ĐH Dân lập Hùng Vương, Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long và CĐ Xây dựng số 2 vừa công bố điểm trúng tuyển. Hai trong số 4 trường đã dành chỉ tiêu xét tuyển NV2.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn và xét tuyển NV2 tại đây
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3:
| Ngành | Khối | Điểm NV1 | Xét tuyển NV2 | |
| Điểm | Chỉ tiêu | |||
| ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | ||||
| Hệ đại học: | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | N | 29 | ||
| Sư phạm Mỹ thuật | H | 30,5 | ||
| Quản lý VH - Nghệ thuật | R1, R2 | 13 | ||
| Thiết kế thời trang | H | 18,5 | ||
| Xét tuyển hệ cao đẳng: | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | N | 27 | ||
| Sư phạm Mỹ thuật | H | 28,5 | ||
| Môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2 | ||||
| ĐH Hùng Vương | ||||
| Hệ đại học: | ||||
| Khối A, D | A, D | 13 | 13 | |
| Khối B | B | 15 | 15 | |
| Khối C | C | 14 | 14 | |
| Hệ cao đẳng: | ||||
| Công nghệ Thông tin | A, D | 10 | 10 | |
| Du Lịch | A, D | 10 | 10 | |
| C | 11 | 11 | ||
| Quản Trị Kinh Doanh | A, D | 10 | 10 | |
| B | 13 | 13 | ||
| Công nghệ Sau thu hoạch | A, D | 10 | 10 | |
| B | 12 | 12 | ||
| Tiếng Anh | D1 | 10 | 10 | |
| Tiếng Nhật | D | 10 | 10 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A, D | 10 | 10 | |
| B | 13,5 | 13,5 | ||
| Kế Toán | A, D | 10 | 10 | |
| B | 12 | 12 | ||
| CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long: | ||||
| Cơ khí Động lực | A | 10 | 10 | 30 |
| Cơ khí chế tạo | A | 10 | 10 | 5 |
| Kỹ thuật điển | A | 10 | 10 | 50 |
| Tin học | A | 10 | 10 | 10 |
| Kỹ thuật công nghiệp | A | 10 | 10 | 30 |
| Kỹ thuật điện - Điện tử | A | 10 | 10 | 10 |
| Công nghệ cơ điện tử | A | 10 | 10 | 30 |
| Công nghệ tự động | A | 10 | 10 | 30 |
| CĐ Xây dựng số 2 | ||||
| Xây dựng dân dụng và CN | 01 | 18 | ||
| Kinh tế xây dựng | 02 | 14 | ||
| Cấp thoát nước | 03 | 12 | ||
| Kế toán | 04 | 13 | ||
| Vật liệu và cấu kiện XD | 05 | 12 | ||
Lan Hương - Tiến Dũng





















Viết phản hồi