|
Tags: ĐH Cần Thơ, ĐH Bạc Liêu, Trường ĐH Võ Trường Toản, Cần Thơ, Tiếng Anh, đồng bằng sông Cửu Long, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, Tỉnh Hậu Giang, chỉ tiêu, dự kiến, tuyển sinh, kỹ thuật, kế toán, 80
Trường ĐH Võ Trường Toản (Hậu Giang), ĐH Bạc Liêu, ĐH Cần Thơ, Y dược Cần Thơ đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2010.
Trường ĐH Võ Trường Toản (Hậu Giang) tuyển sinh trong cả nước. Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2010 vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD - ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Chỉ tiêu hệ vừa làm vừa học là 360 đối với hệ ĐH và 240 đối với hệ CĐ. Học phí năm học 2010 - 2011 hệ ĐH từ 6,5 - 7,5 triệu đồng/năm/SV, hệ CĐ từ 5 - 6,5 triệu đồng/năm/SV. : dự kiến tuyển 780 chỉ tiêu
Ngành sư phạm thuộc Trường ĐH Bạc Liêu chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Bạc Liêu, các ngành còn lại tuyển sinh trong cả nước.
Trường ĐH Cần Thơ dự kiến tuyển 500 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ tại tỉnh Hậu Giang. Trường tuyển sinh trong cả nước.
Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh năm 2010 của Trường ĐH Võ Trường Toản (Tỉnh Hậu Giang), ĐH Bạc Liêu, ĐH Cần Thơ, Y dược Cần Thơ.
|
Ngành/Trường
|
Mã ngành/ trường
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2009
|
Chỉ tiêu dự kiến 2010
|
| ĐH Võ Trường Toản (tỉnh Hậu Giang) |
VTT
|
|
|
|
| Hệ Đại học |
|
|
|
1600
|
|
Quản trị kinh doanh
|
401
|
A, D1
|
13
|
200
|
|
Kế toán
|
402
|
A, D1
|
13
|
250
|
|
Tài chính ngân hàng
|
403
|
A, D1
|
13
|
360
|
|
Quản trị du lịch
|
404
|
A, D1
|
13
|
120
|
|
Kinh tế đối ngoại
|
405
|
A, D1
|
13
|
120
|
|
Công nghệ thông tin
|
119
|
A, D1
|
13
|
250
|
|
Ngữ văn
|
601
|
C
|
14
|
150
|
|
Tiếng Anh
|
702
|
D1
|
13
|
100
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
|
|
1500
|
|
Kế toán
|
C65
|
A,D1
|
10
|
500
|
|
Tài chính ngân hàng
|
C66
|
A, D1
|
10
|
500
|
|
Công nghệ thông tin
|
C67
|
A, D1
|
10
|
500
|
| ĐH Bạc Liêu |
DBL
|
|
|
|
|
Hệ Đại học
|
|
|
|
480
|
|
Tin học
|
101
|
A
|
13
|
120
|
|
Quản trị kinh doanh
|
103
|
A, D1
|
13
|
80
|
|
Kế toán
|
104
|
A, D1
|
13
|
80
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
303
|
A, B
|
13/ 14
|
60
|
|
Cử nhân Ngữ văn
|
201
|
C
|
14
|
80
|
|
Cử nhân Tiếng Anh
|
701
|
D1
|
|
60
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
|
|
300
|
|
Giáo dục mầm non
|
C66
|
M
|
13
|
60
|
|
Công nghệ thông tin (ngoài sư phạm)
|
C67
|
A
|
10
|
60
|
|
Kế toán
|
C70
|
A, D1
|
10
|
60
|
|
Quản trị kinh doanh
|
|
A
|
|
60
|
|
Tiếng Anh
|
|
D1
|
|
60
|
| ĐH Cần Thơ (Cơ sở chính) |
|
|
|
6.500
|
|
SP toán học
|
101
|
A
|
17
|
60
|
|
SP toán - tin học
|
102
|
A
|
15
|
60
|
|
Toán ứng dụng
|
103
|
A
|
13
|
60
|
|
SP vật lý
|
104
|
A
|
13
|
60
|
|
SP vật lý - tin học
|
105
|
A
|
13,5
|
60
|
|
SP vật lý - công nghệ
|
106
|
A
|
13
|
60
|
|
SP tiểu học
|
107
|
A, D1
|
13,5
|
60
|
|
Cơ khí chế tạo máy
|
108
|
A
|
13
|
80
|
|
Cơ khí chế biến
|
109
|
A
|
13
|
80
|
|
Cơ khí giao thông
|
110
|
A
|
13
|
80
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
111
|
A
|
13
|
80
|
|
Xây dựng DD & CN
|
112
|
A
|
16
|
120
|
|
Xây dựng cầu đường
|
113
|
A
|
13,5
|
80
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
114
|
A
|
13
|
80
|
|
Điện tử (kỹ thuật ĐT viễn thông, kỹ thuật điều khiển, kỹ thuật máy tính)
|
115
|
A
|
14
|
180
|
|
Kỹ thuật Điện
|
116
|
A
|
13,5
|
120
|
|
Cơ điện tử
|
117
|
A
|
13,5
|
80
|
|
Quản lý công nghiệp
|
118
|
A
|
13
|
80
|
|
Hệ thống thông tin
|
119
|
A
|
15,5
|
80
|
|
Kỹ thuật phần mềm
|
120
|
A
|
15,5 |
80
|
|
Mạng máy tính và truyền thông
|
121
|
A
|
15,5 |
80
|
|
Khoa học máy tính
|
122
|
A
|
15,5 |
80
|
|
Tin học ứng dụng
|
123
|
A
|
15,5 |
80
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
201
|
A
|
16
|
80
|
|
Chế biến thủy sản
|
202
|
A
|
13
|
80
|
|
SP hóa học
|
203
|
A, B
|
17/ 18
|
60
|
|
Hóa học
|
204
|
A, B
|
16/ 17
|
80
|
|
Hóa dược
|
206
|
A, B
|
|
60
|
|
Công nghệ hóa học
|
205
|
A
|
17,5
|
80
|
|
SP sinh vật
|
301
|
B
|
14
|
60
|
|
SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp
|
302
|
B
|
14
|
60
|
|
Sinh học
|
303
|
B
|
14
|
60
|
|
Vi sinh vật học
|
317
|
B
|
|
60
|
|
Công nghệ sinh học
|
304
|
A, B
|
18/ 19
|
100
|
|
Chăn nuôi (chăn nuôi - thú y, công nghệ giống vật nuôi)
|
305
|
B
|
14
|
120
|
|
Thú y (thú y, dược thú y)
|
306
|
B
|
14,5
|
120
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
307
|
B
|
14,5
|
120
|
|
Bệnh học thủy sản
|
308
|
B
|
14
|
60
|
|
Sinh học biển
|
309
|
B
|
14
|
60
|
|
Trồng trọt (trồng trọt, công nghệ giống cây trồng, nông nghiệp sạch)
|
310
|
B
|
14
|
180
|
|
Nông học
|
311
|
B
|
14
|
80
|
|
Lâm sinh đồng bằng
|
316
|
B
|
14
|
60
|
|
Hoa viên & cây cảnh
|
312
|
B
|
14
|
60
|
|
Bảo vệ thực vật
|
313
|
B
|
15,5
|
80
|
|
Khoa học môi trường (KH môi trường, quản lý môi trường)
|
314
|
A, B
|
16/ 17
|
120
|
|
Khoa học đất
|
315
|
B
|
14
|
80
|
|
Kinh tế học
|
401
|
A, D1
|
14
|
80
|
|
Kế toán (tổng hợp, kiểm toán)
|
402
|
A, D1
|
16,5
|
240
|
|
Tài chính (TC - ngân hàng, TC DN
|
403
|
A, D1
|
18
|
240
|
|
Quản trị KD (tổng hợp, du lịch, marketing, thương mại)
|
404
|
A, D1
|
16
|
240
|
|
KT nông nghiệp
|
405
|
A, D1
|
13,5
|
120
|
|
KT tài nguyên môi trường
|
410
|
A, D1
|
13
|
80
|
|
KT thủy sản
|
411
|
A, D1
|
13
|
80
|
|
Ngoại thương
|
406
|
A, D1
|
16,5
|
140
|
|
Nông nghiệp (phát triển nông thôn)
|
407
|
A, B
|
13/ 14
|
80
|
|
Quản lý đất đai
|
408
|
A
|
13
|
80
|
|
Quản lý nghề cá
|
409
|
A, B
|
13
|
60
|
|
Luật (hành chính, tư pháp, thương mại)
|
501
|
A, C
|
16/ 17
|
300
|
|
SP ngữ văn
|
601
|
C
|
16,5
|
60
|
|
Ngữ văn
|
602
|
C
|
16,5
|
120
|
|
SP lịch sử
|
603
|
C
|
17,5
|
60
|
|
SP địa lý
|
604
|
C
|
15,5
|
60
|
|
SP giáo dục công dân
|
605
|
C
|
15,5
|
80
|
|
Du lịch (hướng dẫn viên du lịch)
|
606
|
C, D1
|
16/ 15
|
80
|
|
SP Anh văn
|
701
|
D1
|
13
|
80
|
|
SP Pháp văn
|
703
|
D1,3
|
13
|
40
|
|
Anh văn
|
751
|
D1
|
14
|
120
|
|
Thông tin - thư viện
|
752
|
D1
|
13
|
60
|
|
Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh
|
753
|
D1
|
13
|
80
|
|
Ngôn ngữ Pháp
|
754
|
D1,3
|
|
40
|
|
SP thể dục thể thao
|
901
|
T
|
21
|
80
|
|
Cơ sở 2 ĐH Cần Thơ tại tỉnh Hậu Giang
|
|
|
|
500
|
|
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
|
130
|
A
|
|
60
|
|
Kế toán tổng hợp
|
420
|
A, D1
|
|
60
|
|
Tài chính (Tài chính - ngân hàng, tài chính doanh nghiệp)
|
421
|
A, D1
|
|
100
|
|
Ngoại thương
|
422
|
A, D1
|
|
60
|
|
Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)
|
520
|
A, C
|
|
160
|
|
Anh văn
|
756
|
D1
|
|
60
|
| ĐH Y Dược Cần Thơ |
YCT |
|
|
850 |
| Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
301 |
B |
22,5 |
375 |
| Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm) |
302 |
B |
22,5 |
70 |
| Dược sĩ (5 năm) |
303 |
B |
23,5 |
175 |
| Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) |
304 |
B |
20 |
50 |
| Điều dưỡng (4 năm) |
305 |
B |
16 |
80 |
| Y tế công cộng (4 năm) |
306 |
B |
15,5 |
50 |
| Xét nghiệm (4 năm) |
307 |
B |
20,5 |
50 |
|
|
Việt Báo
|
Tìm hiểu: ĐH Cần Thơ, ĐH Bạc Liêu, Trường ĐH Võ Trường Toản, Cần Thơ, Tiếng Anh, đồng bằng sông Cửu Long, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, Tỉnh Hậu Giang, chỉ tiêu, dự kiến, tuyển sinh, kỹ thuật, kế toán, 80 |