ĐH Văn hóa vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2. Phần lớn các ngành đều lấy mức điểm bằng sàn nhưng một số ngành lượng thí sinh trúng tuyển chỉ có vài người.
> Tra cứu điểm trúng tuyển các trường tại đây
| *Danh sách các trường công bố điểm trúng tuyển |
Một số ngành học của trường như: Văn hóa học, văn hóa dân tộc tiểu số Việt Nam, Bảo tàng học, Việt Nam học, Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản lý văn hóa...có đến hàng chục hoặc cả trăm chỉ tiêu cho mỗi ngành, nhưng lượng thí sinh trúng tuyển thì rải rác. Chính vì vậy chỉ tiêu tuyển NV2 cho những ngành này cũng rất lớn.
Điểm trúng tuyển NV1 cho các ngành:
| STT | Tên Ngành | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Số trúng tuyển NV1 | Ghi chú | |
| 01 | Khoa học thư viện | 101 | C | 50 | 14.0 | 28 | Có 02 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 50 | 13.0 | 11 | |||||
| 02 | Bảo tàng học | 111 | C | 20 | 14.0 | 8 | ||
| D1 | 20 | 13.0 | 3 | |||||
| 03 | Việt Nam học | 121 | C | 120 | 14.0 | 69 | Có 01 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 120 | 13.0 | 177 | |||||
| D3 | 10 | 13.0 | 0 | |||||
| D4 | 10 | 13.0 | 3 | |||||
| 04 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 131 | C | 60 | 14.0 | 33 | ||
| D1 | 60 | 13.0 | 13 | |||||
| 05 | Quản lý Văn hóa | 141 | C | 100 | 14.0 | 18 | Có 04 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| 06 | Quản lý Hoạt động Âm nhạc | 141 | R1 | 80 | 13.0 | 54 | Năng khiếu 1 >= 6.0 điểm Năng khiếu 2 >=6.0 điểm | |
| 07 | Quản lý Hoạt động Sân khấu | 141 | R2 | 30 | 13.0 | 20 | ||
| 08 | Quản lý Hoạt động Mỹ thuật | 141 | R3 | 10 | 13.0 | 3 | ||
| 09 | Đạo diễn sự kiện văn hóa | 141 | R4 | 30 | 13.0 | 22 | ||
| 10 | Nghệ thuật dẫn chương trình | 141 | R5 | 30 | 13.0 | 19 | ||
| 11 | Văn hóa Dân tộc Thiểu số VN | 151 | C | 25 | 14.0 | 6 | Có 02 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 25 | 13.0 | 0 | |||||
| 12 | Văn hóa học | 161 | C | 25 | 14.0 | 5 | ||
| D1 | 25 | 13.0 | 2 | |||||
| Tổng | 900 | 494 | ||||||
| Hệ cao đẳng | ||||||||
| 1 | Khoa học thư viện | C65 | C | 50 | 11.0 | 4 | Có 04 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 50 | 10.0 | 1 | |||||
| 2 | Bảo tàng học | C66 | C | 25 | 11.0 | 1 | Có 01 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 25 | 10.0 | 0 | |||||
| 3 | Việt Nam học | C67 | C | 50 | 11.0 | 1 | Có 03 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| D1 | 50 | 10.0 | 6 | |||||
| 4 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C68 | C | 25 | 11.0 | 0 | ||
| D1 | 25 | 10.0 | 3 | |||||
| 5 | Quản lý Văn hóa | C69 | C | 100 | 11.0 | 6 | Có 05 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM | |
| Tổng | 400 | 22 | ||||||
Chỉ tiêu và điểm xét nguyện vọng 2:
| STT | Tên Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu NV2 | Khối thi | Điểm xét NV2 |
| 01 | Khoa học thư viện | 101 | 61 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| 02 | Bảo tàng học | 111 | 29 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| 03 | Việt Nam học | 121 | 11 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| D3 | 13.0 | ||||
| D4 | 13.0 | ||||
| 04 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 131 | 74 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| 05 | Quản lý Văn hóa | 141 | 82 | C | 14.0 |
| 06 | Quản lý hoạt động Âm nhạc | 141 | 26 | R1 | 13.0 |
| 07 | Quản lý hoạt động Sân khấu | 141 | 10 | R2 | 13.0 |
| 08 | Quản lý hoạt động Mỹ thuật | 141 | 7 | R3 | 13.0 |
| 09 | Đạo diễn sự kiện văn hóa | 141 | 8 | R4 | 13.0 |
| 10 | Nghệ thuật dẫn chương trình | 141 | 11 | R5 | 13.0 |
| 11 | Văn hóa Dân tộc Thiểu số VN | 151 | 44 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| 12 | Văn hóa học | 161 | 43 | C | 14.0 |
| D1 | 13.0 | ||||
| Tổng | 406 | ||||
| Hệ cao đẳng | |||||
| 1 | Khoa học thư viện | C65 | 95 | C | 11.0 |
| D1 | 10.0 | ||||
| 2 | Bảo tàng học | C66 | 49 | C | 11.0 |
| D1 | 10.0 | ||||
| 3 | Việt Nam học | C67 | 93 | C | 11.0 |
| D1 | 10.0 | ||||
| 4 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C68 | 47 | C | 11.0 |
| D1 | 10.0 | ||||
| 5 | Quản lý Văn hóa | C69 | 94 | C | 11.0 |
| Tổng | 378 | ||||
Điểm chuẩn ĐH Quốc tế Miền Đông
Điểm trúng tuyển NV1:
| Tên ngành | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa | 101 | A | 13 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | 102 | A | 13 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm | 201 | A | 13 |
| Truyền Thông Và Mạng Máy Tính | 202 | A | 13 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 301 | A | 13 |
| D1 | 13 | ||
| Điều Dưỡng | 401 | B | 14 |
Điểm xét NV2:
| Tên ngành | Mã ngành | Khối thi | Điểm xét tuyển NV2 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa | 101 | A | 13 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | 102 | A | 13 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm | 201 | A | 13 |
| Truyền Thông Và Mạng Máy Tính | 202 | A | 13 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 301 | A | 13 |
| D1 | 13 | ||
| Điều Dưỡng | 401 | B | 14 |
| Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 7530 . Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 7530 . |
Hải Duyên




















Viết phản hồi