Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến trong năm 2011 của ĐHQG HN là 5500 chỉ tiêu ĐH hệ chính quy.
Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã | Khối thi |
Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ | QHI |
|
| 560 |
| Nhóm ngành Công nghệ Thông tin và Công nghệ Điện tử - Viễn thông: |
|
|
| 370 |
| - Khoa học máy tính |
| 104 | A |
|
| - Công nghệ Thông tin |
| 105 | A |
|
| - Công nghệ Điện tử - Viễn thông |
| 109 | A |
|
| - Hệ thống thông tin |
| 114 | A |
|
| Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật và Cơ học kĩ thuật: |
|
|
| 110 |
| - Vật lí kĩ thuật |
| 115 | A |
|
| - Cơ học kĩ thuật |
| 116 | A |
|
| Nhóm ngành Công nghệ Cơ điện tử: |
|
|
| 80 |
| - Công nghệ Cơ điện tử |
| 117 | A |
|
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội):
| Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi
| Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN | QHT |
|
| 1.310 |
| Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
| Khoa Toán - Cơ - Tin học |
|
|
|
|
| - Toán học Các hướng chuyên ngành: (1) Toán học; (2) Toán ứng dụng; (3) Toán – Cơ |
| 101 | A | |
| - Toán - Tin ứng dụng |
| 103 | A | |
| Khoa Vật lí |
|
|
|
|
| - Vật lí |
| 106 | A | |
| - Khoa học vật liệu |
| 107 | A | |
| - Công nghệ hạt nhân |
| 108 | A | |
| Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải dương |
|
|
|
|
| - Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học |
|
|
| |
| Các hướng chuyên ngành Khí tượng học: (1) Khí tượng và mô hình hóa khí hậu; (2) Dự báo thời tiết và khí hậu; (3) Môi trường |
| 110 | A | |
| không khí; (4) Biến đổi khí hậu và ứng phó. Các hướng chuyên ngành Thủy văn học: (1) Thủy lực học và dự báo thủy văn; (2) Quản lí tài nguyên và môi trường nước. Các hướng chuyên ngành Hải dương học: (1) Vật lí biển; (2) Quản lí tài nguyên và môi trường biển; (3) Công nghệ biển. |
|
|
|
|
| Khoa Hóa học |
|
|
|
|
| - Hoá học |
| 201 | A | |
| - Công nghệ hoá học |
| 202 | A | |
| - Hoá dược |
| 210 | A | |
| Khoa Địa lí |
|
|
|
|
| - Địa lí Các chuyên ngành: (1) Bản đồ viễn thám và hệ thông tin Địa lí; (2) Sinh thái cảnh quan và môi trường; (3) Địa lí du lịch và du lịch sinh thái; (4) Địa lí và môi trường biển |
| 204 | A | |
| - Địa chính Các chuyên ngành: (1) Quản lí đất đai và môi trường; (2) Công nghệ địa chính; (3) Kinh tế đất và thị trường bất động sản |
| 205 | A | |
| Khoa Địa chất |
|
|
|
|
| - Địa chất Các hướng chuyên ngành: (1) Dầu khí; (2) Khoáng chất công nghiệp; (3) Tìm kiếm khoáng sản; (4) Ngọc học - đá quý; (5) Địa chất biển; (6) Địa chất du lịch |
| 206 | A | |
| - Địa kĩ thuật - Địa môi trường Các hướng chuyên ngành: (1) Công nghệ nền móng; (2) Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu; (3) Ô nhiễm môi trường nước và đất; (4) Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp; (5) Địa kĩ thuật công trình; (6) Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng |
| 208 | A | |
| - Quản lí tài nguyên thiên nhiên Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lí tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước; (2) Quản lí tài nguyên và kinh tế phát triển; (3) Quản lí tài nguyên môi trường sông và biển; (4) Quản lí tài nguyên và phát triển bền vững |
| 209 | A | |
| Khoa Sinh học |
|
|
|
|
| - Sinh học |
| 301 | A,B | |
| - Công nghệ Sinh học |
| 302 | A,B | |
| Khoa Môi trường |
|
|
|
|
| - Khoa học Môi trường |
| 303 | A,B | |
| - Công nghệ Môi trường |
| 305 | A | |
|
| ||||
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu
|
| Các ngành đào tạo đại học: | QHX |
|
| 1.400 |
| - Tâm lí học |
| 501 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 80 |
| - Khoa học quản lí |
| 502 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 110 |
| - Xã hội học |
| 503 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 70 |
| - Triết học |
| 504 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 70 |
| - Chính trị học |
| 507 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 70 |
| - Công tác xã hội |
| 512 | C, D1,2,3,4,5,6 | 70 |
| - Văn học |
| 601 | C, D1,2,3,4,5,6 | 100 |
| - Ngôn ngữ học |
| 602 | C, D1,2,3,4,5,6 | 60 |
| - Lịch sử |
| 603 | C, D1,2,3,4,5,6 | 100 |
| - Báo chí |
| 604 | C, D1,2,3,4,5,6 | 100 |
| - Thông tin - Thư viện |
| 605 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 60 |
| - Lưu trữ học và Quản trị văn phòng |
| 606 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 70 |
| - Đông phương học |
| 607 | C, D1,2,3,4,5,6 | 120 |
| - Quốc tế học |
| 608 | A,C,D1,2,3,4,5,6 | 80 |
| - Du lịch học |
| 609 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 90 |
| - Hán Nôm |
| 610 | C, D1,2,3,4,5,6 | 30 |
| - Nhân học |
| 614 | A,C, D1,2,3,4,5,6 | 60 |
| - Việt Nam học |
| 615 | C, D1,2,3,4,5,6 | 60 |
Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | QHE |
|
| 430 |
| Các ngành đào tạo: |
|
|
|
|
| - Kinh tế |
| 401 | A,D1 | 50 |
| - Kinh tế quốc tế |
| 402 | A,D1 | 100 |
| - Quản trị kinh doanh |
| 403 | A,D1 | 60 |
| - Tài chính - Ngân hàng |
| 404 | A,D1 | 110 |
| - Kinh tế phát triển |
| 405 | A,D1 | 60 |
| - Kế toán |
| 406 | A,D1 | 50 |
Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội):
| Ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
| Các ngành đào tạo: | QHF |
|
| 1.200 |
| - Tiếng Anh (phiên dịch) |
| 701 | D1 |
|
| - Sư phạm Tiếng Anh |
| 711 | D1 | |
| - Tiếng Anh (Chuyên ngành Kinh tế quốc tế) |
| 721 |
D1 | |
| - Tiếng Anh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) |
| 731 | D1 | |
| - Tiếng Anh (Chuyên ngành Tài chính ngân hàng) |
| 741 | D1 | |
| - Tiếng Nga (phiên dịch) |
| 702 | D1,2 |
|
| - Sư phạm Tiếng Nga |
| 712 | D1,2 | |
| - Tiếng Pháp (phiên dịch) |
| 703 | D1,3 |
|
| - Sư phạm Tiếng Pháp |
| 713 | D1,3 | |
| - Tiếng Trung Quốc (phiên dịch) |
| 704 | D1,4 |
|
| - Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
| 714 | D1,4 | |
| - Tiếng Đức (phiên dịch) |
| 705 | D1,5 |
|
| - Tiếng Nhật (phiên dịch) |
| 706 | D1,6 |
|
| - Sư phạm Tiếng Nhật |
| 716 | D1,6 | |
| - Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch) |
| 707 | D1 |
|
Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu
|
|
| QHL |
|
| 300 |
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
| - Luật học |
| 505 | A,C,D1,3 | 220 |
| - Luật kinh doanh |
| 506 | A,D1,3 | 80 |
Trường Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu
|
|
| QHS |
|
| 300 |
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
| - Sư phạm Toán học |
| 111 | A | 50 |
| - Sư phạm Vật lí |
| 113 | A | 50 |
| - Sư phạm Hoá học |
| 207 | A | 50 |
| - Sư phạm Sinh học |
| 304 | A,B | 50 |
| - Sư phạm Ngữ văn |
| 611 | C,D1,2,3,4 | 50 |
| - Sư phạm Lịch sử |
| 613 | C,D1,2,3,4 | 50 |
Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội):
| Tên ngành, chuyên ngành học | Kí hiệu trường | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu
|
| KHOA QUỐC TẾ | QHQ |
|
| 550 |
| Các ngành đào tạo đại học: (cần đọc kỹ thông tin về phương thức xét tuyển của khoa Quốc tế) |
|
|
|
|
| 1. Chương trình đào tạo do ĐHQGHN cấp bằng (có liên thông với các trường ĐH nước ngoài) |
|
|
| 140 |
| * Đào tạo bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
| + Kinh doanh quốc tế |
|
|
|
|
| * Đào tạo bằng tiếng Nga |
|
|
|
|
| + Kế toán, phân tích và kiểm toán |
|
|
|
|
| 2. Chương trình đào tạo do ĐH nước ngoài cấp bằng (theo hình thức du học tại chỗ và du học bán phần) |
|
|
|
|
| * Đào tạo bằng tiếng Anh |
|
|
| 310 |
| + Kế toán (honours) - do ĐH HELP (Malaysia), hoặc/và một trường đại học Anh, Úc cấp bằng |
|
|
| 150 |
| + Khoa học Quản lí (chuyên ngành: Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị doanh nghiệp) – do ĐH Keuka (Hoa Kì) cấp bằng |
|
|
| 160 |
| * Đào tạo bằng tiếng Pháp |
|
|
| 60 |
| + Bác sỹ Nha khoa - do ĐH Nantes (Pháp) cấp bằng |
|
|
| 20 |
| + Kinh tế – Quản lí – do ĐH Paris Sud 11 (Pháp) cấp bằng |
|
|
| 40 |
| * Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc (du học bán phần, do trường ĐH Trung Quốc cấp bằng) |
|
|
| 40 |
| + Kinh tế - Tài chính |
|
|
| 15 |
| + Trung y - Dược |
|
|
| 5 |
| + Hán ngữ |
|
|
| 10 |
| + Giao thông |
|
|
| 10 |
| 3. Chương trình ngoại ngữ dự bị ĐH |
|
|
| 300 |
| (nhằm giúp sinh viên đạt yêu cầu về ngoại ngữ cho các chương trình đào tạo của Khoa Quốc tế và các trường ĐH nước ngoài) |
|
|
|
|
| + Tiếng Anh: Từ 0 – 6.0 IELTS |
|
|
|
|
| + Tiếng Nga: Từ 0 – TRKI 1 |
|
|
|
|
| + Tiếng Pháp: Từ 0 – TCF 350 |
|
|
|
|
| + Tiếng Trung Quốc: Từ 0 – HSK cấp 6 |
|
|
|
|
Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Chỉ Tiêu tuyển sinh dự kiến của trường ĐH Quốc Gia HN năm 2011 bằng cách gửi thư điện tử tới Lien He Bao Viet Nam. Xin bao gồm tên bài viết Chi Tieu tuyen sinh du kien cua truong DH Quoc Gia HN nam 2011 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Chỉ Tiêu tuyển sinh dự kiến của trường ĐH Quốc Gia HN năm 2011 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Giới Thiệu Trường của chuyên mục Tuyển Sinh.
enrollment targets expected of Hanoi National University in 2011
A u0026 nbsp, Hanoi National University, spending, Hanoi National University, English, VNU, training programs, university , Chinese, International Science, technology, professional, environmental, management, pedagogy, 1
Total projected enrollment targets in 2011 of the 5500 target VNU regular University ..
EVN thông báo về sự cố mất điện toàn miền Nam; Sốc vì thu nhập "bèo" của các mại dâm nam; Trung Quốc "già mồm" đòi chủ quyền Trường Sa của Việt Nam; Xuất hiện "bút bi thần kì" lợi hại hơn "bút phù thủy"; Phố “trai gọi” chuyên phục vụ quý bà; "Rẻ" như "sao" Việt... là những tin tức nóng nhất trong ngày 23/05.
Sốc giá tối thiểu 3.000 USD "mua" một trinh nữ Việt; Vụ “nam giới bán dâm”: Có cả giáo viên tham gia!; Hàn Quốc: Mối đe dọa từ Triều Tiên “chưa từng có”; Ăn sữa chua mít: Tự đầu độc mình?; Phẫn nộ clip nhóm thiếu niên trêu chọc cụ già; Sự khác biệt thú vị giữa trẻ con ngày ấy và bây giờ... là những tin nóng nhất trong ngày 21/05.
Côn đồ truy sát nữ sinh: Dân lý giải chuyện đứng nhìn; Thu phí nhạc số: Không thành công cũng thành nhân; Vòi rồng khổng lồ san phẳng ngoại ô Mỹ, 51 người chết; Hàng ngàn người Hà Nội ăn nước phở bẩn mỗi sáng; Chuyện "đo đạc" thí sinh hoa hậu; Điệp khúc mất điện mùa nóng, chiêu tăng giá của EVN?... là những tin nóng nhất trong ngày 21/05
Thiết bị gián điệp tinh vi xuất hiện ở Hà Nội; M.U 5-5 West Brom: Sir Alex chia tay trong sự điên rồ; Hàn Quốc triển khai tên lửa sát biên giới Triều Tiên; Rùng rợn những cơn ghen mất tính người; Vi khuẩn “ăn thịt người” ở Việt Nam; “Sao” Việt dự LHP Cannes làm gì?; Một lít xăng đang cõng 4 loại thuế, 3 loại phí...là những tin nóng nhất trong ngày 20/05.
Phạt tù cựu sinh viên vì "tuyên truyền chống nhà nước"; Nữ "dị nhân" HN nói chuyện được với cụ rùa Hồ Gươm?; Beckham chính thức nói lời từ giã bóng đá; Đài Loan phớt lờ Trung Quốc, khuyến cáo Philippines; 20 cặp đồng tính linh đình diễu hành và tổ chức đám cưới... là những tin nóng nhất trong ngày 17/05.
Dính cáo buộc phá rừng từ Global Witness, bầu Đức không chỉ mất 300 tỷ đồng trong hai ngày mà thiệt hại còn có thể tiếp tục gia tăng.
Những hành vi ghen tuông dã man khiến nhiều người không khỏi rùng mình.
Chàng trai không tay chân Nick Vujicic bắt đầu chuyến giao lưu, nói chuyện tại Việt Nam từ ngày 22-5.
Các “thầy” có thể chữa được bách bệnh bằng những cách kỳ quái.
Nude để thiền dù chỉ mới được đăng tải nhưng một số bức ảnh khác trong bộ ảnh này nhanh chóng được cư dân mạng lùng sục.
Toàn cảnh thể thao từ 12/5 – 18/5
Hot: Angelina Jolie viết tâm thư trải lòng chuyện cắt bỏ ngực; Lý Nhã Kỳ: Từ "đại sứ du lịch" đến "bà trùm scandal";
Bàng hoàng vụ 4 học sinh chết đuối; CSGT bị tố ép doanh nghiệp trả tiền ăn nhậu; Bi hài chuyện kiều nữ "săn tình" ở bể bơi;
Kinh hoàng người cha "khâu miệng, dội nước sôi lên đầu" con gái; Con đường vào tù của một tiến sĩ kinh tế;
Việt Nam đang là nơi sản xuất smartphone hàng đầu thế giới, 10 virus máy tính nguy hiểm nhất mọi thời đại, A
Viết phản hồi