vietbao
  • Không nên vội bán phá giá cao su

    Không nên vội bán phá giá cao su

    Bộ Thương mại vừa khuyến cáo, các doanh nghiệp sản xuất và xuất khẩu cao su như vậy và khuyên họ nên đa dạng hóa thị trường và sản phẩm cao su nhằm tránh tình trạng bị ép giá. Hiện tại, cao su Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc thường xuyên bị rớt giá.

    09:01 05/06/2002

  • Ngành cao su hết hàng tồn kho

    Ngành cao su hết hàng tồn kho

    Theo Tổng công ty Cao su Việt Nam, tình hình tiêu thụ và xuất khẩu cao su thời gian qua rất khả quan. Giá bán trên thị trường thế giới và xuất khẩu biên mậu đi Trung Quốc tăng lên, có lợi cho các đơn vị sản xuất.

    08:00 28/04/2002

  • Xuất khẩu cao su sang Trung Quốc lại trục trặc

    Bộ Thương mại cho biết, hiện chưa có doanh nghiệp Trung Quốc nào được cấp hạn ngạch để nhập khẩu cao su Việt Nam. Trong khi đó, nhiều doanh nghiệp nước này vẫn đến Móng Cái để thương thảo mua hàng, nhưng chỉ thực hiện trên giấy tờ. Giá cao su 3L được giao dịch ở mức 4.900 nhân..

    07:53 26/04/2002

  • Lượng cao su xuất khẩu tăng mạnh

    Trong nửa đầu tháng 4, khối lượng cao su xuất khẩu của Việt Nam tăng 50% so với cùng kỳ năm ngoái và dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới. Thị trường nhập khẩu cao su chủ yếu là Trung Quốc.

    09:09 24/04/2002

  • Giá xuất khẩu cao su liên tục tăng

    Từ đầu tháng 3 đến nay, giá cao su xuất khẩu tăng khoảng 1,2 triệu đồng/tấn, hiện đạt 8,5-9 triệu đồng/tấn. Nguyên nhân chủ yếu là do 3 nước sản xuất cao su tự nhiên lớn nhất thế giới (Thái Lan, Indonesia và Malaysia) quyết định cắt giảm sản lượng.

    07:35 27/03/2002

Cách kéo dài tuổi thọ đơn giản nhờ ăn trứng
Giá Vàng
Khu vực Mua Bán
Hà Nội36,48036,660
Đà Nẵng36,48036,660
Nha Trang36,47036,660
Bình Phước36,45036,670
Cà Mau36,48036,660
Giá vàng hôm nay
cập nhật lúc 15:20 - 16/11/2018
Tỷ giá ngoại tệ
Ngoại tệ VNĐ
USDĐô Mỹ23.355,00
EUREuro26.723,77
AUDĐô Úc17.054,53
CADĐô Canada17.808,54
CHFThụy Sĩ23.317,79
GBPBảng Anh29.970,19
JPYYên Nhật209,62
Tỷ giá hôm nay
cập nhật ngày 16/11/2018
  • VN
  • USA
  • EU
  • ASIA
  • VNINDEX
    0.1%
    1.04
    898.19
  • HASTC
    2.0%
    1.99
    103.01
  • UPCOM
    1.5%
    0.76
    52.01
  • VN30
    0.5%
    4.26
    869.24
  • LARGECAP
    -0.4%
    -3.33
    738.52
  • MIDCAP
    1.0%
    6.01
    600.01
  • SMALLCAP
    1.3%
    4.98
    403.63