vietbao

Giá Cả Thị Trường ngày 08 tháng 08 năm 2016

  • Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới

Nông sản
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 08/08/2016 07/08/2016 (+)/(-)
1Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội9.000 9.000  0%
2Bầu (bán lẻ) KgTiền Giang6.500 6.000  8.33%
3Bí đao (bán lẻ) KgTiền Giang6.000 5.500  9.09%
4Bí đỏ (bán lẻ) KgAn Giang9.000 9.000  0%
5Bưởi da xanh loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang55.000 55.000  0%
6Bưởi da xanh loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
7Bưởi Lông Cổ Cò loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang28.000 30.000  -6.67%
8Bưởi Lông Cổ Cò loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang20.000 22.000  -9.09%
9Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
10Bưởi Năm Roi loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
11Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội10.500 10.500  0%
12Cá lóc (bán lẻ) KgAn Giang48.000 48.000  0%
13Cà rốt Đà Lạt (bán lẻ) KgTiền Giang16.000 15.000  6.67%
14Cà rốt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang12.000 15.000  -20%
15Cải ngọt loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang6.000 6.000  0%
16Cải thảo (bán lẻ) KgAn Giang11.000 11.000  0%
17Cải xanh (bán lẻ) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
18Cam mật (bán buôn) KgTiền Giang32.000 40.000  -20%
19Cam Sành loại 1 (bán buôn) KgHà Nội32.000 32.000  0%
20chè cành chất lượng cao (bán lẻ) KgThái Nguyên220.000 220.000  0%
21Chè xanh búp khô (bán lẻ) KgThái Nguyên120.000 120.000  0%
22Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) KgThái Nguyên150.000 150.000  0%
23Dưa hấu loại 1 (bán buôn) KgHà Nội12.000 12.000  0%
24Dưa leo truyền thống loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang3.000 3.000  0%
25Dứa loại 1 (bán buôn) KgHà Nội8.000 8.000  0%
26Đậu bắp (bán lẻ) KgTiền Giang7.000 7.000  0%
27Đậu cove (bán lẻ) KgAn Giang12.000 12.000  0%
28Đậu tương loại 1 (bán buôn) KgAn Giang18.000 18.000  0%
29Đậu tương loại 2 (bán buôn) KgAn Giang16.000 16.000  0%
30Đậu xanh loại 1 (bán buôn) KgAn Giang30.000 30.000  0%
31Đậu xanh loại 2 (bán buôn) KgAn Giang26.000 26.000  0%
32Gạo Bắc Hương (bán lẻ) KgThái Nguyên16.000 16.000  0%
33Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) KgHà Nội12.700 12.700  0%
34Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) KgThái Nguyên12.000 12.000  0%
35Gạo CLC (bán lẻ) KgAn Giang13.000 13.000  0%
36Gạo CLC IR 504 (bán lẻ) KgTiền Giang13.000 13.000  0%
37Gạo CLC IR 50404 (bán lẻ) KgAn Giang9.500 9.500  0%
38Gạo CLC IR 64 (bán lẻ) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
39Gạo đặc sản Jasmine (bán lẻ) KgAn Giang14.000 14.000  0%
40Gạo Đài Loan 13A (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 15.000  0%
41Gạo Đài Loan Gò Công (bán lẻ) KgTiền Giang14.000 14.000  0%
42Gạo Lài sữa (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 15.000  0%
43Gạo một bụi (bán lẻ) KgTiền Giang13.500 13.000  3.85%
44Gạo nàng thơm (bán lẻ) KgTiền Giang15.000 14.000  7.14%
45Gạo Nàng thơm chợ Đào (bán lẻ) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
46Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ) KgHà Nội22.200 22.200  0%
47Gạo nếp Thái (bán lẻ) KgTiền Giang26.000 24.000  8.33%
48Gạo nếp thường (bán lẻ) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
49Gạo Ô tin (bán lẻ) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
50Gạo Sari (bán lẻ) KgTiền Giang11.000 11.000  0%
51Gạo Tài nguyên Chợ Đào (bán lẻ) KgTiền Giang17.000 17.000  0%
52Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) KgThái Nguyên15.500 15.500  0%
53Gạo tẻ thường Khang dân (bán lẻ) KgHà Nội9.800 9.800  0%
54Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) KgHà Nội9.800 9.800  0%
55Gạo thơm Jasmine (bán lẻ) KgTiền Giang13.500 13.000  3.85%
56Gạo thơm Thái (bán lẻ) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
57Gạo Xi23 (bán buôn) KgHà Nội10.400 10.400  0%
58Hoa lơ trắng loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang25.000 25.000  0%
59Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) QuảHà Nội36.000 36.000  0%
60Khổ qua (mướp đắng) (bán lẻ) KgAn Giang8.000 8.000  0%
61Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) KgHà Nội12.000 12.000  0%
62Lạc nhân loại 1 (bán buôn) KgAn Giang40.000 40.000  0%
63Lạc nhân loại 2 (bán buôn) KgAn Giang35.000 35.000  0%
64Lê loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang30.000 35.000  -14.29%
65Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
66Mãng cầu ta loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 35.000  0%
67Mướp (bán lẻ) KgTiền Giang7.000 6.000  16.67%
68Nấm rơm (bán lẻ) KgAn Giang55.000 55.000  0%
69Rau mùi (Ngò rí) (bán lẻ) KgTiền Giang18.000 15.000  20%
70Rau muống (bán lẻ) KgTiền Giang8.000 8.000  0%
71Su hào củ loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
72Su su (bán lẻ) KgAn Giang7.000 7.000  0%
73Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) KgHà Nội23.000 23.000  0%
74Thanh long loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang20.000 20.000  0%
75Tía tô (bán lẻ) KgTiền Giang20.000 20.000  0%
76Trí Việt Cây ăn quả (bán lẻ) CanTiền Giang58.000 58.000  0%
77Trứng gà công nghiệp (bán lẻ) chụcAn Giang20.000 35.000  -42.86%
78Trứng gà ta (bán lẻ) QuảHà Nội28.000 28.000  0%
79Trứng vịt (bán lẻ) chụcAn Giang25.000 46.000  -45.65%
80Vừng vàng loại 1 (bán buôn) KgAn Giang65.000 65.000  0%
81Xà lách lụa (bán lẻ) câyTiền Giang12.000 12.000  0%
82Xoài cát thường (bán buôn) KgHà Nội16.000 16.000  0%
83Xoài Thái loại 1 (bán buôn) KgHà Nội40.000 40.000  0%
Thực phẩm
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 08/08/2016 07/08/2016 (+)/(-)
1Cá basa (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
2Cá chim trắng (bán lẻ) KgAn Giang28.000 28.000  0%
3Cá diêu hồng (bán lẻ) KgAn Giang44.000 44.000  0%
4Cá kèo (bán buôn) KgTiền Giang120.000 120.000  0%
5Cá lóc đồng (bán buôn) KgTiền Giang130.000 130.000  0%
6Cá lóc nuôi (bán buôn) KgTiền Giang55.000 55.000  0%
7Cá ngừ đại dương (bán buôn) KgTiền Giang130.000 110.000  18.18%
8Cá rô đầu vuông (bán buôn) KgTiền Giang32.000 30.000  6.67%
9Cá rô phi (bán lẻ) KgAn Giang32.000 32.000  0%
10Cá rô phi 0,5 kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên40.000 40.000  0%
11Cá rô phi 1kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên45.000 45.000  0%
12Cá tra (bán lẻ) KgAn Giang40.000 40.000  0%
13Cá Trắm 1kg – 2kg/con (bán lẻ) KgThái Nguyên60.000 60.000  0%
14Cá trê đồng (bán buôn) KgTiền Giang110.000 105.000  4.76%
15Cua gạch (bán buôn) KgTiền Giang250.000 245.000  2.04%
16Cua thịt (bán buôn) KgTiền Giang200.000 190.000  5.26%
17Gà Công nghiệp hơi (bán buôn) KgHà Nội27.000 27.000  0%
18Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội38.000 38.000  0%
19Gà mái nguyên con làm sẵn (bán buôn) KgHà Nội92.000 92.000  0%
20Gà mái ta hơi (bán buôn) KgHà Nội83.000 83.000  0%
21Gà ta hơi (bán buôn) KgTiền Giang100.000 95.000  5.26%
22Gà Tam Hoàng hơi (bán buôn) KgTiền Giang50.000 50.000  0%
23Gà trống nguyên con làm sẵn (bán lẻ) KgHà Nội100.000 100.000  0%
24Gà trống ta hơi (bán buôn) KgHà Nội90.000 90.000  0%
25Lợn hơi (bán buôn) KgTiền Giang48.000 46.000  4.35%
26Lợn hơi lai (bán buôn) KgHà Nội45.000 45.000  0%
27Lợn hơi siêu nạc (bán buôn) KgHà Nội54.000 54.000  0%
28Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái) (bán buôn) KgHà Nội43.000 43.000  0%
29Muối thô (bán buôn) KgHà Nội2.900 2.900  0%
30Muối tinh (bán lẻ) KgHà Nội3.200 3.200  0%
31Muối trắng (bán lẻ) KgThái Nguyên3.000 3.000  0%
32Ngan (Vịt Xiêm) hơi (bán buôn) KgTiền Giang65.000 65.000  0%
33Ngan hơi (bán buôn) KgHà Nội57.000 57.000  0%
34Ngan thịt (bán buôn) KgHà Nội67.000 67.000  0%
35Nghêu (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
36Quýt chum loại 1 (bán lẻ) Hà Nội0 -  -
37Quýt đường loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang45.000 48.000  -6.25%
38Quýt đường loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang32.000 35.000  -8.57%
39Rau mùng tơi (bán lẻ) KgTiền Giang8.000 8.000  0%
40Sò huyết (bán buôn) KgTiền Giang65.000 70.000  -7.14%
41Thịt bò đùi (bán buôn) KgTiền Giang220.000 210.000  4.76%
42Thịt bò phi lê (bán buôn) KgTiền Giang240.000 240.000  0%
43Thịt bò thăn (bán lẻ) KgAn Giang230.000 85.000  170.59%
44Thịt lợn ba chỉ (bán lẻ) KgAn Giang85.000 90.000  -5.56%
45Thịt lợn đùi (bán lẻ) KgAn Giang85.000 85.000  0%
46Thịt lợn mông (bán lẻ) KgThái Nguyên95.000 95.000  0%
47Thịt lợn nạc thăn (bán lẻ) KgAn Giang90.000 25.000  260%
48Tôm càng xanh (bán lẻ) KgAn Giang240.000 240.000  0%
49Tôm sú nuôi (bán buôn) KgTiền Giang120.000 120.000  0%
50Vịt hơi (bán lẻ) KgHà Nội40.000 40.000  0%
51Vịt thịt (bán buôn) KgHà Nội58.000 58.000  0%
Năng Lượng
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 08/08/2016 07/08/2016 (+)/(-)
1Bộ bình Gas petrolimex bình 12kg van chụp950.000 950.000  0%
2Gas Ngọn lửa thần bình 12 kg245.000 250.000  -2%
3Gas Ngọn lửa thần bình 13 kg265.000 270.000  -1.85%
4Gas Ngọn lửa thần bình 45 kg765.000 785.000  -2.55%
5Gas Ngọn lửa thần bình 6 kg145.000 150.000  -3.33%
6Gas petrolimex bình 12kg van ngang313.000 313.000  0%
7Gas Petrolimex bình 13kg505.000 505.000  0%
Mặt hàng khác
STT Mặt hàng ĐV Tỉnh 08/08/2016 07/08/2016 (+)/(-)
1Agrostim (bán lẻ) GóiTiền Giang8.200 8.000  2.5%
2Chanh giấy (bán buôn) KgTiền Giang13.000 11.000  18.18%
3Chanh không hạt (bán buôn) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
4Chôm chôm Java (bán buôn) KgTiền Giang12.000 12.000  0%
5Chôm chôm nhãn (bán buôn) KgTiền Giang18.000 18.000  0%
6Chôm chôm Rong-Riêng (bán buôn) KgTiền Giang22.000 22.000  0%
7Chuối ta xanh (bán buôn) KgTiền Giang4.500 4.800  -6.25%
8Chuối xiêm (bán buôn) KgTiền Giang5.000 5.500  -9.09%
9Cóc xanh (bán buôn) KgTiền Giang5.500 -  -
10DAP (Hồng Hà) (bán buôn) KgAn Giang11.000 12.000  -8.33%
11DAP (Korea) (bán lẻ) baoTiền Giang760.000 755.000  0.66%
12DAP (Mỹ) (bán buôn) KgAn Giang9.800 11.000  -10.91%
13DAP (Nâu) (bán buôn) KgAn Giang10.000 10.800  -7.41%
14DAP (TQ) (bán lẻ) baoTiền Giang680.000 680.000  0%
15Dona (bán lẻ) baoTiền Giang230.000 230.000  0%
16Dứa Queen loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang9.000 9.000  0%
17Đạm Hà Bắc (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
18Đạm Trung Quốc (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
19Đu đủ xanh (bán buôn) KgTiền Giang5.500 5.000  10%
20Đường Biên Hòa (bán lẻ) KgHà Nội18.000 18.000  0%
21Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
22Đường cát Biên Hòa loại 1 (bán lẻ) KgThái Nguyên23.000 23.000  0%
23Đường cát to (bán lẻ) KgAn Giang17.000 17.000  0%
24Đường cát trung (bán lẻ) KgAn Giang16.000 16.000  0%
25Đường Thanh Hóa (bán buôn) KgHà Nội18.000 18.000  0%
26Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu) (bán buôn) KgHà Nội19.000 19.000  0%
27Hồng xiêm (bán buôn) KgTiền Giang28.000 -  -
28Humix vi sinh đặc biệt (bán lẻ) baoTiền Giang248.000 248.000  0%
29Hữu cơ bón lót Việt + Úc (bán lẻ) baoTiền Giang205.000 205.000  0%
30Hữu cơ gà cao cấp (bán lẻ) baoTiền Giang520.000 520.000  0%
31Hữu cơ gà đã qua xử lý (bán lẻ) baoTiền Giang240.000 240.000  0%
32Hữu cơ Malaysia (bán lẻ) baoTiền Giang285.000 285.000  0%
33Kali (bán buôn) KgHà Nội8.650 8.650  0%
34Kali đỏ ( Cloruakali) (bán lẻ) KgThái Nguyên10.000 10.000  0%
35KCL (bán buôn) KgAn Giang8.500 10.000  -15%
36KCL (canada) (bán buôn) KgAn Giang7.500 9.000  -16.67%
37KCL (isarel) (bán buôn) KgAn Giang8.000 9.400  -14.89%
38Lân Lâm Thao (bán lẻ) KgHà Nội2.300 2.300  0%
39Lân Long Thành (bán buôn) KgAn Giang2.500 3.400  -26.47%
40Lân Văn Điển 5+10+3 (bán buôn) KgHà Nội3.000 3.000  0%
41Mãng cầu Xiêm (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
42Măng cụt loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang70.000 70.000  0%
43Mít Viên Linh (Thái Lan) (bán buôn) KgTiền Giang10.000 10.000  0%
44Nhãn Miền Nam loại 1 (bán buôn) KgHà Nội30.000 30.000  0%
45Nhãn tiêu da bò (bán buôn) KgTiền Giang11.000 11.000  0%
46Nhãn tiêu da bò loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang35.000 35.000  0%
47Nhãn xuồng cơm vàng (bán buôn) KgTiền Giang42.000 35.000  20%
48NPK (bán lẻ) KgThái Nguyên5.000 5.000  0%
49NPK 16+16+8+TE (bán lẻ) baoTiền Giang585.000 585.000  0%
50NPK 20-20-15+TE Cò Bay (bán lẻ) baoTiền Giang735.000 735.000  0%
51NPK 20-20-15+TE Cò vàng (bán lẻ) baoTiền Giang682.000 682.000  0%
52NPK 20-20-15+TE Quốc tế (bán lẻ) baoTiền Giang975.000 975.000  0%
53NPK 30+9+9 (bán lẻ) baoTiền Giang715.000 715.000  0%
54NPK cò Pháp (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 10.500  -14.29%
55NPK cò pháp (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.000 14.500  -17.24%
56NPK đầu trâu (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang11.000 12.500  -12%
57NPK Đầu trâu (20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang13.000 14.000  -7.14%
58NPK Đầu trâu TE(20+20+15) (bán buôn) KgAn Giang12.200 14.000  -12.86%
59NPK việt nhật (16+16+8) (bán buôn) KgAn Giang9.000 10.500  -14.29%
60Ổi không hạt (bán buôn) KgTiền Giang10.000 15.000  -33.33%
61Ổi Lê Đài Loan (bán buôn) KgTiền Giang7.000 7.000  0%
62Progibb (GA3) dạng cốm (Sumimoto) (bán lẻ) GóiTiền Giang36.000 36.000  0%
63Progibb (GA3) dạng viên (Sumimoto) (bán lẻ) ViênTiền Giang56.000 56.000  0%
64Sầu riêng monthong loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang40.000 40.000  0%
65Sầu riêng monthong loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang28.000 28.000  0%
66Sầu riêng Ri6 loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang35.000 35.000  0%
67Sầu riêng Ri6 loại 2 (bán buôn) KgTiền Giang25.000 25.000  0%
68Siêu vi lượng (bán lẻ) CanTiền Giang75.000 75.000  0%
69Thanh long ruột đỏ loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang10.000 11.000  -9.09%
70Thanh long ruột trắng loại 1 (bán buôn) KgTiền Giang4.500 5.000  -10%
71Thức ăn đậm đặc Proconco+Loại cho gà thịt (bán lẻ) baoThái Nguyên12.000 12.000  0%
72Thức ăn hỗn hợp ProconcoLoại cho lợn từ 30 kg đến xuất chuồng (bán lẻ) baoThái Nguyên11.500 11.500  0%
73Urê (TQ) (bán buôn) KgAn Giang6.000 7.000  -14.29%
74Urê Phú Mỹ (bán buôn) KgHà Nội8.700 8.700  0%
75Urê Zn/Cu (bán lẻ) baoTiền Giang455.000 455.000  0%
76Urea (LX) (bán buôn) KgAn Giang7.000 9.500  -26.32%
77Xoài Cát Chu (bán buôn) KgTiền Giang20.000 15.000  33.33%
78Xoài cát Hòa Lộc loại 1 (bán lẻ) KgAn Giang50.000 50.000  0%
  • viet bao
  • viet bao
  • viet bao