Thứ năm, 10 Tháng năm 2007, 19:09 GMT+7

Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” của ĐH Quốc gia TP.HCM

Tuyển sinh ĐH, CĐ 2007:

>> Thêm tỉ lệ “chọi” của 5 trường ĐH phía Nam
>> Tỉ lệ “chọi” của 11 trường ĐH

Toan canh ti le choi cua DH Quoc gia TP HCM
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2007 chiều ngày 17-4 (ngày cuối cùng nộp hồ sơ) tại Văn phòng 2 Bộ GD-ĐT tại TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng
TS - Chiều nay 10-5, ĐH Quốc gia TP.HCM đã chính thức công bố số lượng thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) theo khối, ngành vào sáu trường thành viên. Thí sinh có thể tham khảo để biết được tỉ lệ “chọi” của ngành mình dự thi qua việc so sánh với chỉ tiêu tuyển sinh.

>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Cấu trúc đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp THPT và tuyển sinh 2007
>> Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007

TS gửi đến các bạn thí sinh tỉ lệ “chọi” của các trường thành viên ĐH Quốc gia TP.HCM, gồm: Trường ĐH Bách khoa TP.HCM; Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM; Trường ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn TP.HCM; Trường ĐH Quốc tế TP.HCM; Trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM; Khoa Kinh tế TP.HCM.

Trường ĐH Bách khoa TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

3.500

10.433

Các ngành đào tạo ĐH:

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính và Khoa học máy tính)

330

1.715

5,19

Điện - Điện tử (Điện năng, Điều khiển tự động, Điện tử - viễn thông)

600

2.333

3,88

Cơ khí (Kỹ thuật chế tạo)

210

607

2,89

Công nghệ dệt may

70

135

1,92

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

50

112

2,24

Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ Hóa, Công nghệ Chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị, Công nghệ Hóa Lý, Công nghệ thực phẩm)

310

1.114

3,59

Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cảng và Công trình biển)

300

935

3,11

Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí, Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

150

372

2,48

Quản lý công nghiệp

180

611

3,39

Kỹ thuật và quản lý môi trường

160

211

1,31

Kỹ thuật giao thông (Hàng không, Ôtô, Tàu thủy)

120

257

2,14

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

80

95

1,18

Cơ điện tử

80

354

4,42

Công nghệ vật liệu

200

252

1,26

Trắc địa (Trắc địa, Địa chính)

120

239

1,99

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

70

135

1,92

Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước

120

172

1,43

Cơ kỹ thuật

70

163

2,32

Công nghệ sinh học

70

494

7,05

Vật lý kỹ thuật

60

118

1,96

Các ngành đào tạo CĐ:

Bảo dưỡng công nghiệp

150

9

0,06

Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

3.440

14.095

Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học

300

773

2,577

Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, VL - Tin học, VL môi trường)

250

351

1,404

Điện tử viễn thông

150

317

2,113

Khối ngành Công nghệ thông tin (Mạng máy tính và viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin)

550

2.295

4,173

Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán tin, Hải dương học Hóa sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn).

100

93

0,930

Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)

250

527

2,108

Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường

150

2.399

15,99

- Khối A

271

- Khối B

2.128

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường và tài nguyên biển)

120

1.476

12,3

- Khối A

187

- Khối B

1.289

Công nghệ môi trường

100

1.358

13,58

- Khối A

135

- Khối B

1.223

Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme)

150

197

1,313

Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

350

1.731

4,946

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học)

170

2.578

15,16

- Khối A

317

- Khối B

2.261

Trường ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

2.650

11.183

Ngữ văn

220

1.264

5,74

- Khối C

988

- Khối D1

276

Báo chí

110

1.639

14,90

- Khối C

1.253

- Khối D1

386

Lịch sử

150

581

3,87

- Khối C

563

- Khối D1

18

Nhân học

100

197

1,97

- Khối C

118

- Khối D1

79

Triết học

120

262

2,18

- Khối C

220

- Khối D1

42

Địa lý

180

804

4,46

- Khối C

737

- Khối D1

67

Xã hội học

150

723

4,82

- Khối C

565

- Khối D1

158

Thư viện thông tin

150

544

3,62

- Khối C

436

- Khối D1

108

Đông phương học - khối D1

280

1.291

4,61

Giáo dục học

140

293

2,09

- Khối C

209

- Khối D1

84

Lưu trữ học

70

132

1,88

- Khối C

87

- Khối D1

45

Văn hóa học

70

222

3,17

- Khối C

139

- Khối D1

83

Công tác xã hội

70

229

3,27

- Khối C

174

- Khối D1

55

Ngữ văn Anh - khối D1

280

1.165

4,16

Song ngữ Nga - Anh

70

178

2,54

- Khối D1

171

- Khối D2

7

Ngữ văng Pháp

100

220

2,20

- Khối D1

52

- Khối D3

168

Ngữ văn Trung Quốc

150

481

3,20

- Khối D1

345

- Khối D4

136

Ngữ văn Đức - khối D1

70

135

1,929

Quan hệ quốc tế - khối D1

170

823

4,841

Trường ĐH Quốc tế TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

960

2.021

Công nghệ thông tin

100

228

2,28

Quản trị kinh doanh

100

754

7,54

- Khối A

325

- Khối D1

429

Công nghệ sinh học

100

258

2,58

- Khối A

54

- Khối B

204

Điện tử - viễn thông

100

85

0,85

Khoa học máy tính

100

20

0,2

Công nghệ thông tin

50

51

1,02

Quản trị kinh doanh

50

313

6,26

- Khối A

124

- Khối D1

189

Công nghệ sinh học

50

83

1,66

- Khối A

20

- Khối B

63

Điện tử - viễn thông

60

24

0,4

Công nghệ thông tin

35

13

0,37

Quản trị kinh doanh

40

64

1,6

- Khối A

20

- Khối D1

44

Điện tử - viễn thông

35

4

0,11

Công nghệ sinh học

40

12

0,3

- Khối A

2

- Khối B

10

Quản trị kinh doanh

40

104

2,6

- Khối A

39

- Khối D1

65

Điện - Điện tử

30

3

0,1

Kỹ sư viễn thông

30

5

0,16

Trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

600

2.455

Khoa học máy tính

120

291

2.42

Kỹ thuật máy tính

120

253

2.10

Kỹ thuật phần mềm

120

1.008

8.4

Hệ thống thông tin

120

102

0.85

Mạng máy tính và truyền thông

120

801

6.67

Khoa Kinh tế TP.HCM

Ngành

Chỉ tiêu

Số hồ sơ ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Tổng chỉ tiêu

1.600

8.484

Kinh tế học

110

255

2,318

- Khối A

111

- Khối D1

144

Kinh tế đối ngoại

240

1.806

7,525

- Khối A

722

- Khối D1

1.084

Kinh tế quản lý công

110

286

2,600

- Khối A

124

- Khối D1

162

Tài chính - Ngân hàng

240

1.832

7,633

- Khối A

777

- Khối D1

1.055

Kế toán - Kiểm toán

240

1.235

5,146

- Khối A

701

- Khối D1

534

Hệ thống thông tin quản lý - khối A

120

269

2,242

Quản trị kinh doanh

210

1.858

8,848

- Khối A

1.023

- Khối D1

835

Luật kinh doanh

115

709

6,165

- Khối A

339

- Khối D1

370

Luật thương mại quốc tế

115

796

6,922

- Khối A

453

- Khối D1

343

Luật dân sự

100

138

1,380

- Khối A

85

- Khối D1

53

QUỐC DŨNG

Việt Báo

Nhận xét tin Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” của ĐH Quốc gia TP.HCM

Ý kiến bạn đọc

Viết phản hồi

Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” của ĐH Quốc gia TP.HCM bằng cách gửi thư điện tử tới Lien He Bao Viet Nam. Xin bao gồm tên bài viết Toan canh ti le choi cua DH Quoc gia TP HCM ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” của ĐH Quốc gia TP.HCM ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

Overview of the rate of "fighting" the Vietnam National University HCMC
Block D1, Block A, Block C, Block B, University of Technology, Vietnam National University, information technology, business administration business, case number, oceanography, chemical engineering, compared with rate norms, fighting

this afternoon 10-5, National University of Ho Chi Minh City has officially announced the number of candidates registering for test (DKDT) in blocks and branches in six member schools. Candidates may refer to know the rate of "fighting" contest of their own through the comparison with the norm ...

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM




  • Su kien quoc te noi bat tu nay 178 den 238
    Sự kiện quốc tế nổi bật (từ này 17-8 đến 23-8)

    Bạo loạn ở Lybia, Iraq, miền Đông Ukcraine; cái chết bi thương của nhà báo Mỹ quả cảm James Foley; lễ đón long trọng và đầy xúc động thi thể 20 nạn nhân trên chiếc máy bay xấu số MH 17 của Malaysia ... là những tin tức đáng chú ý trong tuần qua.

  • Tin An ninh Phap luat tuan qua 1708 2308
    Tin An ninh – Pháp luật tuần qua (17/08 – 23/08)

    Đôi nam nữ chết trong ô tô ở Bình Dương; Hoãn phiên toà xét xử vợ nguyên bí thư xã đốt xác; Vì sao trùm xã hội đen Minh 'sâm' còn nguy hiểm hơn cả Năm Cam?;

  • Tong hop Doi song tuan qua 178 248
    Tổng hợp Đời sống tuần qua (17/8 - 24/8)

    Người đàn ông 3 lần 'nhặt vợ', 4 lần bán con; Người đàn ông 10 năm chăm vợ điên tình là những câu chuyện gia đình cảm động; Tâm sự của những ông bố bà mẹ nuôi con đơn thân; Cần chuẩn bị những gì khi con vào lớp 1?; Rất nhiều mẹo vặt hay cho gia đình bạn; Một tuần nóng với tin kem đánh răng chứa chất gây ung thư; Và nhiều tin tức thực phẩm bẩn đáng lưu ý...

  • Toan canh Showbiz tuan 1708 2308
    Toàn cảnh Showbiz tuần (17/08 – 23/08)

    Sao Việt và sao thế giới hưởng ứng phong trào Ice Burken Challenger, 2 nhạc sĩ Phú Quang và Phó Đức Phương tranh cãi tiền tác quyền, Nhạc sĩ Quốc Trung viết thư “dằn mặt” người yêu của con gái, Phi Thanh Vân công khai chuyện có bầu với "tình trẻ", con trai ruột của Thành Long bị bắt vì ma túy,...

  • Nghin le chuyen tuan qua 1708 2308
    Nghìn lẻ chuyện tuần qua (17/08 - 23/08)

    Trung Quốc bành trướng Biển Đông vì tư duy mình là trùm thiên hạ; Kết luận thanh tra toàn diện chùa Bồ Đề; Phó giáo sư “ra giá” 200 triệu đồng lấy bằng tiến sĩ y khoa; Lương thấp, vào công chức vẫn như "miền đất hứa".... là những tin tức nổi bật được dư luận quan tâm trong tuần qua (17/08 - 23/08).