• Biểu đồ tỷ giá

BIỂU ĐỒ TỶ GIÁ TIỀN TỆ

Ngoại tệ /
 
 
 
 
 
 
 
 

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.

Ty gia USD ngay 25022017
Tỷ giá USD ngày 25/02/2017

Tỷ giá trung tâm không đổi trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại tiếp tục được điều chỉnh giảm.

USD thị trường tự do

Ngày 25/02/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
# Mua Bán
09:1122,80022,820
Xem Biểu Đồ USD Tự Do

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 24/02/2017

1 USD = 22,228.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 24/02/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 22.575 22.845
EUR 22.803 24.214
JPY 190.000 202.000
GBP 27.046 28.719
CHF 21.408 22.732

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 23/02/2017 đến 01/03/2017 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 23.400
JPY 195.000
GBP 27.773
CHF 22.001
AUD 17.083
CAD 16.920
SEK 2.475
NOK 2.658
DKK 3.148
RUB 387.000
NZD 15.909
HKD 2.864
SGD 15.665
MYR 4.992
THB 634.000
IDR 1.000
INR 332.000
TWD 721.000
CNY 3.231
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.784
TRY 6.142
KRW 19.000
BRL 7.184
PLN 5.445