vietbao

Điểm chuẩn ĐH Thủy lợi, Công đoàn, Vinh, khối Quân đội

Bấm ngay Subscribe / Đăng Ký xem video hay mới nhất >>

- ĐH Thủy Lợi, ĐH Công Đoàn, ĐH Vinh, và các trường khối Quân đội vừa công bố điểm chuẩn vào trường và xét tuyển NV2.

Điểm chuẩn ĐH, CĐ 2012

» Điểm chuẩn HV Ngoại giao, Thái Nguyên, CN Quảng Ninh


» Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp HN, HV Bưu chính viễn thông
» Điểm chuẩn ĐH Quốc gia Hà Nội, ĐH Y Thái Bình
» Điểm chuẩn ĐH Y, ĐH Dược, ĐH Văn Hóa, ĐH Ngoại ngữ
» Điểm chuẩn Văn hóa, Giao thông, Báo chí

Điểm chuẩn chung vào Trường ĐH Thủy lợi năm 2012 như sau:

Trình độ

Mã Trường/ Cơ sở

Khối

Điểm chuẩn

Đại học

Tại Hà Nội (TLA)

A

15.00

A1

15.50

Tại Cơ sở II (TLS) – TP. Hồ Chí Minh

A

13.00

Chuyển từ TLA về TLS

A

13.00

Cao Đẳng

Tại Hà Nội (TLA)

A

10.00

Tại TT ĐH 2 (TLS) – Ninh Thuận

A

10.00

Điểm chuẩn vào các ngành đại học:

STT

Cơ sở đào tạo/ ngành

Khối

Mã ngành

Điểm chuẩn

TLA

TLS

1

Kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Địa kỹ thuật và công trình ngầm)

A

D580201

17.50

13.00

2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

D580205

15.00

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A

D510103

16.00

13.00

4

Quản lý xây dựng

A

D580302

15.00

5

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

D580212

15.00

13.00

6

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A

D520503

15.00

7

Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo

A

D520203

15.00

8

Kỹ thuật công trình biển

A

D580203

15.00

9

Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn

A

D580211

15.00

10

Cấp thoát nước

A

D110104

15.00

13.00

11

Kỹ thuật cơ khí

A

D520103

15.00

12

Kỹ thuật điện, điện tử

A

D520201

15.00

13

Thuỷ văn

A

D440224

15.00

14

Kỹ thuật môi trường

A

D520320

15.00

15

Công nghệ thông tin

A

D480201

15.00

16

Kinh tế

A

D310101

16.00

17

Quản trị kinh doanh

A

D340101

16.00

18

Kế toán

A

D340301

17.00

19

Công nghệ thông tin

A1

D480201

15.50

20

Kinh tế

A1

D310101

15.50

21

Quản trị kinh doanh

A1

D340101

15.50

22

Kế toán

A1

D340301

16.00

Những thí sinh đủ điểm vào ngành mình đã đăng ký dự thi được xếp vào học đúng ngành đã đăng ký; Những thí sinh đủ điểm chuẩn vào Trường theo khối thi nhưng không đủ điểm chuẩn vào ngành học đã đăng ký, được đăng ký sang học những ngành còn chỉ tiêu và cùng khối thi;

Những thí sinh đăng ký dự thi vào Trường ĐH Thuỷ lợi (TLA) không đủ điểm chuẩn vào Trường (TLA) nhưng đủ điểm chuẩn vào Cơ sở 2 - Trường Đại học Thuỷ lợi (TLS) được đăng ký lại ngành học tại Cơ sở 2 của Trường.

Điểm chuẩn trường ĐH Công đoàn:

Khối ngành

Bậc Đại học

Khối

Điểm Trúng tuyển

Kỹ thuật

Bảo hộ lao động

A

15,0

A1

15,0

Kinh tế

Quản trị kinh doanh

A

15,5

A1

15,0

D1

16,0

Quản trị nhân lực

A

15,5

A1

15,0

D1

16,5

Kế toán

A

16,0

A1

15,5

D1

18,0

Tài chính ngân hàng

A

16,0

A1

15,5

D1

17,0

Xã hội

Xã hội học

C

15,5

D1

16,0

Công tác xã hội

C

16,0

D1

16,0

Luật

C

18,0

D1

16,0

Trường Đại học Công đoàn dành 250 chỉ tiêu xét nguyện vọng 2 (NV2) cho 2 ngành: Bảo hộ Lao động (khối A, A1) và Xã hội học (khối C, D1)
- Ngành Bảo hộ lao động nhận hồ sơ xét NV2: khối A và A1 từ 15,0 điểm
- Ngành Xã hội học nhận hồ sơ xét NV2: Khối C từ 15,5 điểm; khối D1 từ 16,0 điểm

ĐIểm chuẩn NV1 vào trường ĐH Vinh năm 2012:

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn năm 2012

Ghi chú

1

Sư phạm Toán học

A

16,5

2

Sư phạm Tin học

A

15,0

3

Sư phạm Vật lý

A

15,0

4

Sư Phạm Hoá học

A

15,0

5

Sư phạm Sinh học

B

15,0

6

Giáo dụcThể chất

T

23,0

Điểm môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4.0 trở lên và không có môn nào bị điểm 0

7

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15,0

B

15,0

C

15,0

8

Giáo dục Chính trị

C

15,0

9

Sư phạm Ngữ văn

C

17,0

10

Sư phạm Lịch sử

C

15,0

11

Sư phạm Địa lý

C

15,0

12

Giáo dục Mầm non

M

16,0

13

Quản lý Giáo dục

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

14

Công tác xã hội

C

14,5

15

Du lịch

C

14,5

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

16

Lịch sử

C

14,5

17

Văn học

C

14,5

18

Luật

A

14,0

A1

14,0

C

15,5

19

Giáo dục Tiểu học

A

15,0

C

15,5

D1

15,0

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13,0

B

14,0

21

Khoa học Môi trường

B

14,5

22

Khuyến Nông

A

13,0

B

14,0

23

Nông nghiệp

A

13,0

B

14,0

24

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13,0

B

14,0

25

Sinh học

B

14,0

26

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

13,0

A1

13,0

27

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

28

Công nghệ Thông tin

A

14,0

A1

14,0

29

Kỹ thuật Xây dựng

A

15,0

A1

15,0

30

Quản lý đất đai

A

13,0

B

14,0

31

Tài chính ngân hàng

A

15,0

A1

15,0

32

Kế toán

A

16,0

A1

16,0

33

Quản trị kinh doanh

A

14,5

A1

14,0

34

Công nghệ thực phẩm

A

14,0

35

Hoá học

A

13,0

36

Toán ứng dụng

A

13,0

37

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

38

Khoa học máy tính

A

13,0

39

Chính trị học

C

14,5

40

Toán học

A

13,0

41

Vật lý

A

13,0

42

Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa

A

13,0

A1

13,0

43

Kinh tế đầu tư

A

14,0

A1

14.0

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 (NGUYỆN VỌNG 2)- HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

STT

Tên ngành học

Khối

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1 (Nguyện vọng 2)

Ghi chú

Điểm chuẩn

Số

lượng

1

Sư ­­phạm Tin học

A

15,0

50

2

Sư ­­phạm Vật lý

A

15,0

30

3

S­­ư phạm Hoá học

A

15,0

20

4

Sư ­­phạm Sinh học

B

15,0

40

5

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

A

15,0

15

B

15,0

15

C

15,0

15

6

Giáo dục Chính trị

C

15,0

40

7

Sư ­­phạm Lịch sử

C

15,0

30

8

Sư ­­phạm Tiếng Anh

D1

20,0

30

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

9

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

80

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

10

Toán ứng dụng

A

13,0

40

11

Khoa học máy tính

A

13,0

50

12

Hoá học

A

13,0

40

13

Sinh học

B

14,0

50

14

Khoa học Môi tr­­ường

B

14,5

80

15

Quản trị kinh doanh

A

14,5

60

A1

14,0

30

16

Kế toán

A

16,0

90

A1

16,0

30

17

Tài chính ngân hàng

A

15,0

90

A1

15,0

40

18

Văn học

C

14,5

50

19

Lịch sử

C

14,5

50

20

Công tác xã hội

C

14,5

80

21

Việt Nam học (Du lịch)

C

14,5

60

D1

13,5

50

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

22

Luật

A

14,0

70

C

15,5

90

A1

14,0

30

23

Quản lý giáo dục

A

13,0

30

C

14,5

40

D1

13,5

30

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

24

Chính trị học

C

14,5

50

25

Quản lý đất đai

A

13,0

80

B

14,0

80

26

QL Tài nguyên và môi trường

A

13,0

80

B

14,0

80

27

Kỹ thuật xây dựng

A

15,0

80

A1

15,0

30

28

Công nghệ thông tin

A

14,0

80

A1

14,0

30

29

Kỹ thuật điện tử truyền thông

A

13,0

50

A1

13,0

30

30

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13,0

30

B

14,0

40

31

Nông nghiệp

A

13,0

40

B

14,0

40

32

Khuyến nông

A

13,0

30

B

14,0

40

33

Công nghệthực phẩm

A

14,0

70

34

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

A

13,0

50

A1

13,0

30

35

Kinh tế đầu tư

A

14,0

70

A1

14,0

30

36

Kinh tế Nông nghiệp

A

13,0

50

B

14,0

50

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

14,5

90

A1

14,5

30

Điểm chuẩn vào các trường đại học, học viện, nhà trường quân đội năm 2012 như sau:

1. Học viện Kỹ thuật quân sự: Khối A: Thí sinh nam miền Bắc 20,0; nam miền Nam 16,5; thí sinh nữ miền Bắc 24,5; nữ miền Nam 20,5.

2. Học viện Phòng không- Không quân: Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: nam miền Bắc 16,5; nam miền Nam 13,5; đào tạo Chỉ huy tham mưu: nam miền Bắc 16,0; nam miền Nam 13,5.

3. Học viện Hải quân: Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5.

4. Học viện Biên phòng: Khối C: nam miền Bắc 18,5; nam miền Nam 16,0.

5. Học viện Hậu cần: Khối A: nam miền Bắc 19,0; nam miền Nam 14,0.

6. Trường ĐH Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1): Khối A: nam miền Bắc 16,5.

7. Trường ĐH Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2): Khối A: Quân khu 5: 14,5; Quân khu 7: 15,0; Quân khu 9: 14,0; các đơn vị còn lại 15,0.

8. Trường Sĩ quan Công binh: Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5.

9. Trường Sĩ quan Thông tin: Khối A: nam miền Bắc 16,0; nam miền Nam 13,5.

10. Trường Sĩ quan Pháo binh: Khối A: nam miền Bắc 16,5; nam miền Nam 13,5.

11. Trường Sĩ quan Không quân: Khối A: nam miền Bắc 13,5; nam miền Nam 13,0.

12. Trường Sĩ quan Đặc Công: Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5.

13.Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp: Khối A: nam miền Bắc và nam miền Nam 14,0.

14. Trường Sĩ quan Phòng hóa: Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5.

15. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Vin-hem-pic): Khối A: nam miền Bắc 15,0; nam miền Nam 14,0.

16. Trường ĐH Chính trị: Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 15,0; Khối C: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 16,5.

17. Học viện Quân y (đào tạo Bác sĩ quân y): Khối A: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21,0; Nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23,0.

Khối B: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21,0; nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23,0.

18. Học viện Khoa học quân sự: Đào tạo ngành, Khối A: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 19,5.Đào tạo ngành D220201: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 31,0.Đào tạo ngành D220202:

Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 31,5; nữ miền Nam 30,5.

Thi Tiếng Nga (D2), nam miền Bắc 29,0; nam miền Nam 28,0; nữ miền Bắc 30,0, nữ miền Nam 29,0.

Đào tạo ngành D220204: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 30,5; nữ miền Nam 29,5.

Thi Tiếng Pháp (D3), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 30,5; nữ miền Nam 29,5.

Thi Tiếng Trung (D4), nam miền Bắc 30,0; nam miền Nam 29,0; nữ miền Bắc 31,0; nữ miền Nam 30,0.

Đào tạo ngành D310206: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 28,0; nam miền Nam 27,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 31,0.

Tuyển sinh đào tạo CNH-HĐH:

Học viện Kỹ thuật Quân sự: Công nghệ thông tin 17,5; Điện tử viễn thông 16,5; Xây dựng dân dụng CN 16,0; các ngành Kỹ thuật Điều khiển, Kỹ thuật Ô tô, Xây dựng cầu đường 15,5; Cơ điện tử, Điện tử y sinh 15,0; Chế tạo máy 14,5.

Học viện Quân Y: Y đa khoa (A); Y đa khoa (B) và Dược sĩ (A) 22.0.

Học viện Khoa học Quân sự: Tiếng Anh; Tiếng Trung (Thi tiếng Anh); Tiếng Trung (Thi tiếng Pháp) và Tiếng Trung (Thi tiếng Trung) 20,0.

Học viện Hậu cần: Tài chính ngân hàng 16,0; Tài chính kế toán 15,5; Kỹ thuật xây dựng 14,5.

Trường ĐH Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic): CN Kỹ thuật ô tô 14,5.

Trường ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (Đại học hệ dân sự):

+ Phía Bắc: Quản lý văn hóa 21,0; Báo chí 16,0; Thanh nhạc 28,0; Biên đạo múa 31,0; Huấn luyện múa 30,0; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 27,5; Sáng tác âm nhạc 25,5; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 29,0.

+ Phía Nam: Quản lý văn hóa 20,0; Báo chí 14,5; Thanh nhạc; Biên đạo múa 31,0; Huấn luyện múa 30,0.

Tuyển sinh đào tạo đại học ngành quân sự cơ sở :

Trường ĐH Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1) Khối C: Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội: 14,5.

Trường ĐH Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2): Khối C: Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9: 14,5.

Điểm chuẩn ĐH, CĐ 2012

» Điểm chuẩn HV Ngoại giao, Thái Nguyên, CN Quảng Ninh
» Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp HN, HV Bưu chính viễn thông
» Điểm chuẩn ĐH Quốc gia Hà Nội, ĐH Y Thái Bình
» Điểm chuẩn ĐH Y, ĐH Dược, ĐH Văn Hóa, ĐH Ngoại ngữ
» Điểm chuẩn Văn hóa, Giao thông, Báo chí
» Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ, Quy Nhơn, Trà Vinh
» Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Hàng Hải
» Điểm chuẩn Ngoại thương, Mỏ địa chất, Nông nghiệp
» Điểm chuẩn Thương mại, Ngân hàng, Lâm nghiệp
» Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên, Y dược, Luật TP.HCM
» Điểm chuẩn đại học Đà Nẵng, Huế, Đà Lạt
» Điểm chuẩn ĐH Sư phạm HN, Công nghệ GTVT, Bưu chính
» Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn, Nhân văn, Sư phạm kỹ thuật TPHCM
» Điểm chuẩn Bách khoa, Xây dựng, Luật, Kinh tế

Hoàng Anh (tổng hợp)

Việt Báo
Họp báo vụ Bí thư Yên Bái bị bắn tử vong
Comment :Điểm chuẩn ĐH Thủy lợi, Công đoàn, Vinh, khối Quân đội
Ý kiến bạn đọc
Viết phản hồi
Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Điểm chuẩn ĐH Thủy lợi, Công đoàn, Vinh, khối Quân đội bằng cách gửi thư điện tử tới Lien He Bao Viet Nam. Xin bao gồm tên bài viết Diem chuan DH Thuy loi Cong doan Vinh khoi Quan doi ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Điểm chuẩn ĐH Thủy lợi, Công đoàn, Vinh, khối Quân đội ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề của chuyên mục Giáo Dục
Irrigation Benchmarking University, Union, Vinh, mass Army
Block A, English, University of Fisheries, Block C, Thi Vietnamese, Hanoi, construction engineering, business administration, technology information, field officers, have already registered, universities, social studies, benchmarking, northern, block
Irrigation Benchmarking University, Union, Vinh, from the army-() - Water Resources University, University Union, University of Vinh, and school blocks military announced in school and the admissions standards NV2 ..
Thí sinh nên chọn trường nào khi biết điểm THPT QG?

Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm thi THPT quốc gia, thí sinh cần lưu ý việc xét tuyển vào các trường đại học.

Đề thi - Đáp án môn Địa lý kỳ thi Quốc gia

Sáng 3/7, các sĩ tử làm bài thi Địa lý, thời gian 180 phút - môn có số lượng thí sinh đứng thứ ba trong số năm môn tự chọn.

Bát nháo tư vấn du học
Bát nháo tư vấn du học

Tại TP Hồ Chí Minh, theo báo cáo của cơ quan chức năng, toàn thành phố hiện có khoảng 1.000 đơn vị tư vấn du học nhưng chỉ có 64 đơn vị được cấp phép.

  • Thoi su 24h298 Cau be 11 tuoi tu tu vi ko co quan ao moi
    Thời sự 24h(29/8): Cậu bé 11 tuổi tự tử vì ko có quần áo mới

    Có một đứa trẻ 11 tuổi vừa tự tử, thưa ông Giời; Kỳ lạ thùng niêm phong tôm tiêm tạp chất, trở thành "sạch" sau 1 đêm; Bàng hoàng thanh niên tay cầm điện thoại, chết ngồi bên đường; Bệnh nhân nhiễm HIV giật kéo đe dọa bác sĩ; Quảng Nam: Loa phát thanh xã nhiễu sóng tiếng Trung Quốc

  • Thoi su 24h258 Hanh ha con roi chup hinh gui cho vo
    Thời sự 24h(25/8): Hành hạ con rồi chụp hình gửi cho vợ

    Đi tìm lời giải cho cây chuối lạ cao 15 cm ra 6 bắp ở Huế; Những vụ tự sát thương mình và người thân để trục lợi bảo hiểm nổi tiếng; Quan Formosa xin rút kinh nghiệm, người Việt hào phóng bao dung; Hà Nội: Một tuần xử lý gần 200 ‘ma men’, người vi phạm bất ngờ; Xử phạt nồng độ cồn, nhân viên quán bia "mật báo" cho khách

  • Thoi su 24h248 Chat xac nguoi tinh bo bao tai o Sai Gon
    Thời sự 24h(24/8): Chặt xác người tình bỏ bao tải ở Sài Gòn

    Cứu một cụ bà trong đám cháy, thiếu úy CSGT nhập viện cùng nạn nhân; Cắt điện, nước của quán cà phê Xin Chào là sai quy định; Nhiều phi công xác nhận bị chiếu đèn laser khi hạ cánh xuống Tân Sơn Nhất; Sập hầm vàng ở Lào Cai: công bố danh tính 7 công nhân bị chết; Ẩn tình vụ vợ U60 thuê người đánh sảy thai cô giúp việc 19 tuổi

  • Nhung thong tin dang doc nhat trong tuan tu 2182782016
    Những thông tin đáng đọc nhất trong tuần (từ 21/8-27/8/2016)

    Vụ rơi máy bay quân sự làm một học viên phi công tử vong, tự thuê người chặt chân, tay mình để trục lợi bảo hiểm, đau đáu lòng ngư dân miền Trung câu hỏi bao giờ cá biển ăn được, hay vụ sập mỏ vàng ở Lào Cai đoạt mạng 7 người,... là những tin nóng được quan tâm nhất tuần qua.

  • Toan canh kinh te tuan 2108 27082016
    Toàn cảnh kinh tế tuần (21/08 - 27/08/2016)

    Tiền ở một loạt các ngân hàng lại "bốc hơi", vấn nạn thực phẩm bẩn bủa vây người Việt, áp lực thu ngân sách khiến giá xăng dầu tăng, những băn khoăn về việc mua điện từ Lào, CPI tháng 8 tăng 0,1% so tháng trướ ... Cùng với những thông tin về tài chính- ngân hàng, bất động sản, thị trường tiêu dùng..là những tin tức - sự kiện kinh tế nổi bật tuầ

  • Tong hop tin An ninh phap luat tuan 142082016
    Tổng hợp tin An ninh - pháp luật tuần (14-20/8/2016)

    Như một gáo nước lạnh tạt vào mặt khi dư luận còn đang bàng hoàng trước thảm án Lào Cai. Trọng án Yên Bái, 3 nạn nhân là những người đứng đầu cơ quan lãnh đạo tỉnh. Thảm án Hà Giang, mẹ giết 3 con ruột vì mâu thuẫn với chồng. Giết mẹ vợ và em vợ ở Thái Bình.Những vụ án như một chuỗi sự kiện tiếp diễn xảy ra trong một thời gian ngắn. Có thể nói tuần này là t