumimoto) (bán lẻ) ViênTiền Giang56.000 56.000  0%
66Sầu riêng monthong loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang40.000 40.000  0%
67Sầu riêng monthong loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
68Sầu riêng Ri6 loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
69Sầu riêng Ri6 loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang25.000 25.000  0%
70Siêu vi lượng (bán lẻ) CanTiền Giang75.000 75.000  0%
71Thanh long ruột đỏ loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
72Thanh long ruột trắng loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang4.500 4.500  0%
73Thức ăn đậm đặc Proconco+Loại cho gà thịt (bán lẻ) baoThái Nguyên12.000 12.000  0%
74Thức ăn hỗn hợp ProconcoLoại cho lợn từ 30 kg đến xuất chuồng (bán lẻ) baoThái Nguyên11.500 11.500  0%
75Urê (TQ) (bán buôn) KgAn Giang6.000 6.000  0%
76Urê Phú Mỹ (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
77Urê Zn/Cu (bán lẻ) baoTiền Giang455.000 455.000  0%
78Urea (LX) (bán buôn) KgAn Giang7.000 7.000  0%
79Xoài Cát Chu (bán buôn) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
80Xoài cát Hòa Lộc loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang50.000 50.000  0%
  • viet bao
  • viet bao
  • viet bao
  • Cau Vang khuay dao quoc te Trump thong thiet vi bi dieu tra
    Cầu Vàng "khuấy đảo" quốc tế, Trump thống thiết vì bị điều tra

    Nếu ngay cả vấn đề hạt nhân Triều Tiên hay quan hệ với EU cũng không làm ông Trump mất thế thượng phong thì với cuộc điều tra Nga can thiệp bầu cử Mỹ năm 2016, tuần nay chứng kiến sự lên tiếng đầy bất lực từ vị Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ.

  • Trump gap Putin va Phap nang cup Nga van toan thang
    Trump gặp Putin và Pháp nâng cúp - Nga vẫn toàn thắng

    Ngay sau trận chung kết ở Moscow kết thúc với cúp vàng dành cho đội tuyển Pháp, 1 "trận đấu" gay cấn khác lại diễn ra ở Helsiki, là cuộc gặp thượng đỉnh Nga-Mỹ với nhiều toan tính từ cả 2 nước và cũng đầy lo ngại theo phía Phương Tây.

  • My suc soi vi tre nhap cu Trump ban dam trong Trieu Tien
    Mỹ sục sôi vì trẻ nhập cư, Trump bận "đắm" trong Triều Tiên

    Một tuần sau cuộc gặp với Kim Jong Un, trong khi phía Bình Nhưỡng chưa có bất cứ động thái gì rõ rệt thì Donald Trump lại đang tỏ ra "nhiệt thành" quá mức với Triều Tiên, bất chấp thái độ dè chừng từ phía đồng minh. Và trong trạng thái "ngủ quên trên chiến thắng" ấy, ông Trump bất ngờ bị dư luận Mỹ "đánh úp" buộc phải "đầu hàng" trong vấn đề nhập cư.