Thứ bảy, 23 Tháng tư 2005, 16:40 GMT+7
In

Số liệu đăng kí xét tuyển vào lớp 10 TP.HCM (2005 - 2006)

So lieu dang ki xet tuyen vao lop 10 TP HCM 2005 2006
Để giúp cho các bậc phụ huynh và học sinh có thêm nguồn tài liệu tham khảo cho việc thay đổi nguyện vọng vào các trường khác (thời hạn từ 23-4 đến 29-4-2005), TS xin đăng tải số liệu xét tuyển vào lớp 10 tại TP.HCM cho năm học tới.

TRƯỜNG Địa chỉ SỐ LỚP TUYỂN SỐ HỌC SINH TUYỂN NGUYỆN VỌNG
DL BC CL TS DL BC CL TS NV1 NV2 NV3 NV4 TS
THPT BC Ten Lơ Man 8 Trần Hưng Đạo 15 15 675 675 1347 1979 3326
THPT BC Lương Thế Vinh 131 Cô Bắc 8 8 360 360 485 1016 1501
THPT BC Marie Curie 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 20 20 1000 1000 2824 1745 4569
THPT BC Nguyễn Thị Diệu 12 Trần Quốc Toản 8 8 360 360 638 993 1631
THPT BC Trần Khai Nguyên 225 Nguyễn Tri Phương 22 22 990 990 2858 2686 5544
THPT BC Trần Hữu Trang 276 Trần Hưng Đạo 5 5 250 250 576 1296 1872
THPT BC Nam Sài Gòn Phường Tân Phú 2 2 50 50 87 247 334
THPT BC Nguyễn An Ninh 93 Trần Nhân Tôn 15 15 675 675 872 1574 2446
THPT BC Diên Hồng 553 Nguyễn Tri Phương 7 7 315 315 419 1083 1502
THPT BC Sương Nguyệt Anh 249 Hòa Hảo 5 5 225 225 272 607 879
THPT BC Nam Kỳ Khởi Nghĩa 46/7 Lò Siêu 16 16 710 710 1234 2480 3714
THPT BC Hoàng Hoa Thám 6 Hoàng Hoa Thám 13 13 585 585 1497 1550 3047
THPT BC Nguyễn Trung Trực 9/168 Đường 26/3 20 20 1000 1000 851 2535 3386
THPT BC Hàn Thuyên 188 Lê Văn Sĩ 16 16 720 720 380 1367 1747
PH/THPT BC Lý Tự Trọng 390 Hoàng Văn Thụ 12 12 540 540 1030 1749 2779
THPT BC Nguyễn Thái Bình 913-915 Lý Thường Kiệt 20 20 900 900 999 1778 2777
THPT Trưng Vương 3A Nguyễn Bỉnh Khiêm 16 16 0 720 720 1909 1298 3207
THPT Bùi Thị Xuân 73-75 Bùi Thị Xuân 1 12 13 45 540 585 1964 632 929 259 3784
THPT Năng khiếu TDTT Điện Biên Phủ 2 2 4 90 90 180 382 646 255 261 1544
THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa 53 Nguyễn Du 3 6 9 90 180 270
THPT Giồng Ông Tố Phường Bình Trưng 3 9 12 135 405 540 569 339 591 245 1744
THPT Thủ Thiêm Phường An Khánh 3 7 10 135 315 450 198 498 209 549 1454
THPT Lê Quý Đôn 110 Ng Thị Minh Khai 4 11 15 180 495 675 1039 417 978 454 2888
THPT Nguyễn Thị Minh Khai 275 Điện Biên Phủ 3 15 18 135 630 765 1972 640 1212 258 4082
PH/THPT Lê Thị Hồng Gấm 147 Pasteur P.6 4 8 12 180 360 540 1066 2119 294 330 3809
THPT Nguyễn Trãi 364 Nguyễn Tất Thành 3 14 17 135 630 765 1318 1102 1125 401 3946
THPT Nguyễn Hữu Thọ 209 Tôn Thât Thuyết 1 5 6 45 225 270 113 643 93 384 1233
THPT Chuyên Lê Hồng Phong 235 Nguyễn Văn Cừ 5 20 25 250 750 1000
THPT Hùng Vương 124 Hùng Vương 7 18 25 315 810 1125 3915 1201 2068 902 8086
THPT Năng khiếu 153 Nguyễn Chí Thanh 2 7 9 70 200 270
TH Thực Hành ĐHSP 280 An Dương Vương 1 3 4 40 120 160 379 216 256 97 948
THPT Mạc Đĩnh Chi 4 Tân Hòa Đông 11 14 25 495 630 1125 2169 837 2360 817 6183
THPT Bình Phú 84/47 Lý Chiêu Hoàng 18 18 0 810 810 1475 2499 3974
THPT Lê Thánh Tôn Đường 17 P.Tân Kiểng Q7 2 8 10 90 360 450 556 426 439 221 1642
THPT Ngô Quyền 1360 P.Phú Mỹ Q7 3 12 15 135 540 675 920 787 911 650 3268
THPT Tân Phong 19F, KP 1, phường Tân Phong 3 9 12 135 405 540 220 1069 398 1098 2785
THPT Lương Văn Can 173 Chánh Hưng 3 12 15 135 540 675 1485 1091 1138 415 4129
THPT Ngô Gia Tự 360E Bến Bình Đông 3 10 13 135 450 585 379 1172 571 801 2923
THPT Tạ Quang Bửu 909 Tạ Quang Bửu 18 18 0 810 810 699 1400 2099
THPT TDTT Nguyễn Thị Định Phường 16 2 3 5 90 135 225 43 169 93 165 470
THPT Nguyễn Huệ Phường Long Thạnh Mỹ 4 12 16 180 540 720 792 506 994 709 3001
THPT Phước Long Phường Phước Long 3 9 12 135 405 540 424 635 715 1110 2884
THPT Long Trường Phường Long Trường 4 11 15 180 495 675 139 971 235 1042 2387
THPT Nguyễn Khuyến 514 Nguyễn Tri Phương 4 14 18 180 630 810 1600 3989 850 590 7029
THPT Nguyễn Du 21 Đồng nai - CX Bắc Hải 3 12 15 135 540 675 1406 1420 1278 579 4683
THPT Nguyễn Hiền 1/3 Cư xá Bình Thới 4 11 15 180 495 675 2231 1153 749 363 4496
THPT Võ Trường Toản Phường Hiệp Thành 18 18 0 810 810 937 679 1616
THPT Trường Chinh Phường Đông Hưng Thuận 3 10 13 135 450 585 597 1778 929 1003 4307
THPT Thạnh Lộc Phường Thạnh Lộc 3 9 12 135 405 540 315 612 521 549 1997
THPT Thanh Đa Lô G Cư xá Thanh Đa 3 9 12 135 405 540 800 1313 564 664 3341
THPT Võ Thị Sáu 95 Đinh Tiên Hoàng 8 10 18 360 450 810 1339 1229 1370 705 4643
THPT Gia Định 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh 5 17 22 250 765 1015 2042 789 1602 580 5013
THPT Phan Đăng Lưu 27 Nguyễn Văn Đậu 4 12 16 180 540 720 1729 3042 1038 2148 7957
THPT Gò Vấp 90 Nguyễn Thái Sơn 14 14 0 630 630 1091 727 1818
THPT Nguyễn Công Trứ 97 Quang Trung 6 18 24 270 810 1080 2258 500 2551 525 5834
THPT Trần Hưng Đạo P17 Gò Vấp 2 12 14 90 540 630 810 1952 606 889 4257
THPT Phú Nhuận 37 Đặng Văn Ngữ 4 13 17 180 585 765 1951 898 1501 369 4719
THPT Nguyễn Chí Thanh 189/4 Hoàng Hoa Thám 3 11 14 135 495 630 1057 1687 667 827 4238
THPT Nguyễn Thượng Hiền 544 CMT8 17 17 0 765 765 1970 123 2093
THPT Nguyễn Hữu Huân 1 Đoàn Kết 4 13 17 180 585 765 1147 80 1629 300 3156
THPT Thủ Đức 45/1 Đặng Văn Bi 2 14 16 630 630 1452 1142 2594
THPT Tam Phú Phường Tam Phú 10 10 450 450 777 1183 1960
THPT Hiệp Bình P. Hiệp Bình Phước 10 10 100 450 550 94 507 751 785 2137
THPT Bình Chánh Xã Bình Chánh 4 14 18 180 630 810 681 485 765 442 2373
THPT Lê Minh Xuân Xã Lê Minh Xuân 2 10 12 90 450 540 639 558 579 365 2141
THPT Đa Phước Xã Đa Phước 3 11 14 135 495 630 345 439 337 441 1562
THPT Bình Khánh Xã Bình Khánh 17 17 0 765 765 858 2 860
THPT Cần Thạnh Xã Cần Thạnh 9 9 0 405 405 400 1 401
THPT Củ Chi Khu phố 1 Thị trấn 15 15 675 675 1118 284 1402
THPT Quang Trung Xã Phước Thạnh 10 10 450 450 687 373 1060
THPT An Nhơn Tây Xã An Nhơn Tây 2 10 12 90 450 540 529 99 873 79 1580
THPT Trung Phú Xã Tân Thạnh Đông 3 12 15 135 540 675 1130 43 1097 93 2363
THPT Trung Lập Xã Trung Lập 10 10 0 450 450 298 751 1049
THPT Phú Hòa Xã Phú Hòa Đông 2 10 12 90 450 540 257 579 299 475 1610
THPT Tân Thông Hội Xã Tân Thông Hội 3 9 12 135 405 540 141 992 1026 324 2483
THPT Thiếu Sinh Quân Xã An Nhơn Tây 0 0 0
THPT Nguyễn Hữu Cầu Xã Trung Chánh 3 11 14 135 495 630 925 97 1012 154 2188
THPT Lý Thường Kiệt Xã Thới Tam 2 8 10 90 360 450 1333 438 1283 519 3573
THPT Bà Điểm Xã Bà Điểm 3 9 12 135 405 540 1213 818 1052 870 3953
THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Xuân Thới Thượng 2 8 10 90 360 450 406 1049 463 1034 2952
THPT Nguyễn Hữu Tiến Xã Đông Thạnh 2 12 14 90 540 630 287 1179 412 1207 3085
THPT Long Thới Xã Long Thới 12 12 0 540 540 386 407 793
THPT Tân Bình Đường 27/3 - P14 4 14 18 180 630 810 1134 3261 804 1249 6448
THPT Trần Phú Đường số 37 - P18 8 14 22 360 630 990 2510 818 2426 720 6474
THPT An Lạc Thị trấn An Lạc 7 7 14 315 315 630 762 991 918 872 3543

· Cam Lu

PV/ VietNam Net

Việt Báo