vietbao

Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2

Bấm ngay Subscribe / Đăng Ký xem video hay mới nhất >>

Ngày 14/8, một số ĐH lớn như Quan hệ Quốc tế, Kiến trúc Hà Nội, Thủy lợi, Ngoại ngữ Hà Nội, Văn hóa, Báo chí và tuyên truyền, Viện ĐH Mở đã công bố điểm chuẩn. Một số trường cũng đã công bố chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển nguyện vọng 2.
> Tra cứu điểm chuẩn và xét tuyển NV2

Trường Khối Điểm Ghi chú
Học viện Quan hệ Quốc tế Mã ngành
Tiếng Anh D1 18 701
Tiếng Pháp D3 21 703
Tiếng Trung D1 17,5 704
Tiếng Anh quan hệ quốc tế D1 21 751
Tiếng Pháp quan hệ quốc tế D3 21 753
ĐH Kiến trúc Hà Nội
Kiến trúc công trình V (*) 19
Quy hoạch công nghiệp 19
Mỹ thuật công nghiệp H (**) 20
Xây dựng công trình ngầm đô thị A 21,5
Xây dựng dân dụng và CN A 21,5
Cấp thoát nước A 21,5
Kỹ thuật hạ tầng đô thị A 21,5
Kỹ thuật môi trường đô thị A 21,5
Quản lý XD môi trường đô thị A 21,5
(*) Môn vẽ kỹ thuật phải đạt: KV1 ≥ 6; KV2, KV2-NT ≥ 6,75; KV3 ≥7,5 (sau khi nhân hệ số 1,5)
(**) Hai môn năng khiếu không nhân hệ số và phải đạt tổng điểm: KV1 ≥ 8, KV2 ≥ 9, KV3 ≥ 10
ĐH Thủy Lợi Hà Nội Cơ sở 1 Cơ sở 2
Công trình Thủy Lợi 19,5 14
Ngành Thuỷ nông - cải tạo đất 16 13
Thủy Văn – Môi trường 16 13
Công trình Thủy điện 16
Máy xây dựng & Thiết bị Thủy lợi 16
Tin học (Công nghệ thông tin) 16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18,5 13
Kỹ thuật xây dựng công trình 16
Kinh tế Thủy Lợi 18
ĐH Văn hóa Hà Nội
Phát hành xuất bản C 17,5
D 16,5
Thư viện thông tin C 17
D 15,5
Bảo tàng C 15
D 16,5
Văn hóa du lịch D 17
Văn hóa dân tộc C 18
Quản lý văn hóa C 18,5
R1+R2 15,5
Viện ĐH Mở Hà Nội
Tin học A 14,5
Điện tử - Thông tin A 14
Mỹ thuật công nghiệp (2 môn năng khiếu x hệ số 2) H 36
Kiến trúc (1 môn NK x hệ số 2) V 21,5
Công nghệ sinh học A 14
B 16,5
Kế toán D1 18,5
Quản trị kinh doanh D1 17,5
Quản trị kinh doanh DL-KS D1 22 Tiếng Anh nhân đôi
Hướng dẫn du lịch D1 20,5
Tiếng Anh D1 22,5
Xét tuyển cao đẳng:
Tin học A Sàn xét tuyển = 12
Điện tử - Thông tin A Sàn xét tuyển = 11
Công nghệ sinh học A Sàn xét tuyển = 11
B Sàn xét tuyển = 12
ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
Khoa học máy tính D1-104 27
Quản trị Kinh doanh D1-400 29
Tài chính D1-404 31
Quốc tế học D1-608 26,5
Du lịch D1-609 28,5
Tiếng Anh D1-701 30
Tiếng Nga D1-702 24
Tiếng Nga D2-702 24
Tiếng Pháp D1-703 25
Tiếng Pháp D3-703 25
Tiếng Trung D1-704 28
Tiếng Trung D4-704 28
Tiếng Đức D1-705 27,5
Tiếng Nhật D1-706 30
Tiếng Hàn D1-707 29
Tiếng Tây Ban Nha D1-708 27,5
Tiếng Italy D1-709 24
Tiếng Bồ Đào Nha D1-710 25,5
ĐH Quốc gia Hà Nội
ĐH Khoa học Tự nhiên NV2
Toán học A 19,5 19
Toán cơ A 19,5 25
Toán - Tin ứng dụng A 19,5
Vật lý A 19,5
Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học A 18 70
Hoá học A 20
Công nghệ hoá học A 22
Thổ nhưỡng A 18 14
B 20
Địa lý A 18 34
Địa chính A 18
Địa chất A 18 45
Địa kỹ thuật - Địa môi trường A 18 37
Sinh học B 21 38
Công nghệ sinh học B 23
Khoa học môi trường A 21
B 22,5
Công nghệ môi trường A 22
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Chỉ tiêu NV2
Tâm lý học C 19 24
D 18,5
Khoa học quản lý C 20,5 43
D 20
Xã hội học C 19 40
D 18,5
Triết học C 19,5 17
D 19
Công tác xã hội C 19 32
D 18,5
Văn học C 20
D 19
Ngôn ngữ C 19,5 38
D 19
Lịch sử C 20
D 19,5
Báo chí C 20,5
D 20
Thông tin thư viện C 19 41
D 18,5
Lưu trữ học và quản trị VP C 19,5 8
D 19
Đông phương học C 21
D 20
Quốc tế học C 20,5 21
D 19,5
Du lịch C 20,5
D 19,5
C 19
Hán nôm D 19 11
ĐH Ngoại ngữ Chỉ tiêu NV2
Tiếng Anh phiên dịch D1 28,5 57
Tiếng Anh sư phạm D1,2 29,5
Tiếng Nga phiên dịch D1,2 24 41
Tiếng Nga sư phạm D1,2 25
Tiếng Pháp phiên dịch D3 24,5 27
Tiếng Pháp sư phạm D3 25,5
Tiếng Trung phiên dịch D1 27,5 18
D4 27
Tiếng Trung sư phạm D1 28,5
D4 28
Tiếng Đức phiên dịch D1 24 65
Tiếng Nhật phiên dịch D1 27 17
Tiếng Hàn D1 26,5 2
ĐH Công nghệ Chỉ tiêu NV2
Công nghệ thông tin A 25
Công nghệ Điện tử Viễn thông A 21 18
Vật lý kỹ thuật A 19,5 12
Cơ học kỹ thuật A 18,5 16
Khoa Kinh tế NV2
Kinh tế chính trị A 21 11
D 20
Kinh tế đối ngoại A 25
D 24
Quản trị kinh doanh A 21 10
D 20,5
Tài chính - Ngân hàng A 21 8
D 21
Khoa Sư phạm NV2
Sư phạm Toán A 19,5 21
Sư phạm Vật lý A 19,5 19
Sư phạm Hóa học A 19,5
Sư phạm Sinh học A 19,5 29
B 21
Sư phạm Ngữ văn C 22,5 3
D 21,5
Sư phạm Lịch sử C 21 8
D 19,5
ĐH Sư phạm Hà Nội
SP Toán A 25
SP Tin học A 18,5
SP Vật lý A 21,5
SP Kỹ thuật A 17,5
SP Hóa học A 24,5
SP Sinh- Kỹ thuật nông nghiệp B 22
SP Ngữ văn C 21,5
D 21,5
SP Lịch sử C 21,5
D 20
SP Địa lý A 20
C 22
SP Tâm lý giáo dục C 18 10
SP Giáo dục chính trị C 20,5
D 19,5
SP Tiếng Anh (đã nhân hệ số) D1 28
SP Tiếng Pháp (đã nhân hệ số) D3 26 23
SP Âm nhạc (đã nhân hệ số) N 30
SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số) H 30,5
SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số) T 24
SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số) T 24
SP Giáo dục tiểu học D1, 2, 3 22
SP Giáo dục đặc biệt D1 17
Cử nhân Công nghệ thông tin A 18,5 31
Cử nhân Hóa A 19 25
Công nghệ sinh học B 19,5
Cử nhân Lịch sử C 19
Việt Nam học C 18 11
D 19 19
ĐH Thương mại
Kinh tế thương mại 21,5
Kế toán thương mại 21,5
Quản trị doanh nghiệp 19
Thương mại điện tử 18,5 160
Thương mại quốc tế 18 80
Khách sạn du lịch 17,5 80
Marketing thương mại 17,5 80
ĐH Sân khấu Điện ảnh
Đạo diễn điện ảnh 18
Quay phim điện ảnh 15,5
Lý luận phê bình điện ảnh 18
Biên kịch điện ảnh 19
Đạo diễn truyền hình 17
Quay phim truyền hình 16
Nhiếp ảnh 17
Thiết kế Mỹ thuật 16
Thiết kế phục trang 15,5
Diễn viên SK-ĐA 16,5
Diễn viên Chèo 16,5
Diễn viên Cải lương 17
CĐ Nhạc công - Kịch hát dân tộc 17
Huấn luyện múa 16
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội
Kế toán - Kiểm toán A 26
Ngân hàng - Tài chính A 24
Kinh tế A 21,5
Quản trị kinh doanh A 21,5
Hệ thống thông tin kinh tế A 21,5
Luật học A 21,5
Khoa học máy tính A 21,5
Tiếng Anh thương mại D 28,5 (đã nhân hệ số)
HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Cơ sở phía Bắc
Điện tử Viễn thông 24
Công nghệ thông tin 22,5
Quản trị kinh doanh 22,5
Cơ sở phía Nam
Điện tử Viễn thông 22
Công nghệ thông tin 19
Quản trị kinh doanh 19
HV Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàng 23
Kế toán 22,5
Quản trị kinh doanh 22,5
Hệ cao đẳng 18
ĐH Đà Lạt
Toán học 14
Sư phạm Toán 14
Tin học 14
Sư phạm Tin 14
Vật lý 14
Sư phạm Vật lý 14
Công nghệ thông tin 14
Điện tử viễn thông 14
Hoá học 14
Sư phạm Hoá học 14
Sinh học 15
Sư phạm Sinh học 14
Môi trường 14
Nông học 14
Công nghệ sinh học 17
Quản trị kinh doanh 14
Kinh tế nông lâm 14
Kế toán 14
Luật học 14
Xã hội học 14
Văn hoá học 14
Ngữ văn 14
Sư phạm ngữ văn 14
Lịch sử 14
Sư phạm Lịch sử 14
Việt Nam học 14
Du lịch 15
Công tác xã hội-Phát triển cộng đồng 14
Đông phương học 14
Quốc tế học 14
Tiếng Anh 14
Sư phạm tiếng Anh 14
Khoa Kinh tế ĐH Quốc gia TP HCM
Kinh tế học A/D 18
Kinh tế đối ngoại A/D 20,5
Kinh tế công cộng A/D 16
Tài chính-Ngân hàng A/D 20,5/ 21,5
Kế toán-Kiểm toán A/D 20,5
Hệ thống thông tin quản lý A 16
Quản trị kinh doanh A/D 18/ 20
Luật kinh doanh A/D 16
Luật thương mại quốc tế A/D 16/18
ĐH Huế
ĐH Khoa học
Toán học 15 39
Tin học 14,5 181
Vật lý 15 41
Kiến trúc công trình 24
Điện tử-Viễn thông 17,5
Hoá học 15
Địa chất 14,5 32
Sinh học 15,5
Địa lý 14,5 35
Khoa học môi trường 18,5
Công nghệ sinh học 19
Luật 16,5
Văn học 14,5
Lịch sử 16
Triết học 14
Hán-Nôm 15,5 41
Báo chí 16,5
Công tác xã hội 15
Xã hội học 14 22
Ngôn ngữ 14,5 45
ĐH Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp A: 15,5; D: 15,5
Quản trị kinh doanh A; 17; D: 17
Tài chính ngân hàng 18
Kinh tế chính trị A: 14; D: 14
Kế Toán A; 18; D; 18
ĐH Nghệ thuật
Hội hoạ 45,5
Điêu khắc 27
Sư phạm hội hoạ 35
Mỹ thuật ứng dụng 32.5
Sáng tác-Lý luận âm nhạc 41
Biểu diễn âm nhạc 23,5
Sư phạm âm nhạc 23
Nhã nhạc 21
ĐH Nông Lâm Chỉ tiêu NV2
Công nghiệp và công trình nông thôn 13 11
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 13 19
Trồng trọt 14 50
Bảo vệ thực vật 14
Bảo quản chế biến nông sản 13 37
Làm vườn và sinh vật cảnh 14 40
Lâm nghiệp 14 42
Chăn nuôi thú y 14 38
Thú y 14 26
Nuôi trồng thuỷ sản 14
Nông học 14 42
Khuyến nông và phát triển nông thông 14
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 15
Chế biến lâm sản 13
Quản lý đất đai 13
ĐH Sư phạm Chỉ tiêu NV2
SP Toán 18,5
SP Tin học 14,5
SP Vật lý 18,5
SP Kỹ thuật công nghiệp 14 39
SP Hoá 17
SP sinh học 15,5
SP Kỹ thuật nông lâm 14
Quản lý giáo dục
SP Tâm lý giáo dục 14,5
SP Giáo dục chính trịn 18
SP Ngữ văn 18,5
SP Lịch sử 17,5
SP Địa lý 19
SP Giáo dục tiểu học 17
SP Mẫu giáo 14
ĐH Y khoa
Bác sĩ đa khoa 22
Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt 22
Dược sĩ 25,5
Điều dưỡng 19
Kỹ thụât Y học 19
Y tế công cộng 15,5
ĐH Ngoại ngữ
Tiếng Anh 16
Tiếng Nga D1: 13; D2: 15 27
Tiếng Pháp 13
Tiếng Trung D1: 14; D4: 13
Tiếng Nhật 15
SP tiếng Anh 18
SP tiếng Nga D1: 13; D2: 16 26
SP tiếng Pháp 13
SP tiếng Trung D1: 15; D4: 14
Khoa Giáo dục thể chất
SP Thể chất-GD Quốc phòng 18
SP Giáo dục thể chất 16
ĐH Cần Thơ Khối dự bị
SP. Toán học A 17 14,5
SP. Vật lý A 16 13,5
SP. Toán - Tin học A 15 12,5
SP. Vật lý - Tin học A 13
CK chế tạo máy A 13 10,5
Thủy công đồng bằng A 13 10,5
Công nghệ thông tin A 14
Kỹ thuật Môi trường A 13
Điện tử A 13
Kỹ thuật Điện A 13
Xây dựng DD &CN A 15,5
SP Tiểu học A 13
Cơ điện tử A 13 10,5
CK Chế biến A 13
Quản lý công nghiệp A 13 10,5
Xây dựng cầu đường A 13
Toán thống kê A 13
Công nghệ Thực phẩm A 13,5 11
SP. Hoá học A,B 18 11,5
Công nghệ Hoá học A 13,5
Hoá học A,B 14
Chế biến Thuỷ sản A 13 10,5
Kế toán (Ktoán TH, Ktoán Kiểm toán) A,D1 16
Tài chính (TC-Tín dụng, TC D.nghiệp) A,D1 17,5
Quản trị Kinh doanh (THợp, Du lịch, Marketing) A,D1 16,5
Kinh tế nông nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS) A,D1 13 10,5
Ngoại thương A,D1 18 15,5
Quản lý đất đai A 13 10,5
Quản lý nghề cá A 13
Kinh tế học A,D1 13 10,5
Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) A,B 14 11,5
Luật (HC, TM, TP A,C 15
SP. Sinh vật B 14 11,5
Trồng trọt B 14 11,5
Chăn nuôi - Thú y B 14 11,5
Nuôi trồng Thuỷ sản B 14 11,5
Nông học B 14 11,5
Khoa học Môi trường B 14 11,5
Công nghệ Sinh học B 16
Thú y B 14 11,5
SP. Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp B 14 11,5
Khoa học đất B 14
Bảo vệ thực vật B 14 11,5
Hoa viên & Cây cảnh B 14 11,5
Bệnh học Thuỷ sản B 14
SP. Ngữ văn C 18 15,5
SP. Lịch sử C 17 14,5
SP. Địa lý C 16,5 14
Ngữ văn C 14,5 12
SP. Giáo dục công dân C 14,5 12
Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 17,5 15
SP. Anh văn D1 18,5
SP. Pháp văn D3 13
Anh văn D1 15
Thông tin - Thư viện D1 13
SP. Thể dục thể thao T 20
Cao đẳng Tin học A 11
ĐH Sư phạm TP HCM
SP Toán 23,5
SP Vật lý 19,5
SP Tin hoc 17
SP Hoá học 22,5
SP Sinh học 19
SP Ngữ văn 17,5
SP Lịch sử 18
SP Địa lý C: 17; A: 15,5
SP Tâm lý-Giáo dục 15,5
Giáo dục chính trị 15
Tiếng Anh 28,5
Song ngữ Nga-Văn 19
Tiếng Pháp 20
Tiếng Trung 20,5
Giáo dục tiểu học A: 17; D: 18,5
Giáo dục mầm non 17
Giáo dục thể chất 19
Giáo dục đặc biệt 14 14
Giáo dục thể chất-Giáo dục quốc phòng 19
Các ngành ngoài Sư phạm
CN tiếng Anh 25 20
CN tiếng Pháp 19 10
CN tiếng Trung 19 30
Công nghệ thông tin 16 55
CN Vật lý 16 48
CN Hoá học 16 21
CN Ngữ văn 15 44
Việt Nam học 15
Quốc tế học 15 40
ĐH Nông Lâm TP HCM Chỉ tiêu NV2
Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm A 14 45
Cơ khí nông lâm A 14 15
Chế biến lâm sản A 13
Công nghệ giấy và bột giấy A 13 14
Công nghệ thông tin A 14 15
Công nghệ nhiệt lạnh A 14 15
Điều khiển tự động A 14 15
Công nghệ hoá học A/B 15/18
Cơ điện tử A 14 15
Công nghệ kỹ thuật ôtô A 14 15
Công nghệ địa chính A 14 15
Chăn nuôi A/B 13/15 14
Bác sĩ thú y A/B 14/16
Dược thú y A/B 14/16
Nông học A/B 13/15
Bảo vệ thực vật A/B 13/15
Lâm nghiệp A/B 13/15 14
Nông lâm kết hợp A/B 13/15 14
Quản lý tài nguyên rừng A/B 13/15 14
Nuôi trồng thuỷ sản A/B 13/15
Ngư y A/B 13/15 14
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A/B 14/16
Bảo quản CB NSTP và dinh dưỡng người A/B 14/16
Công nghệ sinh học A/B 15/18
Kỹ thuật môi trường A/B 14/15
Quản lý môi trường A/B 14/15
Chế biến thuỷ sản A/B 13/16
Sư phạm kỹ thụât nông nghiệp A/B 13/15 14
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A/B 13/15 14
Bảo quản CB nông sản và vi thực phẩm A/B 14/15
Quản lý môi trường và du lịch sinh thái A/B 14/15
Sư phạm KT công nông nghiệp A/B 13/15 14
Kinh tế nông lâm A/C 14/14
Kinh tế tài nguyên môi trường A/C 14/14
Phát triển nông thôn và khuyến nông A/C 14/14 15
Quản trị kinh doanh A/C 14/15
Quản trị kinh doanh thương mại A/C 14/15
Kế toán A/C 14/15
Quản lý đất đai A/C 14/15
Quản lý thị trường bất động sản A/C 14/15
Kinh doanh nông nghiệp A/C 14/14 15
Tiếng Anh D 19
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin A 12
Quản lý đất đai A, D1 12
Cơ khí A 12
Cơ khí bảo quản chế biến NSTP A 12
Nuôi trồng thuỷ sản B 12
ĐH Quốc gia TP HCM
ĐH Khoa học Tự nhiên Chỉ tiêu NV2
Toán-Tin học 16
Vật lý 15 100
Điện tử viễn thông 22
Hải dương học và khí tượng thuỷ văn 15 40
Công nghệ thông tin 22
Khoa học máy tính 22
Kỹ thuật phần mềm 22
Hệ thống thông tin 22
Hoá học 18,5
Địa chất 15 80
Khoa hoc môi trường A: 17,5; B: 20,5
Khoa học vật liệu 16 60
Sinh học 16 100
Công nghệ sinh học A: 22; B: 22,5
Tin học (hệ CĐ) 12 100
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn
Ngữ văn C/D 15,5/16
Báo chí C/D 18/19
Lịch sử C/D 14,5/15 60
Nhân học C/D 14/14 40
Triết học C/D 14/14 30
Địa lý C/D 16/16
Xã hội học C/D 15/15
Thư viện thông tin C/D 14/15 50
Đông phương học D 19
Giáo dục học C/D 14/14 60
Lưu trữ học C/D 14/14 50
Ngữ văn Anh D 19
Song ngữ Nga-Anh D 14 30
Ngữ văn Pháp D 17,5
Ngữ văn Trung D 16,5
Ngữ Văn Đức D 15,0 30
Quan hệ Quốc tế D 19
ĐH Y Dược TP HCM
Bác sĩ đa khoa 24,5
Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt 23
Dược sĩ 23,5
Bác sĩ Y học cổ truyền 18
Điều dưỡng 18
Y tế công cộng 14,5
Xét nghiệm 19,5
Vật lý trị liệu 18
Kỹ thuật hình ảnh 17
Kỹ thuật phục hình răng 21
Hộ sinh 15,5
Gây mê hồi sức 18
ĐH Văn hóa Hà Nội
Phát hành xuất bản

C

D

17,5

16,5

Thư viện thông tin

C

D

17

15,5

Bảo tàng

C

D

15

16,5

Văn hóa du lịch D 17
Văn hóa dân tộc C 18
Quản lý văn hóa

C

R1+R2

18,5

15,5

T.Dũng - N.Châu

Việt Báo
Sốc trước những mánh khóe gian lận thi cử siêu tinh vi
Comment :Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2
Ý kiến bạn đọc
Viết phản hồi
Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2 bằng cách gửi thư điện tử tới Lien He Bao Viet Nam. Xin bao gồm tên bài viết Nhieu truong xet tuyen nguyen vong 2 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề của chuyên mục Tuyển Sinh
Many admissions expectations 2
Hanoi, English, French, Chinese, SP Education, University of Science, business administration, information technology, biotechnology, social studies, the National economics, Oriental Studies, Vietnam Studies and pedagogic techniques, 14
14/8, a large number of University of International Relations, Hanoi Architectural, Irrigation, Hanoi Foreign Language, Culture, Press and propaganda, the Open University Institute published benchmarks. Some schools also announced targets and aspirations of the second floor admission.u003e Search of ...
Thí sinh nên chọn trường nào khi biết điểm THPT QG?

Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm thi THPT quốc gia, thí sinh cần lưu ý việc xét tuyển vào các trường đại học.

Đề thi - Đáp án môn Địa lý kỳ thi Quốc gia

Sáng 3/7, các sĩ tử làm bài thi Địa lý, thời gian 180 phút - môn có số lượng thí sinh đứng thứ ba trong số năm môn tự chọn.

Bát nháo tư vấn du học
Bát nháo tư vấn du học

Tại TP Hồ Chí Minh, theo báo cáo của cơ quan chức năng, toàn thành phố hiện có khoảng 1.000 đơn vị tư vấn du học nhưng chỉ có 64 đơn vị được cấp phép.

  • Thoi su 24h258 Hanh ha con roi chup hinh gui cho vo
    Thời sự 24h(25/8): Hành hạ con rồi chụp hình gửi cho vợ

    Đi tìm lời giải cho cây chuối lạ cao 15 cm ra 6 bắp ở Huế; Những vụ tự sát thương mình và người thân để trục lợi bảo hiểm nổi tiếng; Quan Formosa xin rút kinh nghiệm, người Việt hào phóng bao dung; Hà Nội: Một tuần xử lý gần 200 ‘ma men’, người vi phạm bất ngờ; Xử phạt nồng độ cồn, nhân viên quán bia "mật báo" cho khách

  • Thoi su 24h248 Chat xac nguoi tinh bo bao tai o Sai Gon
    Thời sự 24h(24/8): Chặt xác người tình bỏ bao tải ở Sài Gòn

    Cứu một cụ bà trong đám cháy, thiếu úy CSGT nhập viện cùng nạn nhân; Cắt điện, nước của quán cà phê Xin Chào là sai quy định; Nhiều phi công xác nhận bị chiếu đèn laser khi hạ cánh xuống Tân Sơn Nhất; Sập hầm vàng ở Lào Cai: công bố danh tính 7 công nhân bị chết; Ẩn tình vụ vợ U60 thuê người đánh sảy thai cô giúp việc 19 tuổi

  • Thoi su 24h238 Gai tre thue chat chan tay truc loi
    Thời sự 24h(23/8): Gái trẻ thuê chặt chân tay trục lợi

    Xé áo, cắt tóc nhân tình ở phố: Nhân tình là "osin" của kẻ chủ mưu; Giám định ADN để nhận dạng 150 ngôi mộ bị xâm phạm; Vụ "tháp nghiêng" chờ sập: 3/4 hộ dân đã di dời; Dân không có quyền kiểm tra CSGT': Giám sát khác kiểm tra; Bạn gái trễ giờ lên máy bay, nam thanh niên xông vào đánh nhân viên hàng không

  • Tong hop tin An ninh phap luat tuan 142082016
    Tổng hợp tin An ninh - pháp luật tuần (14-20/8/2016)

    Như một gáo nước lạnh tạt vào mặt khi dư luận còn đang bàng hoàng trước thảm án Lào Cai. Trọng án Yên Bái, 3 nạn nhân là những người đứng đầu cơ quan lãnh đạo tỉnh. Thảm án Hà Giang, mẹ giết 3 con ruột vì mâu thuẫn với chồng. Giết mẹ vợ và em vợ ở Thái Bình.Những vụ án như một chuỗi sự kiện tiếp diễn xảy ra trong một thời gian ngắn. Có thể nói tuần này là t

  • Toan canh kinh te tuan 1408 20082016
    Toàn cảnh kinh tế tuần (14/08- 20/08/2016)

    Những dự án lọc dầu lớn phải bù lỗ tới hàng nghìn tỷ đồng, Bộ Công thương phản hồi về bộ nhiệm tại Sabeco, bảo mật tại các NH lớn, giá xăng tăng trở lại...Cùng với đó là những thông tin bất động sản, tài chính- ngân hàng, thị trường tiêu dùng... tiếp tục là những tin tức - sự kiện kinh tế nổi bật tuần qua.

  • Tong hop tin Doi song tuan qua 15218
    Tổng hợp tin Đời sống tuần qua (15-21/8)

    Mới đây, lời cảnh báo được một vị phụ huynh đưa ra cùng với hình ảnh được cắt ra từ camera của lớp học mẫu giáo cho thấy một bé trai đang cố làm chuyện người lớn với bé gái trong giờ nghỉ trưa khiến nhiều bậc cha mẹ phải suy ngẫm.