• Biểu đồ tỷ giá

TỶ GIÁ USD THỊ TRƯỜNG TỰ DO

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.

Ty gia USD ngay 24012017
Tỷ giá USD ngày 24/01/2017

Tỷ giá USD ngày 24/1 tại các Ngân hàng thương mại đều đồng loạt điều chỉnh giảm, biên độ giảm trong khoảng 10- 30 đồng/USD.

USD thị trường tự do

Ngày 24/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:0322,70022,750
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 24/01/2017

1 USD = 22,187.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 24/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.575 22.803
EUR 23.131 24.562
JPY 190.000 202.000
GBP 26.942 28.608
CHF 21.557 22.890

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 19/01/2017 đến 25/01/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 23.693
JPY 196.000
GBP 27.372
CHF 22.108
AUD 16.718
CAD 16.960
SEK 2.489
NOK 2.616
DKK 3.187
RUB 373.000
NZD 15.960
HKD 2.857
SGD 15.620
MYR 4.987
THB 628.000
IDR 1.000
INR 326.000
TWD 704.000
CNY 3.229
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.777
TRY 5.892
KRW 19.000
BRL 6.901
PLN 5.434