|
Tài sản của 100 cá nhân nắm giữ nhiều vốn nhất trên sàn chứng khoán 2007 gia tăng đáng kể so với năm 2006, do họ nắm nhiều cổ phần hơn hoặc doanh nghiệp làm ăn khấm khá hơn. Đặc biệt, danh sách năm nay chứng kiến sự soán ngôi ngoạn mục của VIP thuộc những công ty mới lên sàn.
> TOP 100 người giàu trên sàn chứng khoán 2006
| Trong lần công bố năm ngoái, nguồn dữ liệu thu thập được chỉ dừng lại ở cáo bạch của gần 150 công ty. Tổng tài sản (tính bằng giá trị cổ phiếu nắm giữ chốt vào cuối phiên giao dịch 29/12/2006) của 650 cá nhân có tên trong cáo bạch đạt trên 37,2 nghìn tỷ đồng, tương đương hơn 4% GDP của Việt Nam. |
Năm thứ 2 liên tiếp, TS điều tra, thống kê và công bố danh sách những người có tài sản bằng cổ phiếu lớn nhất trên sàn chứng khoán. Danh sách năm nay được xây dựng trên cơ sở thông tin công bố công khai của 237 công ty (trong tổng số 253 công ty đang niêm yết cổ phiếu ở Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM và Hà Nội, tính đến 31/12/2007).
Hơn 2.900 cá nhân được liệt kê trong cáo bạch của các công ty nói trên, với tổng tài sản bằng cổ phiếu (theo giá chốt ngày 28/12/2007) đạt hơn 86,4 nghìn tỷ đồng, tương đương 5,4 tỷ USD, chiếm 7,6% GDP.
Tài sản của 100 người giàu nhất trên sàn chứng khoán 2007 đạt gần 72 nghìn tỷ đồng. Trong đó 65 sếp nam nắm giữ 49 nghìn tỷ đồng. Phần còn lại thuộc về 37 cá nhân là nữ.
Đứng đầu Top 100 người giàu trên TTCK 2007 là ông Đặng Thành Tâm Chủ tịch Sài Gòn Investment Group (SIG). Năm 2006, chỉ một thành viên trong SIG niêm yết trên sàn, đó là Công ty Đầu tư và Khu công nghiệp Tân Tạo. Cuối 2006, ông Tâm nắm giữ 371,6 tỷ đồng cổ phiếu ITA và chỉ xếp thứ 35.
Đến 2007, thêm một thành viên của SIG, Công ty Đầu tư Kinh Bắc, lên sàn. Với 30 triệu cổ phiếu KBC và 4,2 triệu cổ phiếu ITA, ông Tâm có trong tay gần 6.300 tỷ đồng, gấp hơn 2,5 lần so với nhân vật đứng thứ nhất trong bảng xếp hạng của năm 2006.
Tương tự ông Đặng Thành Tâm, tài sản của đại gia đình nhà SIG phình to nhanh chóng trong năm 2007. Em gái ông Tâm, bà Đặng Thị Hoàng Phượng thăng hạng mạnh nhất trong Top 100, từ vị trí 52 năm 2006 lên vị trí số 11, với số tài sản mới là 1.423 tỷ đồng, tăng gần 8 lần. Chị cả Đặng Thị Hoàng Yến, không tham gia góp vốn vào Công ty Đầu tư Kinh Bắc, song trong năm đã tăng đáng kể tỷ lệ nắm giữ tại Công ty Tân Tạo, nên tài sản phình từ mức 371,7 tỷ đồng năm 2006 lên 1.252,4 tỷ đồng năm 2007. Nhờ vậy, từ vị trí số 36, bà Yến đã bước lên hàng thứ 15 trong Top 100 năm 2007.
2007 chứng kiến sự soán ngôi ngoạn mục của các VIP thuộc những doanh nghiệp mới lên sàn. Vincom, Hòa Phát và Nam Việt đều lên sàn trong nửa cuối năm, nhưng nhanh chóng giúp các sếp lọt vào Top 100.
29 trường hợp lần đầu tiên xuất hiện trong Top 100. Trong đó ông Phạm Nhật Vượng, thành viên Hội đồng quản trị Vincom chiếm vị trí thứ 2 với số tài sản gần 3.751 tỷ đồng. Chủ tịch Tập đoàn Hòa Phát giữ vị trí số 3 khi có trong tay hơn 3.476 tỷ đồng cổ phiếu HPG. Còn ông Doãn Tới, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Nam Việt, một đại diện của ngành thủy sản, đứng thứ 5 với số tài sản gần 2.636 tỷ đồng.
Câu lạc bộ 100 người giàu nhất trên sàn chứng khoán 2007 phải chia tay 29 VIP. Trong đó, 5 trường hợp thôi giữ cổ phần trong doanh nghiệp niêm yết hoặc chỉ là đại diện vốn sở hữu nhà nước, chứ không sở hữu cá nhân. Những trường hợp còn lại, một số đã bán bớt cổ phần nắm giữ. Đa phần vẫn giữ nguyên tỷ lệ sở hữu, thậm chí còn mua thêm, song do giá cổ phiếu sụt giảm so với năm 2006, hoặc doanh nghiệp làm ăn kém hiệu quả nên tài sản bị sa sút, khiến sếp bị tụt hạng trong bảng tổng sắp. Cũng không ít trường hợp tài sản vẫn phình to, song không tăng mạnh như các đối thủ khác.
Top 100 người giàu trên TTCK 2007:
| Thứ |
Họ và Tên |
Doanh nghiệp |
Mã |
Tài sản của VIP |
Năm sinh |
Trình |
Cư trú |
| bậc |
CK |
(Tỷ đồng) |
độ |
| 2007 |
2006 |
|
2007 |
2006 |
|
| |
(***) |
(**) |
|
|
|
35 |
Đặng Thành Tâm - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc KBC, thành viên HĐQT ITA |
- Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc |
KBC |
6.293,400 |
371,700 |
1964 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
| 2 |
(*) |
Phạm Nhật Vượng - Thành viên HĐQT |
Công ty Vincom |
VIC |
3.750,926 |
|
1968 |
Kỹ sư kinh tế |
Hà Nội |
| 3 |
(*) |
Trần Đình Long - Chủ tịch HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
3.476,200 |
|
1961 |
Cử nhân kinh tế |
Hà Nội |
| 4 |
7 |
Nguyễn Duy Hưng - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc SSI, cổ đông sáng lập PAN, Thành viên HĐQT VSH |
- Công ty Chứng khoán Sài Gòn |
SSI |
2.801,181 |
909,600 |
1962 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| - Công ty Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh |
VSH |
| - Công ty Xuyên Thái Bình Dương |
PAN |
| 5 |
(*) |
Doãn Tới - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Nam Việt |
ANV |
2.635,600 |
|
1954 |
Cử nhân Luật |
An Giang |
| 6 |
10 |
Trần Kim Thành - Chủ tịch HĐQT NKD, KDC |
- Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô |
NKD |
2.153,740 |
836,200 |
1960 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc |
KDC |
| 7 |
9 |
Nguyễn Thị Mai Thanh - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc REE, Thành viên HĐQT STB |
Công ty cơ điện lạnh |
REE |
1.785,100 |
887,400 |
1952 |
Cử nhân |
TP |
| Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín |
STB |
|
|
1 |
Trương Gia Bình - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
1.701,985 |
2.354,000 |
1956 |
Tiến sĩ |
Hà Nội |
| 9 |
15 |
Đặng Ngọc Lan - vợ ông Nguyễn Đức Kiên Phó chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
1.701,109 |
677,700 |
NA |
NA |
NA |
| 10 |
16 |
Nguyễn Đức Kiên - Phó Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
1.553,329 |
619,000 |
1964 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| 11 |
52 |
Đặng Thị Hoàng Phượng - Thành viên HĐQT KBC, ITA, em ông Đặng Thành Tâm |
- Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc |
KBC |
1.423,350 |
185,900 |
1969 |
PTTH |
TP HCM |
| - Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
| 12 |
12 |
Nguyễn Phương Anh - con Chủ tịch HĐQT Đặng Thị Hoàng Yến |
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
1.366,400 |
743,400 |
NA |
NA |
NA |
| 13 |
22 |
Trần Hùng Huy - Thành viên HĐQT - con ông Trần Mộng Hùng |
Ngân hàng Á Châu |
ACB |
1.365,150 |
543,900 |
1978 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 14 |
24 |
Trần Lệ Nguyên - Phó chủ ịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Kinh Đô |
KDC |
1.300,538 |
525,400 |
1968 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 15 |
36 |
Đặng Thị Hoàng Yến - Chủ tịch HĐQT |
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
1.252,391 |
371,700 |
1959 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 16 |
21 |
Đặng Hồng Anh - Thành viên HĐQT - con Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
1.172,211 |
558,600 |
1980 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 17 |
31 |
Trần Mộng Hùng -Chủ tịch |
Ngân hàng Á Châu |
ACB |
1.129,530 |
450,000 |
1953 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 18 |
(*) |
Trương Thị Lệ Khanh - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc |
Công ty Vĩnh Hoàn |
VHC |
1.113,830 |
|
1961 |
PTTH |
TP HCM |
| 19 |
(*) |
Vũ Thị Hiền - Vợ ông Trần Đình Long Chủ tịch HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
1.050,596 |
|
NA |
NA |
Hà Nội |
| 20 |
14 |
Nguyễn Hồng Nam - Thành viên HĐQT PVD kiêm Phó giám đốc SSI |
- Tổng công ty Khoan và Dịch vụ Khoan dầu khí |
PVD |
968,800 |
703,600 |
1967 |
Thạc sĩ |
TP HCM |
| - Công ty chứng khoán Sài Gòn |
SSI |
| 21 |
32 |
Đặng Văn Thành - Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
933,296 |
444,700 |
1960 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 22 |
4 |
Lê Văn Quang - Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc - Chồng bà Chu Thị Bình |
Công ty thuỷ sản Minh Phú |
MPC |
925,738 |
1.146,000 |
1958 |
PTTH |
TP HCM |
| 23 |
5 |
Chu Thị Bình - Phó Tổng giám đốc - Vợ ông Lê Văn Quang |
Công ty thuỷ sản Minh Phú |
MPC |
925,738 |
1.146,000 |
1964 |
Trung cấp |
Cà Mau |
| 24 |
3 |
Bùi Quang Ngọc - Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
862,237 |
1.193,000 |
1956 |
Tiến sĩ |
Hà Nội |
| 25 |
38 |
Trần Phú Mỹ - em ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
835,325 |
332,800 |
NA |
NA |
NA |
| 26 |
(*) |
Vũ Thị Nga - Cổ đông sáng lập |
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
797,067 |
|
NA |
NA |
TP HCM |
| 27 |
(*) |
Doãn Chí Thanh - Thành viên HĐQT, trợ lý Tổng giám đốc, con trai ông Doãn Tới Chủ tịch HĐQT |
Công ty Nam Việt |
ANV |
792,000 |
|
1983 |
Cử nhân công nghệ thông tin |
An Giang |
| 28 |
39 |
Trần Đặng Thu Thảo - con ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
766,311 |
305,300 |
NA |
NA |
NA |
| 29 |
(*) |
Trần Thị Thu Diệp - Cổ đông sáng lập |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
761,173 |
|
NA |
NA |
Hà Nội |
| 30 |
34 |
Nguyễn Ngọc Hải - Chồng bà Nguyễn Thị Mai Thanh -Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc REE, thành viên HĐQT STB |
- Công ty Cơ điện lạnh |
REE |
736,400 |
391,700 |
NA |
NA |
NA |
| - Ngân hàng Thương mại Sài Gòn Thương Tín |
STB |
| 31 |
30 |
Nguyễn Thị Kim Thanh - Vợ ông Đặng Thành Tâm Chủ tịch H HĐQT kiêm Tổng giám đốc KBC, thành viên HĐQT ITA |
Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc |
KBC |
700,730 |
460,600 |
NA |
NA |
NA |
| 32 |
6 |
Hoàng Minh Châu - Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
677,647 |
937,200 |
1958 |
MBA |
TP HCM |
| 33 |
(*) |
Nguyễn Tuấn Hải - Chủ tịch HĐQT |
Công ty Alphanam |
ALP |
670,000 |
|
1965 |
MBA |
Hà Nội |
| 34 |
(*) |
Nguyễn Thuỷ Hà - Cổ đông sáng lập |
Công ty Vincom |
VIC |
659,400 |
|
NA |
NA |
Hà Nội |
| 35 |
(*) |
Phạm Thuý Hằng - Thành viên HĐQT |
Công ty Vincom |
VIC |
647,331 |
|
1974 |
Cử nhân ngoại ngữ |
Hà Nội |
| 36 |
8 |
Đỗ Cao Bảo - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
644,660 |
891,600 |
1957 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| 37 |
2 |
Lê Quang Tiến - Phó chủ tịch HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
616,903 |
1.706,000 |
1958 |
MBA |
Hà Nội |
| 38 |
(*) |
Phạm Thu Hương - Vợ ông Phạm Nhật Vượng - Thành viên HĐQT, chị bà Phạm Thúy Hằng |
Công ty Vincom |
VIC |
588,750 |
|
NA |
NA |
NA |
| 39 |
(*) |
Chen Li Hsun - Chủ tịch HĐQT |
Công ty Full Power |
FPC |
507,230 |
|
1960 |
Cao đẳng, kỹ sư xây dựng |
Đài Loan |
| 40 |
(*) |
Nguyễn Thị Hương Lan - Thành viên HĐQT |
Công ty Vincom |
VIC |
490,625 |
|
1970 |
Thạc sĩ trắc địa |
Hà Nội |
| 41 |
48 |
Vương Ngọc Xiềm - Phó tổng giám đốc KDC, NKD |
- Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc |
NKD |
490,000 |
192,500 |
1962 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
KDC |
| 42 |
49 |
Vương Bửu Linh - Cổ đông sáng lập NKD, kiêm Phó tổng giám đốc KDC |
- Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc |
NKD |
490,000 |
192,500 |
1965 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
KDC |
| 43 |
47 |
Đặng Thu Thuỷ - vợ ông Trần Mộng Hùng Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
489,463 |
195,000 |
NA |
NA |
NA |
| 44 |
46 |
Huỳnh Bích Ngọc - Vợ Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
456,775 |
197,900 |
NA |
NA |
NA |
| 45 |
17 |
Phan Ngô Tống Hưng - Phó chủ tịch HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
425,935 |
589,100 |
1961 |
MBA |
Hà Nội |
| 46 |
18 |
Nguyễn Thành Nam - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
425,709 |
588,800 |
1961 |
Tiến sĩ |
Hà Nội |
| 47 |
19 |
Trương Thanh Thanh - Phó chủ tịch HĐQT, chị gái ông Trương Gia Bình |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
417,018 |
576,800 |
1951 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 48 |
56 |
Lê Viết Hải - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình |
HBC |
412,308 |
156,300 |
1958 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 49 |
20 |
Trương Đình Anh - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
410,958 |
568,400 |
1970 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 50 |
51 |
Huỳnh Quế Hà - Phó chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
392,841 |
187,200 |
1969 |
MBA |
TP HCM |
| 51 |
54 |
Đặng Huỳnh Ức My - con Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
385,071 |
166,800 |
NA |
NA |
NA |
| 52 |
57 |
Nguyễn Thuý Lan - em ông Nguyễn Đức Kiên Phó Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
384,266 |
153,100 |
NA |
NA |
NA |
| 53 |
58 |
Nguyễn Thuỳ Hương - em ông Nguyễn Đức Kiên Phó Chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
384.266 |
153,100 |
NA |
NA |
NA |
| 54 |
55 |
Hồ Thị Phương Thảo - vợ Đặng Hồng Anh Thành viên HĐQT, con dâu Chủ tịch HĐQT Đặng Văn Thành |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
383,206 |
166,400 |
NA |
NA |
NA |
| 55 |
26 |
Lê Thị Dịu Minh - Thành viên HĐQT con gái ông Lê Văn Quang Chủ tịch kiêm TGĐ |
Công ty thuỷ sản Minh Phú |
MPC |
382,800 |
474,000 |
1986 |
Đang học đại học ở Mỹ |
TP HCM |
| 56 |
(*) |
Trần Tuấn Dương - Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
382,000 |
|
1963 |
Cử nhân kinh tế, cử nhân báo chí |
Hà Nội |
| 57 |
(*) |
Nguyễn Mạnh Tuấn - Phó Chủ tịch HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
382,000 |
|
1962 |
Cử nhân kinh tế |
Hà Nội |
| 58 |
23 |
Nguyễn Điệp Tùng - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
380,978 |
527,000 |
1968 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| 59 |
25 |
Hoàng Nam Tiến - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
377,167 |
521,600 |
1969 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| 60 |
60 |
Huỳnh Thanh Thuỷ - Thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần ACB |
ACB |
359,492 |
143,200 |
1967 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 61 |
85 |
Hà Thị Thanh Vân - Chủ tịch HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc PAN. (Bà Vân còn có ở SSI, là vợ ông Nguyễn Hồng Nam Phó tổng giám đốc SSI) |
- Công ty Xuyên Thái Bình Dương |
PAN |
349,490 |
349,490 |
1968 |
Cử nhân quản trị kinh doanh |
TP HCM |
| - Công ty Chứng khoán Sài Gòn |
SSI |
| 62 |
(*) |
Chu Quân - Thành viên HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
343,800 |
|
1961 |
Cử nhân |
Hà Nội |
| 63 |
204 |
Nguyễn Vĩnh Thọ - chồng bà Đặng Thị Hoàng Phượng Thành viên HĐQT, em gái Tổng giám đốc Đặng Thành Tâm |
Công ty Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo |
ITA |
341,600 |
9,735 |
NA |
NA |
TP HCM |
| 64 |
28 |
Nguyễn Minh Sơn |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
337,155 |
466,300 |
1958 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 65 |
42 |
Trần Văn Ngọc - Thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
STB |
330,694 |
247,800 |
1952 |
Cao đẳng |
TP HCM |
| 66 |
44 |
Nguyễn Mạnh Hùng - em Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Chứng khoán Sài Gòn |
SSI |
328,588 |
232,400 |
NA |
NA |
NA |
| 67 |
(*) |
Lin Chen Hai - Thành viên HĐQT |
Công ty Full Power |
FPC |
320,320 |
|
1947 |
Trung học |
Đài Loan |
| 68 |
(*) |
Nguyễn Phú Cường - Thành viên HĐQT |
Công ty đầu tư đô thị và khu công nghiệp Sông Đà |
SJS |
296,634 |
|
1968 |
Thạc sĩ kinh tế |
Hà Nội |
| 69 |
(*) |
Nguyễn Ngọc Quang - Thành viên HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
286,500 |
|
1960 |
Trung cấp |
Hà Nội |
| 70 |
(*) |
Doãn Gia Cường - Phó chủ tịch HĐQT |
Tập đoàn Hòa Phát |
HPG |
286,500 |
|
1963 |
Thạc sĩ kinh tế |
Hà Nội |
| 71 |
37 |
Trần Quốc Hoài |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
260,319 |
360,000 |
1970 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 72 |
76 |
Cô Gia Thọ - Thành viên HĐQT KDC, NKD |
- Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc |
NKD |
252,840 |
94,300 |
1958 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Chế biến Thực phẩm Kinh Đô |
KDC |
| 73 |
66 |
Phạm Đỗ Quế Hương - Con ông Phạm Trung Cang Chủ tịch HĐQT TPC kiêm Phó chủ tịch HĐQT Ngân Hàng ACB |
- Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
252,840 |
94,100 |
NA |
NA |
NA |
| - Công ty Nhựa Tân Đại Hưng |
TPC |
| 74 |
67 |
Phạm Đỗ Can Trường - Con ông Phạm Trung Cang Chủ tịch HĐQT TPC kiêm Phó chủ tịch HĐQT Ngân Hàng ACB |
- Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
251,400 |
94,100 |
NA |
NA |
NA |
| - Công ty Nhựa Tân Đại Hưng |
TPC |
| 75 |
43 |
Pang Tee Chiang - Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Thực phẩm Quốc tế |
IFS |
249,633 |
238,500 |
1945 |
Cử nhân |
Malaysia |
| 76 |
70 |
Phạm Trung Cang - Chủ tịch HĐQT TPC kiêm Phó Chủ tịch HĐQT Ngân hàng ACB |
- Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
249,400 |
83,800 |
1954 |
Cử nhân |
TP HCM |
| - Công ty Nhựa Tân Đại Hưng |
TPC |
| 77 |
68 |
Lê Viết Hưng – Thành viên viên HĐQT, Anh ông Lê Viết Hải Chủ tịch HĐQT |
Công ty Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình(HBC) |
HBC |
240,446 |
91,200 |
1955 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 78 |
(*) |
Yeh Li Chuan - Cổ đông chính |
Công ty Full Power |
FPC |
228,800 |
|
NA |
NA |
NA |
| 79 |
(*) |
Yeh Li Cheng - Thành viên HĐQT |
Công ty Full Power |
FPC |
228,800 |
|
NA |
NA |
NA |
| 80 |
40 |
Lê Thế Hùng - Trưởng Ban Kiểm soát |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
204,014 |
282,200 |
1958 |
Tiến sĩ |
Hà Nội |
| 81 |
74 |
Đỗ Thị Quế Thanh - Vợ ông Phạm Trung Cang Phó chủ tịch HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
202,035 |
80,500 |
NA |
NA |
NA |
| 82 |
75 |
Huỳnh Tấn Thanh - Cha bà Huỳnh Thanh Thuỷ Thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
201,696 |
80,400 |
NA |
NA |
NA |
| 83 |
90 |
Nguyễn Duy Hùng - Tổng giám đốc |
Công ty Đầu tư và Vận tải Dầu khí VINASHIN |
VSP |
197,633 |
48,200 |
1956 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 84 |
79 |
Đinh Thị Hồng Nhung - Vợ ông Trần Thanh Kiên Giám đốc khối đầu tư và bảo lãnh phát hành |
Công ty Chứng khoán Sài Gòn |
SSI |
187,085 |
72,000 |
NA |
NA |
NA |
| 85 |
78 |
Nguyễn Huỳnh Thanh Thanh - Con bà Huỳnh Thanh Thuỷ Thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
180,574 |
71,900 |
NA |
NA |
NA |
| 86 |
53 |
Trần Quang Nghị - Thành viên HĐQT |
Công ty phát triển nhà Thủ Đức |
TDH |
171,569 |
179,000 |
1960 |
Cử nhân |
TP HCM |
| 87 |
27 |
Bùi Sỹ Tuấn - Giám đốc Đầu tư tài chính |
Công ty thuỷ sản Minh Phú |
MPC |
168,404 |
473,200 |
1971 |
Cử nhân |
Cà Mau |
| 88 |
80 |
Phạm Văn Mẹo - Thành viên Hội đồng quản trị kiêm giám đốc nhân sự TPC (Ông Mẹo là em ông Phạm Trung Cang Phó Chủ tịch HĐQT ACB, cũng nắm giữ ACB). |
- Công ty Nhựa Tân Đại Hưng |
TPC |
167,700 |
64,700 |
NA |
NA |
NA |
| - Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
| 89 |
45 |
Nguyễn Khắc Thành |
Công ty phát triển đầu tư công nghệ FPT |
FPT |
167,628 |
231,800 |
1964 |
Tiến sĩ |
Hà Nội |
| 90 |
100 |
Lê Trà My - Cổ đông sáng lập |
Công ty Xuyên Thái Bình |
PAN |
166,026 |
43,800 |
NA |
NA |
Hà Nội |
| 91 |
81 |
Lê Nguyệt Ánh - Con ông Lê Vũ Kỳ - Phó tổng giám đốc |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
160,807 |
64,100 |
NA |
NA |
NA |
| 92 |
82 |
Nguyễn Thị Thanh Ngọc - Vợ ông Trịnh Kim Quang Thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
159,264 |
63,500 |
NA |
NA |
NA |
| 93 |
84 |
Nguyễn Văn Nghệ - Cổ đông sáng lập |
Công ty Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình(HBC) |
HBC |
155,061 |
58,900 |
NA |
NA |
TP HCM |
| 94 |
(*) |
Phạm Hồng Linh - Thành viên HĐQT, chị bà Phạm Thúy Hằng |
Công ty Vincom |
VIC |
151,170 |
|
1965 |
Cao đẳng ngoại ngữ |
Hà Nội |
| 95 |
83 |
Nguyễn Huỳnh Thanh Trang - con bà Huỳnh Thanh Thuỷ - thành viên HĐQT |
Ngân hàng cổ phần Á Châu |
ACB |
149,249 |
59,500 |
NA |
NA |
NA |
| 96 |
(*) |
Lê Thị Lệ- Vợ ông Trần Văn Nhân, Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản Cửu Long An Giang |
ACL |
144,500 |
|
NA |
NA |
NA |
| 97 |
(*) |
Đỗ Đông Nam - Chồng bà Phạm Hồng Linh Thành viên HĐQT |
Công ty Vincom |
VIC |
133,450 |
|
NA |
NA |
NA |
| 98 |
(*) |
Vũ Gia Cường - Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc |
Công ty Phát triển Đô thị Từ Liêm |
NTL |
132,959 |
|
1958 |
Kỹ sư xây dựng, cử nhân luật |
Hà Nội |
| 99 |
(*) |
Nguyễn Văn Kha - Chủ tịch HĐQT |
Công ty Phát triển Đô thị Từ Liêm |
NTL |
130,686 |
|
1948 |
Trung cấp |
Hà Nội |
| 100 |
130 |
Vũ Dương Hiền - Chủ tịch HĐQT HPC, kiêm Chủ tịch và Tổng giám đốc HAP |
- Công ty Chứng khoán Hải Phòng |
HPC |
126,960 |
|
1944 |
Tiến sĩ khoa học kinh tế |
Hải Phòng |
| - Công ty Giấy Hải Phòng |
HAP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
> TOP 100 người giàu trên sàn chứng khoán 2006
Chú thích:
- Nguồn dữ liệu: Bản cáo bạch của các công ty niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP HCM và Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- (*): Thuộc doanh nghiệp mới lên sàn trong năm 2007, hoặc trong 2006 chưa có thông tin
- (**): . Tổng giá trị cổ phiếu nắm giữ tính theo giá đóng cửa phiên giao dịch 29/12/2006
- (***): Tổng giá trị cổ phiếu năm giữ tính theo giá đóng cửa phiên giao dịch 28/12/2007
- NA: Không có thông tin trong cáo bạch
|
Viết phản hồi