vietbao
  • Khu quy hoạch TP HCM ngưng bán đất nền, giá tăng vọt

    Khu quy hoạch TP HCM ngưng bán đất nền, giá tăng vọt

    Nhiều công ty kinh doanh nhà ở TP HCM đã ngưng bán nền tại các khu dân cư đã được duyệt quy hoạch. Tuy vậy sóng ngầm giá đất vẫn đang sục sôi và tăng đến mức chóng mặt.

    09:02 26/05/2001

  • Đầu cơ đất đai ở TP HCM đã đến mức báo động

    Việc đua nhau tích trữ đất để kiếm "siêu lợi nhuận" tại các quận ven TP HCM (kể cả trong khu vực quy hoạch) đang là một điểm nóng kinh tế. Người người cùng lao vào làm quy hoạch, phân lô với... cơ quan địa chính, dẫn tới tình trạng lộn xộn, kẻ bán người mua không biết đâu thật..

    09:15 08/05/2001

  • Đất ở TP HCM tăng giá vùn vụt

    Đất ở TP HCM tăng giá vùn vụt

    Tại các quận ven TP, giá nhà và đất đang lên cơn sốt. Đặc biệt là ở các vùng quy hoạch như Q.7, Q. Bình Thạnh... giá leo thang nhanh đến chóng mặt, khiến cả người bán lẫn người mua đều không khỏi đắn đo. Các ông trùm bất động sản thì hốt bạc tỷ.

    09:14 07/05/2001

  • "Phá băng" 40 dự án địa ốc ở TP HCM

    "Phá băng" 40 dự án địa ốc ở TP HCM

    "Chúng tôi thật sự nóng ruột trước cảnh tấc đất tấc vàng đang bị bỏ hoang phế vì sự chậm chễ của các dự án. Hiện có đến 1,4 tỷ USD của 22 dự án đang bị "đóng băng" hoàn toàn, 4 dự án bị đình hoãn, 17 dự án xin tạm ngưng hoạt động...", ông Hà Văn Dũng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu..

    11:36 01/05/2001

Clip: Nhìn lại những pha truy đuổi cướp gay cấn, đầy hiểm nguy của các "hiệp sĩ" đường phố
Giá Vàng
Khu vực Mua Bán
Hà Nội36,52036,700
Đà Nẵng36,52036,700
Nha Trang36,51036,700
Bình Phước36,49036,710
Cà Mau36,52036,700
Giá vàng hôm nay
cập nhật lúc 00:00 - 19/11/2018
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ VNĐ
USDĐô Mỹ23.355,00
EUREuro26.723,77
AUDĐô Úc17.054,53
CADĐô Canada17.808,54
CHFThụy Sĩ23.317,79
GBPBảng Anh29.970,19
JPYYên Nhật209,62
Tỷ giá hôm nay
cập nhật ngày 18/11/2018
  • VN
  • USA
  • EU
  • ASIA
  • VNINDEX
    0.1%
    1.04
    898.19
  • HASTC
    2.0%
    1.99
    103.01
  • UPCOM
    1.5%
    0.76
    52.01
  • VN30
    0.5%
    4.26
    869.24
  • LARGECAP
    -0.4%
    -3.33
    738.52
  • MIDCAP
    1.0%
    6.01
    600.01
  • SMALLCAP
    1.3%
    4.98
    403.63