vietbao

Biểu đồ tỷ giá

  • Biểu đồ tỷ giá

BIỂU ĐỒ TỶ GIÁ TIỀN TỆ

Ngoại tệ USD/VND

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.

Ty gia USD ngay 12122018
Tỷ giá USD ngày 12/12/2018

Tỷ giá USD sáng nay 12/12 tại các ngân hàng thương mại giảm nhẹ so với cùng thời điểm sáng qua.

USD thị trường tự do

Ngày 12/12/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
15:1023,33023,350
09:5023,33023,350
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 13/12/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,250 23,340 23,250
ACB 23,250 23,330 23,250
BIDV 23,245 23,335 23,245
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 12/12/2018

1 USD = 22,775.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 12/12/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.700 23.408
EUR 25.031 26.579
JPY 195.000 207.000
GBP 27.618 29.326
CHF 22.253 23.630
AUD 15.956 16.943
CAD 16.516 17.538

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 06/12/2018 đến 12/12/2018 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.801
JPY 201.000
GBP 28.994
CHF 22.782
AUD 16.601
CAD 17.137
SEK 2.528
NOK 2.674
DKK 3.457
RUB 341.000
NZD 15.759
HKD 2.913
SGD 16.642
MYR 5.479
THB 695.000
IDR 1.000
INR 322.000
TWD 739.000
CNY 3.315
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.833
TRY 4.258
KRW 20.000
BRL 5.907
PLN 6.024